wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập MBSU

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A.Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí

b)

B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí

c)

C.Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B

d)

D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

2.

2. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; Khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:

a)

A.Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.

c)

C.Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.

3.

3. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:

a)

A.Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.

b)

B.Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.

c)

C.Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.

4.

Bên mua bảo hiểm là:

a)

A.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

C.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

d)

D.Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

5.

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.Phí bảo hiểm.

b)

B.Số tiền bồi thường.

c)

C.Giá trị bảo hiểm.

d)

D.Số tiền bảo hiểm.

6.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân

giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:

a)

A.Đại lý bảo hiểm

b)

B.Bên mua bảo hiểm

c)

C. Người được bảo hiểm

d)

D.Người thụ hưởng.

7.

Yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:

a)

A.Tuổi

b)

B.Giới tính

c)

C.Nghề nghiệp

d)

D.A, B, C đúng

8.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm gồm:

a)

A.Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.

b)

B.Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

c)

C.Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:

a)

A.Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được

b)

B.Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.

c)

C.Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được

d)

D.A và B đúng.

10.

Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.Bảo hiểm hưu trí

b)

B.Bảo hiểm trọn đời

c)

C.Bảo hiểm tử kỳ

d)

D.Bảo hiểm sinh kỳ.

11.

Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là:

a)

A.Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

b)

B.Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

c)

C.Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng

d)

D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng

12.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp ____ chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”:

a)

Người thụ hưởng

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

13.

Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ:

a)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

b)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó

14.

Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:

a)

Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả

b)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm

c)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm

d)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng

15.

Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:

a)

A.Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.

d)

D.Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.

16.

Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:

a)

A.Chấm dứt hợp đồng lao động

b)

B.Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật

c)

C.Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật

d)

D.Không có khả năng đóng phí bảo hiểm

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện:

a)

A.Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm

b)

B.Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu

c)

C.Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư

d)

D.A và B đúng

18.

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:

a)

A.Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.

b)

B.Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.

19.

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:

a)

A.Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.

b)

B.Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ HĐBH.

c)

C.Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý HĐBH, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ HĐBH.

20.

Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định:

a)

A.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ HĐBH trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ HĐBH trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc HĐBH

d)

D.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ HĐBH

21.

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây đúng:

a)

A.Số tiền BH tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí BH định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí BH đối với HĐBH đóng phí một lần.

b)

B.Số tiền BH tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí BH định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí BH đối với HĐBH đóng phí một lần.

c)

C.Số tiền BH tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí BH định kỳ năm đầu đối với HĐBH đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí BH đối với HĐBH đóng phí một lần.

22.

Theo quy định của pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A.Luật kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh

b)

B.Trong kinh doanh bảo hiểm, trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam thì áp dụng theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam

c)

C.Cả A và B đúng

23.

Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Kinh doanh bảo hiểm

c)

Kinh doanh tái bảo hiểm

24.

Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:

a)

A.600 tỷ đồng Việt Nam

b)

B.1.000 tỷ đồng Việt Nam

c)

C.800 tỷ đồng Việt Nam

d)

D.300 tỷ đồng Việt Nam

25.

Theo quy định của pháp luật, trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chuyển giao hợp đồng bảo hiểm. Bộ Tài Chính có văn bản chấp thuận hoặc từ chối chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

21 ngày

26.

Đáp án nào đúng khi điền lần lượt vào chỗ ______ trong câu dưới đây: “Đại lý bảo hiểm là _____ được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo qui định của _____”.

a)

A.Cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.

b)

B.Tổ chức/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.

c)

C.Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm và các qui định khác của pháp luật có liên quan.

d)

D.Tổ chức, cá nhân/Luật kinh doanh bảo hiểm.

27.

Cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm phải có hồ sơ đề nghị Bộ Tài Chính phê chuẩn chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm. Thời hạn Bộ Tài Chính có văn bản chấp thuận hoặc từ chối chấp thuận phê chuẩn chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm là:

a)

A.7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b)

B.21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

c)

C.14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

d)

D.30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

28.

Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:

a)

A.Chi khuyến mại.

b)

B.Chi khen thưởng.

c)

C.Chi hỗ trợ đại lý.

d)

D.Chi tuyển dụng đại lý.

29.

Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:

a)

A.Ký thay khách hàng

b)

B.Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.

c)

C.Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quĩ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

30.

Hoạt động đại lý bảo hiểm là:

a)

A. Hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của DNBH.

b)

B. Việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phi bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.

c)

C. Cả A và B

31.

1.Khi tham gia Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc), nếu người được bảo hiểm tử vong do tai nạn xảy ra trong thời gian bảo hiểm tạm thời, MB Ageas Life sẽ thanh toán:

a)

A.Số lớn hơn giữa Tổng Quyền lợi bảo hiểm tử vong theo tất cả các HSYCBH của các sản phẩm bảo hiểm chính cho người được bảo hiểm đang được xem xét chấp nhận bảo hiểm nhưng không quá 200 triệu đồng và tổng phí bảo hiểm tạm tính đã đóng.

b)

B.Số tiền bảo hiểm

c)

C.200 triệu đồng

32.

Định kỳ đóng phí của Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) là:

a)

A.Đóng phí định kỳ năm, 06 tháng, quý hoặc tháng

b)

B.Đóng phí định kỳ năm, 06 tháng, đóng phí một lần

c)

C.Đóng phí một lần

33.

Theo điều khoản, phát biểu nào sau đây là đúng về tuổi của người được bảo hiểm khi tham gia Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc):

a)

Từ đủ 18 tuổi đến 65 tuổi

b)

Từ đủ 0 tuổi đến 60 tuổi

c)

Từ đủ 0 tuổi trở lên đến 60 tuổi vào Ngày hiệu lực hợp đồng, tối đa đạt đến 80 tuổi vào Ngày đáo hạn hợp đồng.

34.

Quyền lợi Tiền mặt định kỳ của Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) sẽ được chi trả:

a)

A.Vào ngày cuối cùng của các năm Hợp đồng

b)

B.Vào ngày cuối cùng của mỗi 3 năm Hợp đồng.

c)

C.Vào ngày cuối cùng của mỗi 5 năm Hợp đồng.

35.

Khách hàng Nguyễn Văn A tham gia Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) của MB Ageas Life với số tiền bảo hiểm là 300 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 15 năm, Quyền lợi tiền mặt định kỳ sẽ nhận mỗi lần là:

a)

A.3 triệu đồng/lần.

b)

B.6 triệu đồng/lần.

c)

C.9 triệu đồng/lần.

36.

Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) có hiệu lực, MB Ageas Life sẽ chi trả 100% Số tiền bảo hiểm đối với Người được bảo hiểm đạt:

a)

Từ 3 tuổi trở lên khi bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn

b)

Từ 2 tuổi trở lên khi bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn

c)

Từ 4 tuổi trở lên khi bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn

37.

Chị B tham gia hợp đồng bảo hiểm Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) vào ngày 27/07/2019 với Số tiền bảo hiểm ban đầu là 1.200.000.000 đồng, Thời hạn bảo hiểm là 15 năm. Đến ngày 28/08/2023, chị B không may tử vong. Trong trường hợp chị B đã nhận đầy đủ quyền lợi Tiền mặt định kỳ vào đúng thời hạn, MB Ageas Life cần chi trả khoản tiền nào sau đây:

a)

1.200.000.000 đồng cộng với giá trị hoàn lại

b)

960.000.000 đồng cộng với giá trị hoàn lại

c)

1.200.000.000 đồng

d)

1.200.000.000 đồng cộng với toàn bộ phí đã đóng

38.

Ngày 12/12/2018, Chị B tham gia sản phẩm Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 05 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) cho người được bảo hiểm là cháu C (sinh ngày 02/09/2017). Ngày 28/02/2019, cháu C không may bị qua đời. Công ty MB Ageas Life sẽ chi trả:

a)

20% Số tiền bảo hiểm

b)

40% Số tiền bảo hiểm

c)

60% Số tiền bảo hiểm

d)

100% Số tiền bảo hiểm.

39.

Chị B 30 tuổi, tham gia hợp đồng bảo hiểm Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) với số tiền bảo hiểm 200 triệu đồng, vào ngày 20/4/2019, đến ngày 25/5/2020 chị B không may gặp tai nạn dẫn đến thương tật mất 02 chân, hỏi MB Ageas Life chi trả số tiền là bao nhiêu:

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

250 triệu đồng

d)

Không bồi thường

40.

Anh A mua Sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp với quyền lợi tiền mặt định kỳ thời hạn 5 đến 25 năm (Hành Trình Hạnh Phúc) thời hạn 18 năm, số tiền bảo hiểm là 300 triệu đồng. Tổng số tiền mà anh A nhận được từ MB Ageas Life từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực đến khi đáo hạn hợp đồng là (không tính lãi):

a)

354.000.000 đồng

b)

309.000.000 đồng

c)

300.000.000 đồng

d)

Bằng 0 vì anh Nghĩa không gặp rủi ro.