wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4_T10_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Măng tô khâu tay Format được sản xuất tại đâu?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Hàn Quốc
d)
A-B
e)
A-C
2.
Măng tô khâu tay Việt Nam của Format ra đời lần đầu tiên vào năm nào?
a)
2013
b)
2014
c)
2015
d)
2016
e)
2017
3.
Chất liệu nào sau đây KHÔNG CÓ trong chất liệu làm lên Măng tô khâu tay Format Việt Nam?
a)
Cashmere
b)
Wool (Len lông cừu)
c)
Angora Hair (Len lông thỏ Angora)
d)
Camel Hair (Len lông lạc đà)
e)
Silk (Lụa)
4.
Chất liệu nào sau đây KHÔNG CÓ trong chất liệu làm lên Măng tô khâu tay Format Nhập khẩu?
a)
Cashmere
b)
Wool (Len lông cừu)
c)
Angora Hair (Len lông thỏ Angora)
d)
Camel Hair (Len lông lạc đà)
e)
Polyester
5.
Ưu điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Wool?
a)
Mềm mại
b)
Xốp
c)
Nhẹ
d)
Ấm áp
e)
Bền
6.
Thông tin nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về Cashmere?
a)
Được lấy từ lớp lông tơ của dê Kashmir
b)
Rất mềm
c)
Rất nhẹ
d)
Ấm hơn rất nhiều lần len thường
e)
Dễ chăm sóc
7.
Ưu điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Len lông thỏ?
a)
Mềm mịn
b)
Bông xốp
c)
Ấm
d)
Bền
8.
Ưu điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Len lông lạc đà?
a)
Mềm mại
b)
Ấm áp
c)
Bền
d)
Thân thiện với da
e)
Là loại vải đắt nhất và tốt nhất trên thế giới
9.
Ưu điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của Lụa?
a)
Mỏng, nhẹ
b)
Mát
c)
Mịn màng
d)
Óng ả
e)
Không nhăn
10.
Ưu điểm nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về Măng tô khâu tay cao cấp Format?
a)
Nhẹ
b)
Ấm áp
c)
Thời trang
d)
Sang trọng, đẳng cấp
e)
Theo phong cách tối giản, đơn sắc
11.
Lưu ý nào SAI trong cách GIẶT Măng tô khâu tay?
a)
GIẶT TAY với nước dưới 30 độ
b)
GIẶT KHÔ ở địa chỉ uy tín, có cam kết đảm bảo chất lượng sản phẩm sau khi giặt
c)
Không tẩy
d)
Không sấy khô
12.
Lưu ý nào sau đây SAI khi CẤT GIỮ, BẢO QUẢN Măng tô khâu tay?
a)
Không treo nhiều sản phẩm trên 1 móc, chỉ treo 1 sản phẩm trên 1 móc
b)
Sử dụng móc áo có độ dài cầu vai vừa với vai áo
c)
Không treo ép nhiều sản phẩm vào nhau
d)
Gấp gọn gàng, không để đè nhiều đồ lên
13.
Lưu ý nào sau SAI khi LÀ Măng tô khâu tay?
a)
Tuyệt đối không được dùng bàn là hơi nước
b)
Đóng chế độ hơi nước, không được xì hơi nước khi là
c)
Không đặt trực tiếp mặt bàn là lên bề mặt sản phẩm
d)
Sử dụng miếng vải sạch (tốt nhất là vải/khăn cotton) kê lên bề mặt muốn là
e)
Không được là
14.
Chính sách bảo hành bảo trì áp dụng cho Măng tô khâu tay?
a)
Bảo hành 6 THÁNG, Bảo trì trong 36 THÁNG
b)
Bảo hành 12 THÁNG, Bảo trì trong 36 THÁNG
c)
Bảo hành 12 THÁNG, Bảo trì trong 24 THÁNG
d)
Bảo hành 24 THÁNG, Bảo trì trong 36 THÁNG
e)
Không áp dụng bảo hành bảo trì
15.
Chính sách đổi sản phẩm áp dụng cho Măng tô khâu tay?
a)
Đổi trong vòng 7 ngày (sản phẩm nguyên giá)/3 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
b)
Đổi trong vòng 15 ngày (sản phẩm nguyên giá)/3 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
c)
Đổi trong vòng 15 ngày (sản phẩm nguyên giá)/7 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
d)
Đổi trong vòng 7 ngày (sản phẩm nguyên giá)/7 ngày (sản phẩm trong CTKM), giữ nguyên tem mác, chưa qua sử dụng
e)
Không áp dụng chính sách đổi sản phẩm
16.

Ứng dụng của DISC trong việc nhận diện khách hàng là gì?

a)

Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại mọi thời điểm thông qua quan sát hành vi của họ

b)

Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại mọi thời điểm thông qua quan sát đặc điểm ngoại hình của họ

c)

Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại một thời điểm nhất định thông qua quan sát hành vi của họ

d)

Là công cụ xác định tính cách của người đối diện tại một thời điểm nhất định thông qua quan sát đặc điểm ngoại hình của họ.

17.
Theo DISC thì có thể phân loại KH thành những nhóm nào?
a)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người kiên định; người tuân thủ
b)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người tuân thủ; người kỷ luật
c)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người xông xáo; người kỷ luật
d)
Người thống trị; người tạo ảnh hưởng; người mạnh mẽ; người tuân thủ
18.
Những từ khóa nào dưới đây miêu tả KH nhóm D (nhóm Sư Tử)?
a)
Thống trị - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
b)
Hăng hái - Cởi mở - lạc quan
c)
Chân thành - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
d)
Thống trị - Xông xáo - Thẳng thắn
19.
Nhân viên có thể nhận diện khách hàng thuộc nhóm S (nhóm Chó) qua những hành vi nào?
a)
Thích ổn định với các đặc điểm như: thận trọng, hòa nhã, tốt bụng, bền bỉ, kiên nhẫn, tự kiểm soát, kiên định, nhất quán,…
b)
Không ồn ào, không ăn to nói lớn, dè dặt trong giao tiếp; không thích đối đầu, không nói thẳng vấn đề tránh làm người khác tổn thương
c)
Khách hàng trung thành, rất dễ mời khách hàng thử sản phẩm nếu lời mời thuyết phục
d)
Tất cả đáp án đều đúng
20.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về cách ứng xử với KH nhóm S (nhóm Chó)?

a)

Nên đưa đủ thông tin cần thiết, rõ ràng, bằng chứng cụ thể; lắng nghe chia sẻ của họ, đảm bảo họ đồng ý trước khi tiếp tục.

b)

Nên trình bày rõ ràng, ngắn gọn, đề cập thẳng vào vấn đề mua bán.

c)

Không nên đề cập thẳng vào việc mua bán; đòi hỏi và thô lỗ; không nên giữ khoảng cách xa quá

d)

Nên trình bày chậm; xây dựng mối quan hệ, hướng tới con người và gia đình.

21.

Những từ khóa: hăng hái, cởi mở, lạc quan dùng để chỉ nhóm KH nào?

a)

Nhóm C (nhóm Rùa)

b)

Nhóm I (nhóm Khỉ)

c)

Nhóm S (nhóm Chó)

d)

Nhóm D (nhóm Sư Tử)

22.
Nhân viên có thể nhận diện khách hàng thuộc nhóm I (nhóm Khỉ) qua những hành vi nào?
a)
Khả năng thuyết phục, thân thiện, khả năng giao tiếp tốt; thái độ tích cực, có nhiều mối quan hệ xã hội; Họ luôn cảm kích với thiện ý lắng nghe của bạn
b)
Cởi mở và thích giao du nhưng cũng rất chủ nghĩa cá nhân với cái tôi lớn
c)
Không ngừng ngắt lời cũng như kể những câu chuyện dài
d)
Tất cả đáp án đều đúng
23.
Điều nào sau đây là SAI khi nói về cách ứng xử với KH nhóm C (nhóm Rùa)?
a)
Không nên: Thúc giục KH ra quyết định; đứng quá gần/chạm vào người họ
b)
Nên: Trả lời vào đúng câu hỏi, đưa ra thông tin chính xác, đầy đủ, chi tiết, logic; bám sát vào chủ đề; cần có số liệu và minh chứng cho những điều mình nói ra; kiên trì không thúc ép; cẩn trọng lời nói
c)
Không nên: Đưa ra thông tin chủ quan, cảm tính
d)
Nên: Đưa ra thông tin chính xác, ngắn gọn; bám sát vào chủ đề, không đi sâu vào chi tiết làm mất thời gian của KH; có thể đứng gần hay chạm vào vai/tay họ
24.
Những từ khóa nào thuộc về KH nhóm C (nhóm Rùa)
a)
Hăng hái - Cởi mở - Lạc quan
b)
Ổn định - Chân thành - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
c)
Thống trị - Xông xáo - Thẳng thắn
d)
Tuân thủ - Chính xác - Thận trọng - Suy ngẫm
25.
Vừa bước vào trung tâm, chị Lan đã lớn tiếng hỏi: "Em ơi cho chị xem cái váy ma-nơ-canh đang mặc đi, mà có mẫu nào điệu điệu như thế nữa không mang hết cho chị xem, ngày mai hội bạn rủ nhau đi chụp ảnh mà chị lục tung tủ quần áo toàn cái chụp rồi". Theo bạn, chị Lan thuộc nhóm KH nào theo DISC?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm C (nhóm Rùa)
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
d)
Nhóm D (nhóm Sư Tử)
26.
Chị Chi tìm mua một chiếc áo T-shirt, với mỗi mẫu áo chị đều cẩn thận kiểm tra thành phần cotton, độ nhăn nhàu khi vo tròn lại và luồn tay vào trong áo để cảm nhận xem vải có mát thật không. Trong tình huống này, chị Chi thuộc nhóm KH nào?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm C (nhóm Rùa)
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
d)
Nhóm D (nhóm Sư Tử)
27.
Thời gian bảo hành phụ kiện Giầy/dép da nhân tạo của FORMAT là bao lâu?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
12 tháng
d)
Trọn đời
28.
Thời gian bảo trì có thu phí sản phẩm phụ kiện Giầy/DépTúi/Ví/Clutch da của FORMAT là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
29.
Thời gian bảo hành phụ kiện Túi/Ví/Clutch da thật của FORMAT là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
d)
Trọn đời
30.
Giày của khách hàng không may dính nước mưa, nhân viên hướng dẫn khách phải làm gì?
a)
Hướng dẫn KH mang ra trời nắng để phơi cho nhanh khô.
b)
Hướng dẫn KH dùng khăn coton sạch để thấm khô nước và phơi sản phẩm ở nơi thoáng mát, dưới gió quạt tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.
c)
Hướng dẫn KH dùng máy sấy ở chế độ nóng.
d)
Hướng dẫn KH cho gói hút ẩm vào từng chân giày sau đó cất ngay vào hộp để sản phẩm tự khô.
31.
Khách hàng VIP Hoàng Kim khiếu nại giày FORMAT đi đau chân thì TTFM phải liên hệ với ai để được hỗ trợ?
a)
Chuyên viên CSKH VIP
b)
Chuyên viên Kiểm soát CLDV
c)
Chuyên viên bảo hành phụ kiện
d)
Bộ phận kế hoạch
32.
Áo da thật thời hạn bảo trì là bao lâu kể từ ngày mua hàng?
a)
12 tháng
b)
6 tháng
c)
36 tháng
d)
Trọn đời
33.
Trang phục nữ thông thường thời hạn bảo hành là bao lâu kể từ ngày mua hàng?
a)
Trọn đời
b)
12 tháng
c)
9 tháng
d)
36 tháng
34.
Trang phục nam có thời hạn bảo trì là bao lâu kể từ ngày mua hàng?
a)
12 tháng
b)
24 tháng
c)
36 tháng
d)
Trọn đời
35.
Đồ lót có thời hạn bảo hành là bao lâu kể từ ngày mua hàng?
a)
Không áp dụng bảo hành
b)
1 tháng
c)
3 tháng
d)
12 tháng
36.
Sản phẩm khăn có thời hạn bảo hành bao lâu kể từ ngày mua hàng?
a)
Không áp dụng bảo hành
b)
1 tháng
c)
3 tháng
d)
12 tháng