Font size
WorksheetsÔn thi cuối kì I Công nghệ
Total questions: 38
Worksheet time: 21mins
Khái niệm của thức ăn chăn nuôi ?
Là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến
Là sản phẩm mà vật nuôi ăn, ở dạng tươi sống hoặc đã qua chế biến
Là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi sống
Là sản phẩm mà vật nuôi uống
Thức ăn chăn nuôi gồm :
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, thức ăn truyền thống
Thức ăn bổ sung, thức ăn truyền thống
Thức ăn bổ sung, thức ăn hoàn chỉnh
Thức ăn truyền thống, Thức ăn hiện đại
Thức ăn chăn nuôi được phân làm mấy loại ? Nêu tên
Nước và chất khô
Chất hữu cơ và chất vô cơ
Cám và nước
Chất khoáng và chất khô
Chất khô chia ra làm những loại nào ?
Chất hữu cơ và chất vô cơ ( Khoáng đa lượng và khoáng vi lượng )
Chất hữu cơ và cám
Chất hữu cơ, vô cơ và cám
Cám và chất vô cơ
Có mấy nhóm thức ăn ? Đó là những nhóm nào
4 nhóm : giàu năng lượng, giàu protein, giàu khoáng, giàu vitamin
4 nhóm: giàu năng lượng, giàu tinh bột, giàu khoáng, giàu vitamin
3 nhóm: giàu năng lượng, giàu protein và giàu vitamin
3 nhóm : giàu năng lượng, giàu tinh bột và giàu khoáng
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng ?
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sứa,...
Là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể
Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng ( enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể,..
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu protein ?
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...
Là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể...
Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng ( enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi..
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể,...
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,..
Là nguyên liệu để tổng hợp các protein đặc trưng của cơ thể
Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng ( enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi...
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng cho cơ thể,..
Đâu là vai trò của nhóm thức ăn giàu vitamin
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...
Là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể
Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng ( enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,..
Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể,...
Đâu là ví dụ cho nhóm thức ăn giàu năng lượng
Hạt ngũ cốc ( thóc, ngô,...); sản phẩm phụ từ ngũ cốc ( tấm, cám gạo,...) các loại củ ( sắn, khoai lang,..)
Đậu tương, vừng, lạc, khô dầu, cá, bột cá, bột tôm, bột thịt, bột nhộng tằm, giun quế, mối,...
Bột bỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trứng, bột xương, premix,..
Các loại rau cỏ, lá cây, củ, quả, premix....
Đâu là ví dụ cho nhóm thức ăn giàu protein
Hạt ngũ cốc ( thóc, ngô,...); sản phẩm phụ từ ngũ cốc ( tấm, cám gạo,...) các loại củ ( sắn, khoai lang,..)
Đậu tương, vừng, lạc, khô dầu, cá, bột cá, bột tôm, bột thịt, bột nhộng tằm, giun quế, mối,...
Bột bỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trứng, bột xương, premix,..
Các loại rau cỏ, lá cây, củ, quả, premix....
Đâu là ví dụ cho nhóm thức ăn giàu khoáng
Hạt ngũ cốc ( thóc, ngô,...); sản phẩm phụ từ ngũ cốc ( tấm, cám gạo,...) các loại củ ( sắn, khoai lang,..)
Đậu tương, vừng, lạc, khô dầu, cá, bột cá, bột tôm, bột thịt, bột nhộng tằm, giun quế, mối,...
Bột bỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trứng, bột xương, premix,..
Các loại rau cỏ, lá cây, củ, quả, premix....
Đâu là ví dụ cho nhóm thức ăn giàu vitamin
Hạt ngũ cốc ( thóc, ngô,...); sản phẩm phụ từ ngũ cốc ( tấm, cám gạo,...) các loại củ ( sắn, khoai lang,..)
Đậu tương, vừng, lạc, khô dầu, cá, bột cá, bột tôm, bột thịt, bột nhộng tằm, giun quế, mối,...
Bột bỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trứng, bột xương, premix,..
Các loại rau cỏ, lá cây, củ, quả, premix....
Khái niệm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
Là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm
Là lượng các chất khoáng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì và tạo sản phẩm
Là lượng protein cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì và tạo sản phẩm
Là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi bao gồm :
Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất
Nhu cầu về nước và thức ăn
Nhu cầu về chất khoáng, protein, tinh bột và vitamin
Nhu cầu về cám
Tiêu chuẩn thức ăn của vật nuôi là :
mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm
mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm
mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm
mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống
Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào :
Loài, giống, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi
Giống, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi
Loài, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi
Chỉ phụ thuộc vào khả năng sản xuất của vật nuôi
Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn ?
Năng lượng, protein
Protein, chất khoáng
Chất khoáng, năng lượng
Chất khoáng, năng lượng, protein
Các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi :
Sản xuất thức ăn truyền thống và sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Sản xuất thức ăn truyền thống và sản xuất thức ăn tự động hóa
Sản xuất thức ăn truyền thống và sản xuất cám
Sản xuất thức ăn cao cấp và rẻ tiền
Một số phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi :
Phương pháp vật lý
Phương pháp hóa học
Phương pháp sử dụng vi sinh vật
Cả 3 đều đúng
Phương pháp vật lý gồm có
Cắt ngắn
Nấu chín
Nghiền nhỏ
Đường hóa
Phương pháp hóa học gồm có
Đường hóa
Xử lý kiềm
Nấu chín
Cắt ngắn
Các bước của phương pháp sử dụng vi sinh vật theo thứ tự là
Lựa chọn nguyên liệu, phơi héo và cắt ngắn, Ủ, đánh giá chất lượng, sử dụng
Lựa chọn nguyên liệu, đánh giá chất lượng, sử dụng phơi héo và cắt ngắn, Ủ
Ủ,Lựa chọn nguyên liệu, phơi héo và cắt ngắn, đánh giá chất lượng, sử dụng
Lựa chọn nguyên liệu, Ủ,phơi héo và cắt ngắn, đánh giá chất lượng, sử dụng
Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi gồm phương pháp nào
Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh
Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động
Chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống
Chế biến thức ăn chăn nuôi sử dụng máy móc hiện đại
Khái niệm của bảo quản thức ăn chăn nuôi
Là quá trình xử lí nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong thời gian nhất định
Là quá trình xử lí nhằm làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong thời gian nhất định
Là quá trình xử lí nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn
Là quá trình xử lí nhằm đẩy nhanh quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong thời gian nhất định
Các phương pháp bảo quản một số loại thức ăn chăn nuôi
Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho
Bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô
Sử dụng hóa chất
Sử dụng thuốc trừ sâu
Ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi
Sử dụng các chất bảo quản có nguồn gốc sinh học
Bảo quản thức ăn bằng silo
Bảo quản bằng tủ lạnh
Bảo quản ngoài trời
Khái niệm của bệnh
Là trạng thái không bình thường của vật nuôi
Là trạng thái bình thường của vật nuôi
Là trạng thái hưng phấn của vật nuôi
Là trạng thái mệt mỏi của vật nuôi
Vai trò của phòng trị bệnh trong chăn uôi
Bảo vệ vật nuôi
Nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường
Cả 3 ý trên
Tiêu chuẩn ăn của mỗi lợn nái ở giai đoạn hậu bị, khối lượng khoảng 66-80kg là:
Năng lượng: 7000Kcal; Protein: 308g; Ca: 16g; P: 11g; NaCl: 11g. Vậy khẩu phần ăn cho mỗi lợn nái là:
Rau lang: 5kg;
Cám loại 2: 1,5kg;
Ngô: 0,45kg;
Bột cá: 0,1kg và
khô dầu lạc: 0,2kg
Rau lang: 6kg;
Cám loại 2: 1,5kg;
Ngô: 4,5kg;
Bột cá: 0,1kg và
khô dầu lạc: 0,2kg
Rau lang: 5kg;
Cám loại 2: 15kg;
Ngô: 4,5kg;
Bột cá: 0,1kg và
khô dầu lạc: 0,2kg
Rau lang: 5kg;
Cám loại 2: 1,5kg;
Ngô: 0,45kg;
Bột cá: 1 kg và
khô dầu lạc: 2kg
Loại thức ăn nào sau đây phù hợp với phương pháp cắt ngắn
Các loại cỏ xanh tự nhiên, các loại phế phụ phẩm của cây trồng
Đỗ tương, lạc
Các loại hạt
Tinh bột
Nếu thức ăn là tinh bột thì nên dùng phương pháp chế biến nào
Đường hóa
Xử lí kiềm
Nghiền nhỏ
Cắt nhỏ
Nếu thức ăn là rơm thì nên dùng phương pháp chế biến nào
Xử lí kiềm
Đường hóa
Nghiền nhỏ
Cắt nhỏ
Nếu thức ăn là đỗ tương,lạc hay đậu mèo, củ sắn , mầm khoai tây thì nên dùng phương pháp chế biến nào
Cắt ngắn
Nấu chín
Đường Hóa
Xử lí kiềm
Phương pháp nghiền nhỏ phù hợp với loại thức ăn nào sau đây
Các loại hạt
Tinh bột
Rơm
Rau
Đối với phương pháp sử dụng vi sinh vật, ta có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây
Ngô
Lá sắn, lá mía
Cây họ Đậu
Một số loại cỏ ở giai đoạn phát triển
Cây ngô cần ủ trong khoảng thời gian bao lâu
3-7 ngày
7-14 ngày
2 ngày
24 giờ
Điều kiện ủ chua của cây họ Đậu
3-7 ngày
7-14 ngày
25℃ - 30℃
35℃
