wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-3 l12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế

a)

A. so với các nền kinh tế khác trên thế giới.

b)

B. trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp.

c)

C. trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc.

d)

D. so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới.

2.

Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A. Số lao động tham gia sản xuất.

b)

B. Tổng diện tích đất được sử dụng

c)

C. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.  

d)

D. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

3.

Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

A. GDP.


b)

B. GNI.

c)

C. HDI.

d)

D. NDI.

4.

Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là

a)

A. GNI/ người.

b)

B. HDI

c)

C. MPI.

d)

D. Gini.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Giải quyết việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống.

b)

B. Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.

c)

C. Góp phần phát triển văn hóa, giáo dục của đất nước.

d)

D. Tạo tiền đề để củng cố an ninh, quốc phòng.

6.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là

a)

A. Cơ cấu kinh tế

b)

B. Phát triển kinh tế

c)

C. Thành phần kinh tế. 

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.    

7.

Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A. Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng.

c)

C. Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.

d)

D. Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng.

8.

Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?

a)

A. GDP.    

b)

B. GDI. 

c)

C. HDI. 

d)

D. GNI.

9.

Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, vai trò của phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào?

a)

A. Làm gia tăng sự không ổn định trong hệ thống tài chính.

b)

B. Giảm thiểu sự phụ thuộc vào ngành kinh tế truyền thống.

c)

C. Tăng cường chi phí cho khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tạo chậm trễ cho việc thích nghi với những công nghệ mới

10.

Sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của

a)

A. phát triển bền vững.

b)

B. chuyển dịch kinh tế.

c)

C. chuyển đổi kinh tế.  

d)

D. thành phần kinh tế.

11.

Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn trích sau: “…. là quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung”?

a)

A. Toàn cầu hóa.

b)

B. Khu vực hóa.

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

D. Đa dạng hóa - đa phương hóa.

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường.

b)

B. Giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư.

c)

C. Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.

d)

D. Khiến các quốc gia phải hi sinh lợi ích của mình.

13.

Xét về hình thức, có mấy cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. 1 cấp độ.

b)

B. 2 cấp độ.

c)

C. 3 cấp độ.

d)

D. 4 cấp độ.

14.

Đoạn thông tin sau đề cập đến hình thức hội nhập kinh tế nào?

Thông tin. Là hiệp định được kí kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009. Đây là Hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương đầu tiên của Việt Nam. Hiện nay, Nhật Bản đang là đối tác kinh tế quan trọng hàng đầu của Việt Nam. Hợp tác song phương giữa hai nước đã góp phần thúc đẩy liên kết đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đem lại lợi ích thiết thực cho nhân dân và cộng đồng doanh nghiệp của hai quốc gia. Trong lĩnh vực đầu tư, các nhà đầu tư Nhật Bản đã hiện diện ở 57/63 tỉnh, thành phố của Việt Nam, với 4 978 dự án còn hiệu lực với tổng số vốn đăng kí gần 69 tỉ USD tính đến tháng 12/2022, đứng thứ 3 trong số 141 quốc gia và vùng lãnh thổ đầu tư vào Việt Nam.

Nguồn: dẫn theo SGK Giáo dục Kinh tế và pháp luật - bộ sách Cánh diều, trang 20.

a)

A. Hội nhập kinh tế song phương.

b)

B. Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

C. hợp tác song phương.    

.

d)

D. hợp tác đa phương

15.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập song phương.

b)

B. Hội nhập khu vực.  

c)

C. Hội nhập toàn cầu.  

d)

D. Hội nhập đa phương.

16.

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập song phương. 

b)

B. Hội nhập khu vực.

c)

C. Hội nhập toàn cầu.    

d)

D. Hội nhập đa phương.

17.

Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là

a)

A. thanh toán và tín dụng quốc tế.

b)

B. xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá.

c)

C. đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp.

d)

D. đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài

b)

B. nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam

c)

C. hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa

d)

. siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.

19.

Loại hình bảo hiểm nào được đề cập đến trong thông tin sau?

Thông tin. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tố chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.

(Khoản 3 Điều 3 Luật Bảo hiếm xã hội năm 2014).

a)

A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

B. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

C. Bảo hiểm xã hội thương mại.

d)

D. Bảo hiểm xã hội toàn diện.

20.

Chủ thể nào sau đây không thuộc nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc do ngân sách nhà nước đóng?

a)

A. Người có công với cách mạng.

b)

B. Trẻ em dưới 6 tuổi.

c)

C. Người thuộc hộ gia đình nghèo

d)

D. Người lao động

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bảo hiểm thất nghiệp?

a)

A. Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.

b)

B. Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.

c)

C. Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.

d)

D. Là hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?

a)

A. Ốm đau, thai sản.           

b)

B. Tai nạn lao động

c)

C. Hưu trí, tử tuất.       

d)

D. Hỗ trợ học nghề.

23.

Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiếm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

D. Bảo hiểm thương mại.

d)

B. Bảo hiểm y tế.

24.

Bảo hiểm thất nghiệp là

a)

A. loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.

b)

B. loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.

c)

C. chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.

d)

D. hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.

25.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?

a)

A. Bảo hiểm tài sản.

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ.

c)

C. Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

26.

Bảo hiểm không giúp con người

a)

A. chia sẻ rủi ro.

b)

B. loại trừ rủi ro.

c)

C. chuyển giao rủi ro.

d)

D. khắc phục hậu quả tổn thất.

27.

Bảo hiểm nhân thọ thuộc loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. Bảo hiểm xã hội.

b)

B. Bảo hiểm thương mại.

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

D. Bảo hiểm y tế.

28.

Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển   của con người thông qua các chỉ số


a)

A. sức khoẻ, thông minh và dân số.

b)

B. thông minh, dân số và giới tính

c)

C. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.

d)

D. giới tính, thông minh và hạnh phúc.

29.

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là


a)

A. người thụ hưởng.

b)

B. bên thứ ba.


c)

C. người được bảo hiểm.

d)

D. bên mua bảo hiểm.


30.

Trong xu thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là


a)

A. nhu cầu tối thiểu.

b)

B. quá trình đơn lẻ.

c)

C. tình trạng khẩn cấp.

d)

D. tất yếu khách quan.


31.

Việt Nam tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào?


a)

A. 1996.

b)

B. 1997.

c)

C. 1998.

d)

D. 2000

32.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, hợp tác song phương là hợp tác được  kí kết giữa


a)

A. 2 quốc gia

b)

B. 3 quốc gia.

c)

C. 4 quốc gia.

d)

D. 5 quốc gia

33.

Tháng 01/2007, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức nào sau đây?


a)

A. WHO.

b)

B. WTO.

c)

C. UNICEF

d)

D. WB.

34.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Chế độ thai sản.

b)

B. Bệnh nghề nghiệp. 

c)

C. Chế độ tử tuất.

d)

D. Tai nạn lao động.

35.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Chất lượng cuộc sống.        

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. An sinh xã hội.        

d)

D. Thượng tầng xã hội.

36.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ thu nhập.   

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

C. Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

D. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

37.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách bảo hiểm xã hội.  

b)

   B. Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

C. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.  

d)

D. Chính sách giải quyết việc làm.

38.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

A. Nhà nước thực hiện.     

b)

B. đoàn thể thực hiện.

c)

C. Công đoàn thực hiện         

d)

D. người dân thực hiện.

39.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ thu nhập.    

b)

B. Chính sách giải quyết việc làm.

c)

C. Chính sách trợ giúp xã hội.  

d)

D. Chính sách bảo hiểm xã hội.

40.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

A. Chính sách tiền tệ    

b)

B. Phương tiện điều hành.

c)

C. Thủ đoạn chính trị          

d)

  D. Công cụ quản lý.