wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mạng xã hội

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Website nào dưới đây không phải là mạng xã hội?

a)

vietnamnet.vn

b)

facebook.com

c)

youtube.com

d)

instagram.com

2.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Người dùng mạng xã hội đều có tài khoản và hồ sơ riêng.

b)

Để tham gia mạng xã hội thì người dùng phải đăng kí tài khoản.

c)

Nội dung trên mạng xã hội do người dùng tự đăng tải lên, tự quản lí.

d)

Mạng xã hội không thể thực hiện chức năng tìm kiếm và lưu trữ thông tin.

3.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?

a)

Tìm kiếm tài liệu.

b)

Giao lưu, học hỏi bạn bè.

c)

Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực.

d)

Bình luận xấu về người khác.

4.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình.

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng.

c)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng.

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

5.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

a)

Mạng xã hội có cả mặt tích cực và hạn chế.

b)

Mạng xã hội giúp người dùng nhanh chóng, dễ dàng tiếp cận nguồn thông tin đa dạng, phong phú, cập nhật và mở rộng, duy trì mối quan hệ.

c)

Mạng xã hội cho phép người dùng có thể cung cấp thông tin, bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân; kết nối giao lưu và học hỏi được những kiến thức, kĩ năng từ những người có kinh nghiệm, kiến thức chuyên sâu.

d)

Sử dụng mạng xã hội tại nhà không thể bị lừa đảo, quấy rối, dọa nạt, phát tán mã độc.

6.

Tìm đáp án sai. Thông tin xấu có thể được phát tán qua những kênh thông tin nào?

a)

Thư điện tử.

b)

Mạng xã hội.

c)

Tin nhắn điện thoại.

d)

Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

7.

Em hãy cho biết đâu không phải là biểu hiện của việc nghiện internet?

a)

Dành quá nhiều thời gian cho việc truy cập internet.

b)

Sử dụng điện thoại, máy tính mọi lúc mọi nơi.

c)

Bỏ học, thức khuya để lên mạng.

d)

Chỉ sử dụng internet để phục vụ học tập, giải trí lành mạnh.

8.

Truy cập mạng như thế nào là hợp pháp?

a)

Truy cập vào nguồn thông tin trên mạng xã hội, trang thông tin điện tử cá nhân, … bằng tài khoản của người khác khi chưa được phép.

b)

Sử dụng các thiết bị của người khác khi được phép.

c)

Truy cập vào kênh thông tin có nội dung xấu, có hại, không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Kết nối vào mạng khi không được phép.

9.

Theo em việc làm nào dưới đây là truy cập hợp lệ?

a)

Thử gõ tên tài khoản, mật khẩu để mở tài khoản mạng xã hội của người khác.

b)

Tự tiện sử dụng điện thoại di động hay máy tính của người khác.

c)

Truy cập vào trang web có nội dung phản cảm, bạo lực.

d)

Kết nối vào mạng không dây của nhà trường cung cấp miễn phí cho học sinh.

10.

Khi giao tiếp qua mạng em không nên:

a)

Tìm hiểu quy định của nhà cung cấp trước khi đăng kí dịch vụ.

b)

Dùng tiếng Việt không dấu, từ lóng, tiếng lóng, nói tắt, viết tắt.

c)

Chia sẻ thông tin từ nguồn chính thống, tích cực.

d)

Nhờ sự hỗ trợ của người lớn đáng tin cậy khi bị mất quyền kiểm soát tài khoản mạng.

11.

Vùng làm việc của bảng tính gồm:

a)

Các bảng chọn và vùng nhập dữ liệu.

b)

Các cột và các hàng.

c)

Hộp tên và vùng nhập liệu.

d)

Các bảng chọn.

12.

Giao của một cột và một hàng là gì?

a)

Một cột.

b)

Một hàng.

c)

Một ô tính.

d)

Một trang tính.

13.

Địa chỉ của ô tính được chọn hiển thị ở đâu trên màn hình làm việc của MS Excel?

a)

Vùng nhập liệu.

b)

Hộp tên.

c)

Ô tính.

d)

Vùng làm việc.

14.

Để định dạng dữ liệu kiểu số em chọn nhóm lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

Nhóm lệnh Clipboard.

b)

Nhóm lệnh Number.

c)

Nhóm lệnh Cells.

d)

Nhóm lệnh Editing.

15.

Lựa chọn phát biểu đúng về tính năng của phần mềm bảng tính:

a)

Cho phép người dùng tạo ra những trang trình chiếu phục vụ thuyết trình.

b)

Xử lý thông tin được trình bày ở dạng bảng như tính toán, tìm kiếm, sắp xếp hay tạo biểu đồ, đồ thị biểu diễn dữ liệu.

c)

Cho phép thao tác soạn thảo các văn bản thô, định dạng phông chữ, màu sắc cùng với hình ảnh minh họa.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa, chỉnh sử ảnh.

16.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Không thể kết hợp sử dụng địa chỉ ô tính và dữ liệu số trong công thức tính toán.

b)

Nếu công thức không chứa địa chỉ ô tính khi dữ liệu ô tính thay đổi kết quả không thay đổi.

c)

Trong công thức không thể sử dụng địa chỉ của khối tính.

d)

Trong công thức chỉ được sử dụng dữ liệu số.

17.

Tại ô D1 =A1+B1+C1, khi sao chép công thức từ ô D1 xuống ô D2 thì ô D2 công thức là gì?

a)

=A1+B1+C1

b)

=A2+B1+C1

c)

=A2+B2+C2

d)

=A2+B1+C2

18.

Để sao chép công thức em sử dụng công cụ gì sau đây:

a)

Cut/ Paste.

b)

Paste.

c)

Format Painter.

d)

Copy/ Paste.

19.

Chức năng tự động điền dữ liệu có tên là:

a)

Copy.

b)

Cut.

c)

Autofill.

d)

Paste.

20.

Khi ô tính xuất hiện lỗi hiển thị ##### là do:

a)

Độ rộng cột quá hẹp không chứa hết dữ liệu kiểu số.

b)

Độ rộng hàng quá hẹp.

c)

Độ rộng cột quá lớn.

d)

Độ rộng hàng quá lớn.

21.

Công cụ gộp khối ô tính và căn giữa dữ liệu có tên tiếng anh là:

a)

Font.

b)

Alignment.

c)

Wrap Text.

d)

Merge & Center.

22.

Ô tính A2, A3 có dữ liệu lần lượt là Họ và tên, Năm sinh. Sau khi thực hiện thao tác gộp ô A2 và A3 thì thu được kết quả là:

a)

Họ và tên.

b)

Năm sinh.

c)

Họ và tên Năm sinh.

d)

Không có dữ liệu.

23.

Công cụ nào sau đây để thiết lập xuống dòng khi dữ liệu tràn ô tính?

a)

Insert.

b)

Merge & Center.

c)

Wrap Text.

d)

Delete.

24.

Để chèn thêm cột mới tại vị trí trước cột D, ta chọn cột nào trước khi nháy chọn lệnh Insert trong Home Cells?

a)

Cột C.

b)

Cột D.

c)

Cột E.

d)

Cột A.

25.

Nhóm lệnh để xóa/chèn cột hoặc hàng:

a)

Insert.

b)

Delete.

c)

Cells.

d)

Home.

26.

Các viết hàm nào sau đây không đúng?

a)

SUM(5+A4+A6).

b)

=MAX(7, 9, B4, D9).

c)

=MIN(B3:F8).

d)

=COUNT(E4:E8).

27.

Hàm nào có tính năng tính tổng của các giá trị số trong danh sách tham số của hàm?

a)

AVERAGE.

b)

MAX.

c)

MIN.

d)

SUM.

28.

Phát biểu nào dưới đây là sai về việc sử dụng hàm trong bảng tính?

a)

Nhờ các hàm số mà việc tính toán, xử lí dữ liệu được thực hiện đơn giản và thuận tiện hơn.

b)

Hàm là công thức được viết sẵn để tính toán, xử lí dữ liệu theo quy tắc và nhất định.

c)

Mỗi hàm số được đặt tên riêng và thể hiện ý nghĩa của hàm.

d)

Tên hàm phân biệt chữ hoa và chữ thường.

29.

Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

12

30.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT?

a)

Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số.

b)

Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ.

c)

Bỏ qua các ô tính trống.

d)

Tính toán trên tất cả các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống.

31.

Cho dãy số xếp từ trái qua phải là: 20, 21, 17, 19, 35 Cho biết với thuật toán sắp xếp chọn ở vòng lặp số 3 thì số nhỏ nhất được tìm thấy là số nào?

a)

20

b)

21

c)

17

d)

19

32.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Mười lần.

d)

Nhiều lần.

33.

Bài toán: Sắp xếp dãy thẻ theo thứ tự giá trị tăng dần. Đầu vào của thuật toán sắp xếp nổi bọt của bài toán trên là: 19 16 18 15

a)

Dãy số chưa được sắp xếp.

b)

Dãy số đã được sắp xếp.

c)

Dãy số sắp xếp theo chiều tăng dần.

d)

Dãy số sắp xếp theo chiều giảm dần.

34.

Định nghĩa sau là của thuật toán sắp xếp nào? "Thuật toán sắp xếp dãy phần tử (không giảm hay không tăng) bằng cách thực hiện lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự".

a)

Sắp xếp chọn.

b)

Sắp xếp nổi bọt.

c)

Sắp xếp chèn.

d)

Sắp xếp nhanh.

35.

Để sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần. Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?

a)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

b)

Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

c)

Các phần tử liền kề được hoán đổi.

d)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.