wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Số Vô Tỉ, Căn bậc hai, Số Thực

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

2.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

3.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

4.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

5.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

6.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

7.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

8.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

9.

Số nào là số thực nhưng không phải là số hữu tỉ ?

a)

7\sqrt{7}

b)

31,(12)

c)

1349-13\frac{4}{9}

d)

42,37

10.

Tìm x, biết  x2=7x^2=7  

a)

49

b)

7

c)

7\sqrt{7}  

d)

7\sqrt{7}  và  7-\sqrt{7}  

11.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

12.

Biết  x=3 \sqrt{x}=3\  thì  x2x^2  bằng

a)

3

b)

6

c)

9

d)

81

13.

Một Hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m.25m.  Chu vi hình chữ nhật là bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng chục)



(a)  

14.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

15.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

16.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

17.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

18.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

19.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
\ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

20.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
16\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

21.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

22.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

23.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

24.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG:
515Z-5\frac{1}{5}\ldots Z

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

25.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

d)

I

26.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

27.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

28.

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

a)

A.  2+32+\sqrt{3}  

b)

B.  232-\sqrt{3}  

c)

C.  323-\sqrt{2}  

d)

D.  23-2-\sqrt{3}  

29.

Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

30.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x0x\ge0  

b)

x0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x0x\ne0  

31.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

32.

(223)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18