wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì II TIn 6

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1: Em hãy tìm phương án sai:

Khi dùng Internet có thể:

a)

A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

B. Máy tính bị nhiễm vi rút hoặc mã độc

c)

C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

 Muốn chèn thêm 1 cột vào bên trái cột đã chọn, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Insert Below 

b)

Insert Left     

c)

Insert Right

d)

Insert Above

3.

 Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng

         1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table.

        2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột

        3. Chọn Insert

a)

1,2,3

b)

1,3,2

c)

3,1,2

d)

2,3,1

4.

Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn hàng cần xóa, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Rows                 

c)

Delete Columns   

d)

Delete Table

5.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

6.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

 Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,

7.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

8.

Câu 2: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

B. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.

c)

C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin.

d)

D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.

9.

Khổ giấy phổ biến hiện nay là:

a)

A4

b)

A5

c)

A6      

d)

A7

10.

Câu 3: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ  những người không quen biết.

b)

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, tư điện tử.

c)

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virut và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

11.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.    

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 10 hàng.                          

d)

8 cột, 8 hàng.                                     

12.

Câu 4: Khi sử dụng internet, việc làm nào sau đây có thể khiến em không gặp nguy cơ bị hại?

a)

A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.

b)

B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

d)

D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

13.

Câu 5: Theo em, tình huống nào sau đây làm em không gặp rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

c)

C. Nghiện mang xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

d)

D. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

14.

Câu 6: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết trên Facebook từ một người mà em không quen biết.  Em sẽ làm gì?

a)

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình quen không, nếu quen thì kết bạn.

c)

C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi.

d)

D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

15.

Câu 7: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì

a)

A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

D. Mở video đó và xem.

16.

Câu 8: Em nên sử dụng webcam khi nào ?

a)

A. Khi nói chuyện với người em biết như bạn học, người thân

b)

B. Không bao giờ sử dụng webcam

c)

C. Khi nói chuyện với bất kỳ ai

d)

D. Khi nói chuyện với những người chỉ biết qua mạng

17.

Câu 9: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

A. tiêu đề, đoạn văn.      

b)

              D.chương, bài, mục.                   

c)

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.

d)

C. mở bài, thân bài, kết luận.                    

18.

Câu 10: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực.

b)

B. Phần mềm máy tính.

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...

19.

Câu 11: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

20.

Câu 12: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác. 

21.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

22.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử…

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo.

23.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Dòng.                 

b)

Trang.                  

c)

Đoạn.                    

d)

Câu.

24.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

25.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

26.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng.                    

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề đoạn văn bản.

d)

chọn lề trang.                                    

27.

Đâu không phải là chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

Tạo và định dạng văn bản

b)

Tính toán

c)

In văn bản     

d)

Chỉnh sửa nội dung

28.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ:

a)

Insert

b)

Home

c)

Page Layout

d)

View

29.

Mục đích của định dạng văn bản là gì?

a)

Giúp văn bản đẹp

b)

Giúp văn bản dễ đọc

c)

Giúp người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.

d)

Giúp VB đẹp, dễ đọc và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.