wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2.  Chọn cách ngắt nhịp đúng cho câu ca dao sau:

"Ai ơi về miệt Tháp Mười

Cá tôm sẵn bắt, lúa trời sẵn ăn."

                                                   

                                                   

a)

A. 4/2; 2/2/2.   

b)

B. 4/2; 2/2/4.    

c)

  C. 4/2; 4/4.

d)

D. 3/3; 4/4.

2.

Câu 3. Bài thơ “Việt Nam quê hương ta” được viết theo thể thơ? 

                                       

                                              

a)

A. Thể thơ sáu chữ.    

b)

B. Thể thơ tự do.  

c)

  C. Thể thơ lục bát.     

d)

D. Thể thơ tám chữ. 

3.

Câu 4. Câu thơ sau nêu lên vẻ đẹp phẩm chất nào của con người Việt Nam?

"Mắt đen cô gái long lanh

Yêu ai yêu trọn tấm tình thủy chung"

(Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

                                

                                

a)

A. Xinh đẹp, hiền dịu.      

b)

B. Thủy chung, son sắt.    

c)

  C. Trong sáng, thướt tha.

d)

  D. Đảm đang, tháo vát.

4.

Câu 5. Dòng nào sau đây nói không đúng về thể loại truyện đồng thoại?

a)

A. Truyện đồng thoại tập trung hướng đến người đọc là trẻ em.

b)

B. Truyện đồng thoại là thể loại của văn học hiện đại.

c)

C. Truyện đồng thoại hoàn toàn thoát li sinh hoạt thật có của loài vật.

d)

D. Truyện đồng thoại có đặc thù nhân cách hóa loài vật, đồ vật, những thứ vô tri, vô giác,...

5.

Câu 6. Tác phẩm nào sau đây không phải của nhà văn Tô Hoài?

                                          

                                                        

a)

A. Giọt sương đêm.  

b)

B.  O chuột. 

c)

  C. Truyện Tây Bắc.

d)

  D. Bài học đường đời đầu tiên.

6.

Câu 7. Nhân vật chính trong văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” là? 

                            

                                    

a)

A. Dế Mèn và bác Bọ Dừa. 

b)

B. Dế Mèn và chị Cốc. 

c)

  C. Dế Mèn và Dế Choắt. 

d)

D. Bọ Dừa, Thằn Lằn, cụ giáo Cóc.

7.

Câu 8. Hình ảnh nào không dùng để miêu tả Dế Choắt? 

a)

A. Người gầy gò lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện. 

b)

B. Đầu tôi to từng tảng, rất bướng. 

c)

C. Cánh ngắn ngủn, râu một mẩu, mặt mũi ngẩn ngơ.

d)

D. Hôi như cú mèo; có lớn mà không có khôn. 

8.

Câu 9. Sau cái chết của Dế Choắt, Dế Mèn rút ra được bài học gì? 

a)

A. Chỉ nên bắt nạt kẻ yếu thế hơn mình. 

b)

B. Tránh xa chị Cốc. 

c)

C. Kẻ kiêu căng, ngông cuồng có thể làm hại người khác, khiến mình phải ân hận suốt đời…

d)

D. Để tránh nguy hiểm thì cần phải kết thân với chị Cốc. 

9.

Câu 13. Con người ở Bình Định được nhắc đến trong bài ca dao số 3 hiện lên như thế nào?

“Bình Định có núi Vọng Phu,

Có đầm Thị Nại, có cù lao Xanh.

  Em về Bình Định cùng anh,

     Được ăn bí đỏ nấu canh nước dừa.”

a)

A.    Nhiệt tình, chân thành, hiếu khách.

b)

B.    Kiên cường, bất khuất, dũng cảm.

c)

C.    Phi thường, mạnh mẽ, anh hùng.

d)

D.    Ít nói, trầm tĩnh.

10.

Câu 4. Hình ảnh nào không xuất hiện trong bài thơ "Việt Nam quê hương ta"?

                                 

                                     

a)

A. Mênh mông biển lúa.    

b)

B. Cánh cò bay lả.

c)

C. Sông Bạch Đằng.   

d)

     D. Đỉnh Trường Sơn.   

11.

Câu 8. Câu thơ sau cho thấy bản chất gì của con người Việt Nam?

"Đạp quân thù xuống đất đen

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

                                                       (Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

                          

                          

a)

A.    Hiền lành, lương thiện.   

b)

B.    Khoan dung, độ lượng.  

c)

   C. Công bằng, phân minh.

d)

   D. Cả 3 đáp án trên.

12.

Câu 9. Câu thơ sau có ý nghĩa gì?

"Đất trăm nghề của trăm vùng

Khách phương xa tới lạ lùng tìm xem"

                                           (Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

a)

A.    Việt Nam nổi tiếng với nhiều làng nghề truyền thống.

b)

B.    Việt Nam nổi tiếng khi có nhiều vùng đất đẹp.

c)

C.    Việt Nam nổi tiếng khi có nhiều điều kì thú.

d)

D.    Việt Nam nổi tiếng với khí hậu tốt.

13.

Câu 6. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy

                                

a)

A. Thoăn thoắt.

b)

  B. Tốt đẹp. 

c)

   C. Xinh xinh. 

d)

  D. Tẻo tèo teo.

14.

Câu 7. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy

                           

a)

A. Nhanh nhẹn. 

b)

B. Xốp xồm xộp. 

c)

C. Mặt mũi.

d)

D. Đèm đẹp.

15.

Câu 8. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép?   

                                       

a)

A. Xuân xanh. 

b)

B. Hoan hỉ.

c)

  C. Đi đứng. 

d)

  D. Lả lướt. 

16.

Câu 9. Trong các câu sau, câu nào không phải là thành ngữ

                                      

                                      

a)

A. Chết như ngả rạ.   

b)

B. Cách mạng 4.0.     

c)

  C. Chết mê chết mệt. 

d)

D. Chỉ lối đưa đường. 

17.

Câu 29. Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là cụm danh từ

                             

                                     

a)

A. Tất cả học sinh lớp 6A

b)

   B. Vẫn còn ở trên lớp. 

c)

C. Đang đọc sách.      

d)

D. Rất giỏi toán.

18.

Câu 30. Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là cụm tính từ

                               

                                   

a)

A. Tất cả học sinh lớp 6A

b)

B. Vẫn còn ở trên lớp. 

c)

C. Đang đọc sách.     

d)

  D. Rất giỏi toán.

19.

Câu 31. Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là cụm động từ

                             

                                                  

a)

A. Tất cả học sinh lớp 6A  

b)

B. Vẫn còn ở trên lớp. 

c)

C. Còn trẻ quá

d)

D. Rất giỏi toán.

20.

Câu 39. Câu “Ăn quả nhớ kẻ trồng” cây sử dụng biện pháp tu từ? 

                                    

a)

A. Nhân hóa.   

b)

B. So sánh. 

c)

  C. Hoán dụ. 

d)

D. Ẩn dụ

21.

Câu 40. Câu “Sau nhà có hai cái đõ ong “sây” lắm” sử dụng biện pháp tu từ?

                                           

a)

A. Hoán dụ.

b)

  B. So sánh.      

c)

C. Ấn dụ. 

d)

  D. Nói quá.

22.

Câu 41. Câu “Cậu ta là một chân sút có hạng của Câu lạc bộ Hà Nội” sử dụng biện pháp tu từ?

a)

A. Ẩn dụ.  

b)

  B. So sánh   

c)

C. Hoán dụ.   

d)

  D. Nói quá.

23.

                                            

Câu 42. Câu “Giọng nói của cô ấy rất ngọt ngào” sử dụng biện pháp tu từ?

                                            

a)

 A. Ẩn dụ. 

b)

   B. So sánh.

c)

  C. Hoán dụ.

d)

D. Nói quá.

24.

Câu 43. Trong câu thơ sau, những bông hoa lựu và ngọn lửa có điểm chung là gì?

“Dưới trăng quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông.”

                         

                                                      

a)

A.    Màu sắc (màu đỏ).         

b)

B.    Nhiệt độ. 

c)

      C. Hình dáng.

d)

D. Mùi hương.

25.

Câu 48. Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Tay người như có phép tiên

Trên tre lá cũng dệt nghìn bài thơ."

                                                                 (Việt Nam quê hương ta, Nguyễn Đình Thi)

                                                     

                                        

a)

A.    So sánh. 

b)

B.    Hoán dụ.      

c)

   C. Phép điệp.

d)

      D. Liệt kê.