wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 TIN HỌC 7

Total questions: 35

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong powerpoint, trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang thứ tư của bài trình chiếu.

2.

Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là sai?

a)

=SUM(2,5,7)

b)

=SuM(10,15,b2:B10)

c)

=Sum(A3,C3:F3)

d)

=sum“D2:08”

4.

Hàm Average dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Đếm dữ liệu số

d)

Tìm số lớn nhất

5.

Giả sử các ô tính A1, A2, A3, A4, A5 chứa các dữ liệu lần lượt là: “A”, “B”, “C”, 2022, 2023. Tại ô tính A6, ta nhập =COUNT(A1:A5) kết quả sẽ là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

#VALUE!

6.

Câu nào không đúng khi nói về đặc điểm của các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN, COUNT?

a)

Chỉ tính toán trên các ô tính chứa dữ liệu kiểu số

b)

Bỏ qua các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ

c)

Bỏ qua các ô tính trống

d)

Tính toán trên tất các ô tính chứa dữ liệu kiểu chữ hay ô tính trống

7.

Trong một ô tính có chứa số 12.2548, khi nháy chuột 1 lần vào nút lệnh số 4 thì kết quả trong ô tính là

a)

12.255

b)

12.25

c)

12.2

d)

12

8.

Cho bảng số liệu như bên:

Để tính tổng điểm tại ô G3, công thức nào dưới đây KHÔNG cho kết quả đúng?

a)

=sum(C3:F3)

b)

=SUM(C3,F3)

c)

=SUM(C3,D3,E3,F3)

d)

=C3+D3+E3+F3

9.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để đưa hình ảnh vào trang trình chiếu.

(1) Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh.

(2) Chọn trang trình chiếu cần chèn hình ảnh vào.

(3) Chọn dải lệnh Insert>Picture>From File.

(4) Chọn tệp hình ảnh cần thiết và nháy chọn Insert

a)

(3) – (2) – (1) – (4)

b)

(2) – (4) – (1) – (3)

c)

(2) – (3) – (1) – (4)

d)

(3) – (1) – (2) – (4)

10.

Chọn đáp án sai: Khi sử dụng hình ảnh minh họa, hiệu ứng động cần lưu ý

a)

Lựa chọn hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung trình bày

b)

Sử dụng càng nhiều hình ảnh, nhiều hiệu ứng động càng tốt

c)

Chỉ sử dụng hiệu ứng động khi giúp tăng hiệu quả thông tin

d)

Sử dụng thống nhất hiệu ứng chuyển trang trong 1 bài trình trình chiếu, chỉ thay đổi khi thật sự cần thiết

11.

Dựa vào hình bên, cho biết nút lệnh dùng để thay đổi kí hiệu đề mục phân cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta nhấn phím nào sau đây trên bàn phím?

a)

Enter

b)

F5

c)

F2

d)

Tab

13.

Có thể tạo hiệu ứng động cho

a)

Trang trình chiếu

b)

Hình ảnh trên trang trình chiếu

c)

Văn bản trên trang trình chiếu

d)

Cả ba phương án

14.

Cho các thao tác sau: 

(1) Chọn trang trình chiếu.

(2) Chọn Transitions -> Transition to This Slide -> Split. 

Các thao tác này sẽ thực hiện

a)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong trang trình chiếu

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho trang trình chiếu trong bài trình chiếu

c)

Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình chiếu

d)

Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị, ... trên một trang trình chiếu

15.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

c)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

d)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

16.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

17.

Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

18.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về thuật toán tìm kiếm?

a)

Có thể áp dụng tìm kiếm nhị phân với bất kì dãy nào

b)

Chỉ có một khả năng xảy ra khi kết túc tìm kiếm là tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.

c)

Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp.

d)

Khi dãy không sắp thứ tự thì cần thực hiện tìm kiếm tuần tự.

19.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữa chừng của dãy khi

a)

Không tìm thấy kết quả mong muốn

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn

c)

Điều kiện tìm kiếm sai

d)

Đáp án khác

20.

Trong thuật toán tìm kiếm, có mấy khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Thuật toán nhị phân lặp đi lặp lại thao tác nào?

a)

Thao tác lặp đi lặp lại là chia đôi dãy thẻ số

b)

Thao tác lặp đi lặp lại việc duyệt từng thẻ số

c)

Thao tác lặp đi lặp lại việc hoán đổi thẻ số

d)

Cả 3 câu trên đều sai

22.

Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là

a)

Dễ thực hiện và nhanh cho kết quả

b)

Cho ra kết quả chính xác hơn

c)

Cho ra kết quả cụ thể hơn

d)

Cho ra kết quả khái quát

23.

Trong tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?

a)

(Số lượng thẻ của dãy +1) : 2

b)

Số lượng thẻ của dãy +1 : 2

c)

(Số lượng thẻ của dãy +1) : 3

d)

Số lượng thẻ của dãy : 2

24.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

a)

Khi tìm thấy số cần tìm

b)

Khi duyệt hết các phần tử

c)

Khi dãy đã được sắp xếp

d)

Khi các phần tử bằng nhau

25.

Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là

a)

Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.

b)

Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.

c)

Thuật toán chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm

d)

Tất cả đều đúng

26.

Điều kiện để thực hiện được thuật toán nhị phân là:

a)

Dãy tìm kiếm là số tự nhiên.

b)

Dãy tìm kiếm là dãy ngẫu nhiên

c)

Dãy tìm kiếm phải được sắp xếp.

d)

Dãy tìm kiếm không cần sắp xếp

27.

Chọn phương án sai: Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là

a)

Giúp công việc đơn giản hơn.

b)

Giúp công việc dễ giải quyết hơn

c)

Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn.

d)

Giúp bài toán trở nên dễ hiểu hơn

28.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp nổi bọt là

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất đưa về vị trí đầu tiên.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau

29.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, khi nào hai phần tử liền kề được đổi chỗ?

a)

Khi chúng sai thứ tự

b)

Khi chúng bằng nhau

c)

Khi chúng đối xứng

d)

Khi chúng ở cuối cùng

30.

Sau khi thực hiện vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số sau theo thứ tự tăng dần ta thu được dãy số nào?

Dãy số ban đầu: 19, 16, 18, 15

a)

19, 16, 15, 18

b)

16, 19, 15, 18

c)

19, 15, 18, 16

d)

15, 19, 16, 18

31.

Cho dãy số: 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9 tìm vị trí số 8 bằng thuật toán nhị phân. Mô phỏng thuật toán bằng các bước tìm kiếm nhị phân

4 lines
32.

Hãy mô phỏng bằng hình vẽ từng bước của thuật toán sắp xếp nổi bọt áp dụng cho:

a.       Dãy số 15, 8, 45, 21 để được dãy số tăng dần

b.      Dãy số 4, 3, 8, 6 để được dãy số giảm dần.

4 lines
33.

Cho dãy 2, 4, 3, 8, 9. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 9 có bao nhiêu lần đổi chỗ? Em hãy mô phỏng bằng hình vẽ

4 lines
34.

Theo em, thuật toán tìm kiếm nào trong 2 thuật toán đã học là phù hợp nhất để tìm một số trong dãy số 14, 17, 21, 25, 30, 52, 66? Vì sao em không chọn thuật toán còn lại? Hãy mô phỏng thuật toán phù hợp nhất đã chọn để tìm số 25 trong dãy số trên bằng cách điền thông tin mỗi lần lặp vào bảng dưới đây

4 lines
35.

Chọn ghép đôi đúng

a)

1: a

2: b

3: c

4: d

b)

1: b

2: c

3: d

d: a

c)

1: a

2: c

3: b

4: d

d)

1: d

2: b

3: c

4: a