wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12a8 công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với môi trường?

a)

Giữ đất, giữ nước, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn ở những khu vực đầu nguồn.

b)

Chắn sóng, chăn gió, chống cát bay ở những khu vực ven biển.

c)

Điều tiết ánh sáng ở những khu dân cư, khu công nghiệp và khu đô thị.

d)

Bảo tồn nguồn gene sinh vật và đa đạng sinh học.

2.

Phát biều nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống?

a)

Cung cấp không gian sống cho gia súc.

b)

Cung cấp gỗ cho một số ngành công nghiệp chế biến, xây dựng cơ bản, tiêu dùng xã hội.

c)

Tăng sản lượng lương thực.

d)

Giảm lượng mưa trung bình hằng năm cho vùng miền núi.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Tăng tỉ lệ sống của cây con.

c)

Nâng cao giá trị kinh tế cho hoạt động trồng rừng.

d)

Giảm lũ lụt, hạn hán.

4.

Các hoạt động cơ bản của lâm nghiệp gồm

a)

phát triển rừng, chế biến và thương mại lâm sản, quản lí rừng

b)

quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, chê biên và thương mại lâm sản.

c)

quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, khai thác rừng.

d)

quản lí rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, chế biến và thương mại lâm sản.

5.

Phát biêu nào sau đây không đúng vê nhiệm vụ của trông rừng?

a)

Ngăn chặn hoạt động chăn thả gia súc tự do vào hệ sinh thái rừng.

b)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn.

c)

Trồng rừng đặc dụng ở các khu bảo tồn thiên nhiên để phủ xanh lại những diện tích rừng đặc dụng đã mất, góp phần bảo tồn đa đạng sinh học.

d)

Trồng rừng phòng hộ chắn gió, chống cát bay.

6.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Giúp giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng.

c)

Giúp ngăn chặn gia súc phá hại cây rừng.

d)

Giúp hạn chề cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón của cây rừng.

7.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động.

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi.

8.

Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự phát triển của cây rừng?

a)

Sự tăng trưởng đường kính thân cây.

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao của cây.

c)

Sự ra hoa, đậu quả của cây.

d)

Sự thay đối về thể tích của thân cây.

9.

Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?

a)

Sự tích luỹ các hợp chất ở rễ cây.

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao của thân cây

c)

Sự ra hoa, đậu quả của cây.

d)

Sự thay đổi về độ cứng của thân cây.

10.

Có các nhận định vê ý nghĩa của bảo vệ và khai thác tai nguyên rừng bên vùng như sau:

1. Tăng diện tích rừng trồng thuần loài.

2. Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ và bảo vệ môi trường.

3. Bảo tồn đa dạng sinh học.

4. Duy trì và nâng cao chức năng sản xuất của rừng.

5. Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế cho những hộ gia đình sống gần rừng.

các nhận định đúng:

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4), (5).

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc rừng?

a)

lượng nước tưới, số lần và thời điểm tưới nước cho cây tuỳ thuộc vào phân bố nông, sâu của hệ rễ cây, khả năng sinh trưởng của mỗi loài cây trong từng năm, từng giai đoạn tuổi và điều kiện lập địa.

b)

Làm cỏ, xới đất chỉ thực hiện sau khi rừng đã ra hoa, kết quả.

c)

Tia cành tươi là cắt hết các thân phụ và cảnh quá lớn, nằm ở phía dưới tán cây, cắt sát với thân cây để cây liền sẹo nhanh hơn.

d)

Tia cành khô là cắt cành đã chết nhưng chưa rơi rụng.

12.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc các biện pháp chăm sóc rừng?

a)

Gieo hạt.

b)

Trồng dặm.

c)

Làm cỏ.

d)

Tia thưa, tia cành.

13.

Bảo vệ tài nguyên rừng cần tập trung vào một số biện pháp sau:

1. Chủ động thực hiện tốt công tác phòng cháy, chữa cháy rừng.

2. Mở rộng diện tích trồng cỏ cho chăn nuôi.

3. Duy trì và củng cố hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

4. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

5. Ngăn chặn các hành vi gây suy thoái tài nguyên rừng.

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (3), (4), (5).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4), (5).

d)

(1), (2), (4), (5).

14.

Hoạt động tỉa thưa nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo mật độ cây rừng thích hợp.

b)

Thay thế những cây khuyết tật bằng cây khỏe

c)

Thay thế những cây bị sâu bệnh bằng cây khỏe.

d)

Loại bỏ cây già yếu kết hợp vệ sinh rừng.

15.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

b)

Ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng.

c)

Làm cỏ, vun xới, bón phân thúc cho cây.

d)

Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

16.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

17.

Nhận định nào sau đây là không đúng về vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho thức ăn chăn nuôi.

d)

Cung cấp lương thực

18.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chê biên và xuất khấu.

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

c)

Cung cấp nguồn thực phâm cho con người.

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.

19.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thể giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP

d)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủỷ sản.

20.

Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng của ngành thuỷ sản nước ta trong thời gian tới là

a)

đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khấu thủy sản dẫn đầu thế giới.

b)

tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thủy sản.

c)

đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thủy sản dẫn đầu thế giới.

d)

phát triển đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.

21.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thuỷ sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa âm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

22.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Thủy sản bản địa

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nhập khẩu.

d)

Thủy sản xuất khấu.

23.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thuy sản như sau:

1. Theo tính ăn.

2. Theo đặc điểm cấu tạo.

3. Theo các yếu tố môi trường.

4. Theo sự phân bố.

Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2),(3),(4)

24.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh cải tiến.

c)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh

25.

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

26.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

27.

Khi ao nuôi tôm sú gặp trời mưa lớn làm độ mặn giảm thấp người cần làm gì?

a)

Bổ sung vôi bột

b)

Bố sung thêm nước ngọt,

c)

Tháo bớt nước tầng mặt.

d)

Bổ sung chế phẩm sinh học.

28.

Khoảng pH phù hợp cho hầu hết các loài động vật thủy sản sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

từ 6 đến 7.

b)

từ 6,5 đến 7,5

c)

từ 5 đến 8

d)

từ 6,5 đến 8,5

29.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thuy sản, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời tiết, khí hậu.

b)

Nguồn nước.

c)

Thô nhưỡng.

d)

Quá trình nuôi thủy sản.

30.

Trong các yêu câu sau, đâu không phải là yêu câu chính của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Yêu cầu về thủy lí

b)

Yêu cầu về thuỷ hoá.

c)

Yêu cầu về thủy sinh vật.

d)

Yêu cầu về thuỷ vực.

31.

Yếu tố thủỷ lí của nguồn nước trong quá trình nuôi là

a)

nhiệt độ, độ trong của nước.

b)

рН.

c)

rong, rêu.

d)

độ mặn, vi sinh vật.

32.

Cho các vai trò sau:

1. Ngăn ngừa sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

2. Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi.

3. Tăng cường các tác động xấu đến sức khỏe con người.

4. Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thuy sản sinh trưởng phát triển. 5. Tăng chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thủỷ sản.

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thuỷ sản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

33.

Màu nước nuôi thủy sản phù hợp nhất cho các loài thủy sản nước ngọt là

a)

màu vàng cam.

b)

màu đỏ gạch

c)

màu xanh nõn chuôi, ..

d)

màu xanh rêu.

34.

Thứ tự nào sau đây là đúng khi nói về các bước thực hành đo độ mặn của nước nuôi thủy sản?

a)

Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Đọc kết quả → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

b)

Nhúng đâu cực vào dung dịch mâu → Đọc kêt quả → Rửa sạch đâu cực bằng nước cât → Bật thiết bị đo.

c)

Bật thiết bị đo → Đọc kết quả → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

d)

Đọc kết quả → Bật thiết bị đo → Nhúng đầu cực vào dung dịch mẫu → Rửa sạch đầu cực bằng nước cất.

35.

Khi độ mặn trong ao nuôi quá cao, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay nước hoặc bổ sung nước ngọt.

b)

Sục khí hoặc quạt nước.

c)

Bố sung một số hóa chất có tính acid.

d)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt

36.

Khi nuôi thủy sản trong ao, vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lầy lan mầm bệnh.

b)

Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng.

c)

Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại.

d)

Nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp.

37.

Biện pháp nào sau đây không nên sử dụng khi xử lí nước sau khi nuôi thủy sản?

a)

Bổ sung thực vật phù du, tảo, rong, rêu để hấp thụ chất độc hại có trong nước nuôi thủy sản?

b)

Bổ sung vi sinh vật có lợi có thể phân giải chất hữu cơ và chất độc.

c)

Bổ sung hóa chất diệt tạp, diệt khuân.

d)

Nạo vét bùn đáy ao nuôi tôm để bón cho cây trồng.

38.

Hệ thống mái che hoặc bổ sung nước được sử dụng khi

a)

nhiệt độ tăng cao.

b)

nhiệt độ giảm thấp.

c)

độ mặn cao

d)

độ pH cao.

39.

Ý nghĩa của bước bón phân gây màu khi xử lí nguồn nước trước khi nuôi thủy sản là

a)

bổ sung dinh dưỡng cho các loài sinh vật phù du phát triền.

b)

loại trừ rác, cá tạp, các tạp chất lơ lửng trong nước.

c)

tiêu diệt các vi sinh vật có hại, mầm bệnh, ấu trùng.

d)

diệt tạp và giảm độ chua.

40.

Một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong xử lí môi trường nuôi thủy sản phổ biến là

a)

xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

b)

xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi.

c)

xử lí chất thải vô cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.

d)

xử lí chất thải hữu cơ, xử lí khí độc và vi sinh vật có lợi trong môi trường nuôi.