wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTr cuối kỳ I: Luật sĩ quan QĐNDVN và Luật CANDVN

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

a)

Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2.

Luật sĩ quan được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

3.

“Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?

a)

19/8

b)

20/12

c)

30/4

d)

22/12

4.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

5.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?

a)

Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội

b)

Đăng kí , quản lí tại cơ quan quân sự địa phương

c)

Đăng kí , quản lí tại trung ương

d)

Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc

6.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội  

7.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

d)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

8.

Nội dung nào sai về cơ chế lãnh đạo, chỉ huy và quản lí đội ngũ sĩ quan?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chỉ huy, quản lí trực tiếp

b)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Sự quản lí thống nhất của Chinh phủ

d)

Nhà nước thống nhất chỉ huy và quản lí trực tiếp

9.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

10.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác  

11.

Sĩ quan có chức vụ là Sư đoàn trưởng thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

.

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan kĩ thuật

d)

Sĩ quan chỉ huy

12.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan chính trị

b)

Sĩ quan hậu cần

c)

Sĩ quan kĩ thuật

d)

Sĩ quan chỉ huy

13.

Cấp bậc nào dưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Thượng tướng, Thượng tá

b)

Đại uý, Thượng úy

c)

Đại tướng, Đại tá

d)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

14.

Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của sĩ quan quân đội?

a)

Sẵn sàng chiến đấu hi sinh bảo vệ vững chắc tổ quốc XHCN

b)

Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh, giữ gìn bí mật quốc gia, quân sự

c)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho bộ đội

d)

Luôn chăm lo đời sống vật chất và tinh thần của mọi người

15.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

.

a)

Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

b)

Chính trị viên, Chính ủy, Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

d)

Chỉ huy Chính trị, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

16.

Nội dung nào sau đây không đúng với vị trí, chức năng sĩ quan?

a)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

b)

Là thành phần chủ yếu trong đội ngũ cán bộ quân đội

c)

Thường đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy

d)

Là lực lượng trực tiếp chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân

17.

Chức vụ chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu QĐNDVN là gì?

a)

Tổng Tư lệnh

b)

Tổng Quân ủy quân đội

c)

Tổng Tham mưu trưởng

d)

Tư lệnh Bộ Tổng Tham mưu

18.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự

b)

Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

19.

Người chỉ huy có chức vụ cao nhất của Quân chủng hải quân, QĐNDVN là gì?

a)

Phó Tư lệnh Hải quân

b)

Đô đốc Hải quân

c)

Phó Đô đốc Hải quân

d)

Chuẩn Đô đốc

20.

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hiện nay?

a)
b)
c)
d)
21.

Bộ trưởng Bộ công an hiện nay?

a)
b)
c)
d)
22.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan chính trị là gì ?

a)

Chính trị viên trưởng Trung đội

b)

Chính trị viên phó Đại đội

c)

Chính trị viên trưởng Đại đội

d)

Chính ủy trung đội

23.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan tham mưu chỉ huy là gì ?

a)

Tiểu đội trưởng

b)

Trung đội phó

c)

Trung đội trưởng

d)

Đại đội trưởng

24.

Hệ thống cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam được chia thành

a)

3 cấp 12 bậc

b)

2 cấp 7 bậc

c)

4 cấp 13 bâc

d)

5 cấp 4 bậc

25.

Vị trí của sĩ quan trong quân đội:

a)

Là lực lượng đi đầu, tiên phong

b)

Quan trọng chỉ sau hạ sĩ quan

c)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

d)

Là thành phần chủ yếu trong quân đội

26.

Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?

a)

21 -12

b)

22 -12

c)

19 -12

d)

20 -12

27.

Luật sĩ quan Quân đội nhân dân được Quốc hội khóa X thông qua năm nào?

a)

2001

b)

2000

c)

1999

d)

1998

28.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Dân quân tự vệ

29.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan hậu cần

b)

Sĩ quan kĩ thuật

c)

Sĩ quan chỉ huy

d)

D. Sĩ quan chính trị

30.

Một quân nhân khi là sĩ quan dự bị thì đăng kí ở đâu và được quản lí như thế nào?

a)

Đăng kí , quản lí tại cơ quan làm việc

b)

Đăng kí , quản lí tại trung ương

c)

Đăng kí , quản lí tại một đơn vị quân đội

d)

Đăng kí , quản lí tại địa phương

31.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Đại tướng, Đại tá

b)

Đại uý, Thượng úy

c)

Thượng tướng, Thượng tá

d)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

32.

Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?

a)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe

b)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30

c)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện vọng tham gia

d)

Công dân có tuổi từ 20 đến 30 tuổi, đủ năng khiếu, đủ tiêu chuẩn về sức khỏe

33.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Thực hiện về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Thực hiện thống nhất quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Thực hiện quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của các Bộ, ngành

d)

Thực hiện thống nhất về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở các địa phương

34.

Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của học sinh tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan Công an và Luật Công an nhân dân?

a)

Học tập, hiểu rõ và thực hiện đúng Luật Công an nhân dân

b)

Hiểu được phương pháp đăng kí, dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an

c)

Thường xuyên học tập giỏi để phục vụ lực lượng Công an

d)

Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam

35.

Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?

a)

Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân

b)

Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an

c)

Hàng năm, tham gia dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an

d)

Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân

36.

Một trong những quyền lợi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân là gì?

a)

Được Nhà nước đảm bảo chế độ, chính sách ưu đãi phù hợp

b)

Con, em được ưu tiên vào học thẳng các trường đại học trong nước

c)

Được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị và kiến thức khác phù hợp với nhiệm vụ được giao

d)

Có quyền công dân theo quy định của Hiến pháp, pháp luật

37.

Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...

b)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...

c)

Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...

d)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...

38.

Lực lượng nào sau đây không có trong phân loại theo lực lượng của Công an nhân dân?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát nhân dân

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Cảnh sát cơ động và Cảnh sát biển

c)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân

d)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

39.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của Công an nhân dân?

a)

Đô đốc, Phó Đô đốc

b)

Đại tá. Thượng tá

c)

Đại tướng, Thượng tướng

d)

Đại úy, Thượng sĩ

40.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

a)

Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

b)

Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

c)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

d)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động