NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbệnh học
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Ngoài Nitroglycerin, thuốc nào có thể sử dụng để cắt cơn đau thắt ngực
a)
Bisoprolol
b)
Nifedipine
c)
Captopril
d)
Tất cả các thuốc trên
e)
None
2.
Tần số thở ở người trưởng thành bình thường là
a)
16 – 20 lần/ phút
b)
12 – 16 lần/ phút
c)
20 – 25 lần/ phút
d)
25 – 30 lần/ phút
e)
None
3.
Đặc trưng của đờm trong áp xe phổi, NGOẠI TRỪ
a)
Có mủ lẫn máu
b)
Mùi tanh
c)
Có lợn cợn hạt trong đờm
d)
Đờm có thể nhiều hoặc ít
e)
None
4.
Đờm dạng bọt lẫn máu thường gặp ở bệnh nào
a)
Áp xe phổi
b)
Viêm họng
c)
Phù phổi cấp
d)
Lao phổi
e)
None
5.
Tác nhân khiến đờm trong nhiễm khuẩn hô hấp có màu xanh hoặc vàng
a)
Bạch cầu đơn nhân
b)
Bạch cầu trung tính
c)
Hồng cầu
d)
Tất cả đều đúng
e)
None
6.
Đặc điểm của viêm phế quản mạn, NGOẠI TRỪ
a)
Đờm thường có màu xanh, vàng
b)
Tăng tiết nhầy mạn tính
c)
Khạc đờm liên tục
d)
Thở khò khè
e)
None
7.
Hen phế quản là
a)
Bệnh viêm mạn tính của phế quản
b)
Bệnh viêm cấp tính của phế quản
c)
Bệnh viêm do nhiễm virus của phế quản
d)
Bệnh viêm do nhiễm trùng của phế quản
e)
None
8.
Biểu hiện bệnh lý của hen phế quản
a)
Co thắt tiểu phế quản, phù nề màng đệm nhầy tiểu phế quản, tăng tiết dịch nhầy tiểu phế quản
b)
Co thắt phế quản, phù nề màng đệm nhầy phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản
c)
Co thắt phế nang, phù nề màng đệm nhầy phế nang, tăng tiết dịch nhầy phế nang
d)
Co thắt khí quản, phù nề màng đệm nhầy khí quản, tăng tiết dịch nhầy khí quản
e)
None
9.
Triệu chứng điển hình của hen phế quản
a)
Khó thở đột ngột vào ban ngày
b)
Khó thở đột ngột vào chiều
c)
Khó thở đột ngột vào ban đêm
d)
Khó thở cả ngày lẫn đêm
e)
None
10.
Đặc điểm của cơn khó thở trong bệnh hen phế quản
a)
Khó thở dữ dội, ở thì hít vào là chủ yếu
b)
Khó thở dữ dội, ở thì thở ra là chủ yếu
c)
Khó thở dữ dội ở cả thì hít vào và thở ra
d)
Tất cả sai
e)
None
11.
Đờm của bệnh nhân hen phế quản có đặc điểm
a)
Đờm đen, lẫn máu
b)
Đờm nhầy, màu xanh
c)
Đờm nhầy, màu trong
d)
Đờm loãng, màu vàng
e)
None
12.
Đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân hen phế quản
a)
Nhịp tim chậm 40-50 lần/phút
b)
Nhịp tim nhanh 120-130 lần/phút
c)
Nhịp tim bình thường 60-80 lần/phút
d)
Nhịp tim tăng nhẹ 90 lần/phút
e)
None
13.
Theophylin là thuốc có tác dụng
a)
Kháng viêm
b)
Kháng sinh
c)
Chủ vận β2-Adrenergic
d)
Giãn phế quản
e)
None
14.
Các thuốc cường β2-Adrenergic
a)
Terbutalin
b)
Salbutamol
c)
Fenoterol
d)
Tất cả đúng
e)
None
15.
Thuốc dự phòng hen là
a)
Methylprednisolon
b)
Terbutalin
c)
Zafirlukast
d)
Methyldopa
e)
None
16.
Thuốc cắt cơn hen là
a)
Methylprednisolon
b)
Terbutalin
c)
Zafirlukast
d)
Methyldopa
e)
None
17.
Phòng bệnh hen phế quản cần
a)
Tránh lạnh đột ngột, tăng sức đề kháng cho cơ thể
b)
Điều trị các bệnh đường hô hấp trên
c)
Không ăn các chất dễ gây dị ứng
d)
Tất cả đều đúng
e)
None
18.
Viêm phổi
a)
Là bệnh hiếm gặp, thường xảy ra vào mùa xuân
b)
Là bệnh thường gặp, thường xảy ra vào mùa hạ
c)
Là bệnh cấp tính, thường xảy ra vào mùa thu
d)
Là bệnh thường gặp, thường xảy ra vào mùa đông
e)
None
19.
Viêm phổi
a)
Là tình trạng viêm tại phổi
b)
Là tình trạng viêm tại phế quản trung tâm, túi phế nang, phế nang
c)
Là tình trạng viêm tại khí quản, phế quản, phế nang
d)
Là tình trạng viêm tại phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận
e)
None
20.
Viêm phổi có tổn thương rải rác ở 2 phổi, xen lẫn những vùng phổi lành ở cả phế quản và phế nang, là
a)
Viêm phổi phân thùy
b)
Viêm phổi thùy
c)
Phế quản phế viêm
d)
Tất cả đều sai
e)
None
21.
Điều kiện thuận lợi gây viêm phổi, NGOẠI TRỪ
a)
Nhiễm nóng đột ngột
b)
Sau khi cúm, sởi, viêm xoang
c)
Cơ thể suy yếu
d)
Biến dạng lồng ngực
e)
None
22.
Phân loại viêm phổi
a)
Theo tổn thương giải phẫu: Viêm phổi điển hình và viêm phổi không điển hình
b)
Theo thực hành lâm sàng: Viêm phổi cộng đồng và viêm phổi bệnh viện
c)
Theo vị trí mắc bệnh: Viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi
d)
Theo biểu hiện lâm sàng: Viêm phổi thông thường và viêm phổi do nhiễm trùng cơ hội
e)
None
23.
Tổn thương chủ yếu trong viêm phổi
a)
Tiết nhiều dịch ở phế quản
b)
Nhiều tế bào viêm xâm nhập phế nang
c)
Tăng phản ứng cơ trơn phế quản
d)
Tổn thương lớp nhầy lông
e)
None
24.
Vị trí bị tổn thương chính trong viêm phổi
a)
Đường hô hấp trên
b)
Thanh quản – khí quản
c)
Khí quản – phế quản
d)
Tiểu phế quản tận cùng – phế nang
e)
None
25.
Diễn biến triệu chứng lâm sàng của viêm phổi điển hình
a)
Khởi đầu ho đờm, sau đó tăng lượng đờm và bắt đầu sốt
b)
Khởi đầu sốt cao đột ngột, ho khan. Về sau ho đờm, khó thở tăng
c)
Khởi đầu khó thở đột ngột, ho khan. Về sau khó thở tăng, ho đờm
d)
Khởi đầu ho khan, sau đó ho đờm và bắt đầu sốt, đau ngực
e)
None
26.
Tổn thương thường thấy của viêm phổi mắc phải tại bệnh viện
a)
Rối loạn trao đổi khí ở phế quản – phổi
b)
Hoại tử phế quản – phổi
c)
Viêm phế quản
d)
Rối loạn động mạch phổi
e)
None
27.
Triệu chứng lâm sàng của biến chứng tràn dịch màng phổi do viêm phổi
a)
Khó thở do chèn ép phổi
b)
Ho khạc nhiều đờm tanh
c)
Tím da
d)
Tất cả đúng
e)
None
28.
Yếu tố nguy cơ của viêm phổi cộng đồng, NGOẠI TRỪ
a)
Tiểu đường
b)
Hút thuốc lá
c)
Mắc các bệnh mạn tính
d)
Thanh niên không mặc giữ ấm
e)
None
29.
Đường xâm nhập chủ yếu của vi khuẩn gây bệnh vào phổi
a)
Qua đường hô hấp
b)
Qua đường máu
c)
Qua dịch tiêu hóa
d)
Cả ba đường trên
e)
None
30.
Mục tiêu điều trị viêm phổi
a)
Loại bỏ vi khuẩn gây bệnh
b)
Điều trị triệu chứng lâm sàng
c)
Làm giảm tỷ lệ tử vong, tỷ lệ biến chứng
d)
Tất cả đều đúng
e)
None
31.
Các bộ phận nằm ở vùng thượng vị, NGOẠI TRỪ
a)
Thùy gan trái
b)
Lá lách
c)
Tụy
d)
Tá tràng
e)
None
32.
Các bộ phận nằm ở vùng hạ sườn trái, NGOẠI TRỪ
a)
Phần lớn dạ dày
b)
Đuôi tụy
c)
Cực trên thận trái
d)
Lá lách
e)
None
33.
Các bộ phận nằm ở vùng hố chậu phải, NGOẠI TRỪ
a)
Ruột thừa
b)
Manh tràng
c)
Đại tràng ngang
d)
Buồng trứng
e)
None
34.
Các bộ phận nằm ở mạn mỡ trái, NGOẠI TRỪ
a)
Thận
b)
Đại tràng lên
c)
Ruột non
d)
Đại tràng xuống
e)
None
35.
Đặc điểm của tiêu chảy
a)
Phân lỏng, nhiều nước do thức ăn qua ruột nhanh
b)
Phân lỏng, ít nước nhưng nhiều đàm, nhớt
c)
Phân sệt, ít nước do thức ăn được ruột hấp thu một phần
d)
Phân đặc, ít nước do thức ăn được hấp thu nhiều
e)
None
36.
Đặc điểm của người bị tiêu chảy
a)
Dễ bị mất nước, mất mỡ, rối loạn tuần hoàn, nhiễm độc thần kinh
b)
Dễ bị mất muối, mất đường, rối loạn thần kinh, mất vị giác
c)
Dễ bị mất nước, mất đạm, rối loạn điện giải
d)
Dễ bị mất muối, mất nước, rối loạn tuần hoàn, nhiễm độc thần kinh
e)
None
37.
Triệu chứng của tiêu chảy cấp do ngộ độc thực phẩm
a)
Đại tiện rất nhiều lần trong ngày, phân toàn nước, trắng như nước vo gạo
b)
Đại tiện nhiều lần trong ngày, phân ít nước, mùi chua
c)
Đại tiện rất nhiều lần trong ngày, phân nhiều nước, mùi khó chịu
d)
Đại tiện nhiều lần trong ngày, phân sệt, không mùi
e)
None
38.
Triệu chứng của tiêu chảy cấp do ngộ độc thực phẩm
a)
Đau quặn vùng hố chậu từng cơn
b)
Đau quặn bụng từng cơn
c)
Đau quặn vùng thượng vị từng cơn
d)
Đau quặn vùng mạn mỡ từng cơn
e)
None
39.
Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn tại ruột
a)
Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
b)
Thủy ngân, ure máu cao.
c)
Do ăn đồ ăn khó tiêu
d)
Viêm tai giữa cấp tính, mạn tính, sởi
e)
None
40.
Nguyên nhân gây tiêu chảy do nhiễm khuẩn ngoài ruột
a)
Tả, lỵ, thương hàn, virus, ký sinh trùng
b)
Thủy ngân, ure máu cao
c)
Do ăn đồ ăn khó tiêu
d)
Viêm tai giữa cấp tính, mạn tính, sởi
e)
None
Reset
