NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnguyen ly ke toan. Đề 7
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tạm ứng tiền cho công nhân viên sẽ khiến cho:
a)
A. Tài sản giảm, Nguồn vốn giảm
b)
B. Tài sản tăng, Tài sản giảm
c)
C. Nguồn vốn tăng, Nguồn vốn giảm
d)
D. Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng
2.
Câu 2. Ứng trước tiền cho người bán sẽ làm cho
a)
A. Tài sản tăng, Nguồn vốn tăng
b)
B. Nguồn vốn giảm, Tài sản giảm
c)
C. Nguồn vốn tăng, Nguồn vốn giảm
d)
D. Tài sản tăng, Tài sản giảm
3.
Câu 3. Cho dữ kiện: Ngày 1/1/2019 Công ty Ngọc Linh có văn phòng phẩm tồn kho là 15 triệu đồng. Ngày 2/1/N, công ty mua thêm 5 triệu tiền VPP. Ngày 31/12/N, công ty kiểm đếm kho và xác định còn tồn kho 10 triệu đồng giá trị VPP. Hỏi trong năm công ty sử dụng hết giá trị bao nhiêu VPP?
a)
A. 10 triệu đồng
b)
B. 30 triệu đồng
c)
C. 0 triệu đồng
d)
D. 20 triệu đồng
4.
Câu 4. Cho dữ kiện: Ngày 1/1/2019 Công ty Ngọc Linh có văn phòng phẩm tồn kho là 15 triệu đồng. Ngày 2/1/N, công ty mua thêm 5 triệu tiền VPP. Ngày 31/12/N, công ty kiểm đếm kho và xác định còn tồn kho 10 triệu đồng giá trị VPP. Hỏi định khoản ngày 2/1/N
a)
A. Nợ TK Văn phòng phẩm: 5 Có TK Tiền gửi ngân hàng: 5
b)
B. Nợ TK Văn phòng phẩm: 5 Có TK Tiền mặt: 5
c)
C. Nợ TK Văn phòng phẩm: 5 Có TK Phải trả người bán: 5
d)
D. Nợ TK Văn phòng phẩm: 20 Có TK Phải trả người bán: 20
5.
Câu 5. Cho dữ kiện: Ngày 1/1/2019 Công ty Ngọc Linh có văn phòng phẩm tồn kho là 15 triệu đồng. Ngày 2/1/N, công ty mua thêm 5 triệu tiền VPP. Ngày 31/12/N, công ty kiểm đếm kho và xác định còn tồn kho 10 triệu đồng giá trị VPP. Hỏi định khoản ngày 31/12/N
a)
A. Nợ TK Chi phí văn phòng phẩm: 10 Có TK VPP: 10
b)
B. Nợ TK Chi phí: 10 Có TK VPP: 10
c)
C. Nợ TK VPP: 10 Có TK Chi phí: 10
d)
D. Nợ TK Chi phí văn phòng phẩm: 20 Có TK VPP: 20
6.
Câu 6. Tài khoản nào là tài sản của doanh nghiệp
a)
A. Chi phí điện nước
b)
B. Thương phiếu phải trả
c)
C. Rút vốn
d)
D. Bảo hiểm trả trước
7.
Câu 7. Ngày 1/1/2020, công ty Ngọc Linh mua nhập kho 100m vải lụa giá trị 200.000đ/m, chưa thanh toán cho người bán. Ngày 10/1/2020, Thị trường tăng giá vải lụa 220.000đ/m. Công ty sẽ ghi nhận giá trị vải lụa như thế nào?
a)
A. Ngày 1/1 ghi nhận 200.000đ/m, ngày 10/1 điều chỉnh lên 220.000đ/m
b)
B. Ngày 1/1 ghi nhận 200.000đ/m, ngày 10/1 không điều chỉnh
c)
C. Đợi đến ngày trả tiền mới ghi nhận giá nhập kho
d)
D. Đợi đến ngày 10/1 mới ghi nhập kho 220.000đ/m
8.
Câu 8. Ngọc Linh là một chủ cửa hàng quần áo thương hiệu NL. Công ty NL làm ăn rất phát đạt. Sau một thời gian, vì cần tiền tiêu xài, Ngọc Linh quyết định qua công ty mình rút bớt tiền về tiêu, rồi nói với kế toán ghi vào chi phí công ty. Việc làm này có vi phạm nguyên tắc không? Nếu có thì vi phạm nguyên tắc gì?
a)
A. Không vi phạm. Vì công ty và chủ sở hữu là thực thể thống nhất
b)
B. Có vi phạm. Vi phạm nguyên tắc phù hợp
c)
C. Có vi phạm. Vi phạm nguyên tắc thực thể kinh doanh
d)
D. Có vi phạm. Vi phạm nguyên tắc doanh thu chưa thực hiện
9.
Câu 9. Hãng hàng không VN Airline thường cho ra mắt các chương trình bán vé máy bay giá rẻ cho người tiêu dùng. Tuy nhiên, để mua được vé giá rẻ thì người dân cần mua trước ngày bay khá xa. Ví dụ, Linh muốn mua vé bay từ HN đến TP. HCM vào tháng 9 thì phải đặt từ tháng 4 và Linh phải trả tiền luôn từ tháng 4. Kế toán của VN Ariline sẽ ghi sổ thế nào với trường hợp này?
a)
A. Kế toán sẽ ghi doanh thu vào tháng 4
b)
B. Kế toán sẽ ghi chia đều doanh thu cho các tháng 4,5,6,7,8,9
c)
C. Kế toán sẽ chỉ ghi nhận doanh thu vào tháng 9, tháng 4 kế toán không ghi sổ vì chưa thực hiện dịch vụ
d)
D. Kế toán ghi nhận doanh thu chưa thực hiện vào tháng 4. Sau đó, tới tháng 9 kế toán sẽ ghi giảm doanh thu chưa thực hiện và ghi tăng doanh thu dịch vụ
10.
Câu 10. Ngày 19/12/2019, Công ty mua nhập kho hàng hóa giá trị 10.000.000đ, chưa thanh toán cho người bán. Kế toán cố tình không ghi sổ vì nghĩ chưa thanh toán thì không cần ghi. Việc làm này đã vi phạm nguyên tắc
a)
A. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
b)
B. Nguyên tắc phù hợp
c)
C. Nguyên tắc giá gốc
d)
D. Nguyên tắc trọng yếu
11.
Câu 11. Việc kế toán trích lập dự phòng hàng tồn kho tuân theo nguyên tắc
a)
A. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
b)
B. Nguyên tắc thận trọng
c)
C. Nguyên tắc phù hợp
d)
D. Nguyên tắc trọng yếu
12.
Câu 12. Rút vốn thuộc loại tài khoản
a)
A. Tài khoản Nguồn vốn
b)
B. Tài khoản điều chỉnh của TK Nguồn vốn
c)
C. Tài khoản Tài sản
d)
D. Tài khoản điều chỉnh của TK Vốn góp của CSH
13.
Câu 13. Công thức tính giá nhập kho đúng là?
a)
A. Giá mua (không gồm thuế GTGT) + Chi phí công ty chịu (không gồm thuế GTGT) - Chiết khấu, giảm giá
b)
B. Giá mua (đã gồm thuế GTGT) + Chi phí (đã gồm thuế GTGT) - Chiết khấu, giảm giá
c)
C. Giá mua (đã gồm thuế GTGT) + Chi phí công ty chịu (không gồm thuế GTGT) - Chiết khấu, giảm giá
d)
D. Giá mua (đã gồm thuế GTGT) + Chi phí công ty chịu (đã gồm thuế GTGT) - Chiết khấu, giảm giá
14.
Câu 14. Hãy tính giá nhập kho trong các trường hơp sau: Công ty mua 220 tấn vải thiều, đơn giá 1.000.000đ/tấn (chưa gồm thuế GTGT 10%) đã chuyển khoản hết, chi phí thu mua người bán trả hộ là 2.000.000đ, Công ty được người bán chiết khấu 1% do thanh toán sớm
a)
A. 222.000.000
b)
B. 219.780.000
c)
C. 217.800.000
d)
D. 219.800.000đ
15.
Câu 15. Ngày 1/2, Công ty mua 220 tấn vải thiều, đơn giá 1.000.000đ/tấn (chưa gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán, chi phí thu mua người bán trả hộ là 2.000.000đ, điều kiện nhận tín dụng thương mại: 1/5, n/30. Hãy nêu ý nghĩa của ký hiệu 1/5, n/30,
a)
A. Điều kiện hưởng tín dụng thương mại: Công ty sẽ được hưởng chiết khấu 1% nếu thanh toán trong vòng 5 ngày, thanh toán nhiều nhất trong vòng 30 ngày
b)
B. Điều kiện hưởng tín dụng thương mại: Công ty sẽ được hưởng chiết khấu 1% nếu thanh toán trong vòng 5 ngày, thanh toán nhiều nhất trong vòng 5 ngày
c)
C. Điều kiện hưởng tín dụng thương mại: Công ty sẽ được hưởng chiết khấu 1% nếu thanh toán trong vòng 5 ngày
d)
D. Điều kiện hưởng tín dụng thương mại: Công ty sẽ được hưởng chiết khấu 5% nếu thanh toán trong vòng 1 ngày, thanh toán nhiều nhất trong vòng 30 ngày
16.
Câu 16. Ngày 1/2, Công ty mua 220 tấn vải thiều, đơn giá 1.000.000đ/tấn (chưa gồm thuế GTGT 10%) chưa thanh toán, chi phí thu mua người bán trả hộ là 2.000.000đ, điều kiện nhận tín dụng thương mại: 1/5, n/30. Tín dụng thương mại còn có tên gọi là:
a)
A. Chiết khấu thương mại
b)
B. Tín dụng thanh toán
c)
C. Chiết khấu thanh toán
d)
D. Tín dụng
17.
Câu 17. Công ty Ngọc Linh kinh doanh vật liệu xây dựng, mua nhập kho 20 tấn xi măng trị giá 20.000.000đ. Kế toán ghi nhận giá trị tài khoản nào tăng lên
a)
A. TK Hàng hóa
b)
B. TK Hàng mua đang đi đường
c)
C. TK Công cụ dụng cụ
d)
D. TK Nguyên vật liệu
18.
Câu 18. Khi công ty được hưởng chiết khấu thanh toán, Biến động nào sau đây là sai?
a)
A. Ghi giảm tiền mặt
b)
B. Ghi giảm giá gốc của tài sản mua về
c)
C. Ghi giảm Phải trả Người bán
d)
D. Ghi giảm thuế GTGT đầu vào
19.
Câu 19. Chi phí vận chuyển phát sinh khi đi mua hàng, công ty tự trả tiền được ghi nhận:
a)
A. Tăng giá trị TK Phải thu khác Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
b)
B. Tăng giá trị TK Phải thu khác Giảm giá trị TKTiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
c)
C. Tăng giá trị TK Phải thu khác Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
d)
D. Tăng giá trị TK Hàng hóa Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào (nếu có) Giảm giá trị TKTiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
20.
Câu 20. Chi phí vận chuyển phát sinh khi đi mua hàng, công ty chịu nhưng người bán trả hộ
a)
A. Tăng giá trị TK Hàng hóa Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào (nếu có) Tăng giá trị TK Phải trả khác hoặc Tăng TK Phải trả người bán
b)
B. Tăng giá trị TK Phải thu khác Giảm giá trị TKTiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
c)
C. Tăng giá trị TK Hàng hóa Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào (nếu có) Giảm giá trị TKTiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
d)
D. Tăng giá trị TK Phải thu khác Tăng giá trị TKThuế GTGT đầu vào Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
21.
Câu 21. Chi phí vận chuyển phát sinh khi đi mua hàng, người bán chịu nhưng công ty trả hộ
a)
A. Tăng giá trị TK Phải thu khác Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng)
b)
B. Tăng giá trị TK Hàng hóa Tăng giá trị TK Thuế GTGT đầu vào (nếu có) Tăng giá trị TK Phải trả khác hoặc Tăng TK Phải trả người bán
c)
C. Tăng giá trị TK Phải thu khác Tăng giá trị TK Thuế GTGT đầu vào Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
d)
D. Tăng giá trị TK Phải thu khác Giảm giá trị TK Tiền mặt (Tiền gửi ngân hàng) hoặc Tăng TK Phải trả người bán
22.
Câu 22. Ngày 1/1, công ty Ngọc Linh nhận được hóa đơn mua 100 kg bột mỳ về làm bánh, giá trị 10/kg. Ngày 2/1, công ty Ngọc Linh nhận được bột mỳ từ nhà cung cấp. Kế toán sẽ xử lý tình huống này như thế nào
a)
A. Ngày 1/1, Kế toán không ghi sổ. Ngày 2/1, Kế toán ghi giảm Hàng mua đang đi đường và tăng TK Nguyên vật liệu
b)
B. Ngày 1/1, Kế toán không ghi sổ. Ngày 2/1, Kế toán ghi giảm Hàng mua đang đi đường và tăng TK Hàng hóa
c)
C. Ngày 1/1, Kế toán ghi tăng TK Hàng mua đang đi đường. Ngày 2/1, Kế toán ghi giảm Hàng mua đang đi đường và tăng TK Hàng hóa
d)
D. Ngày 1/1, Kế toán ghi tăng TK Hàng mua đang đi đường. Ngày 2/1, Kế toán ghi giảm Hàng mua đang đi đường và tăng TK Nguyên vật liệu
23.
Câu 23. Tình huống: Ngày 1/1: tồn kho 30kg vải thiều Hải Dương, đơn giá 7/kg Ngày 2/1: Nhập kho 10kg vải thiều Hải Dương đơn giá 11/kg (đã bao gồm thuế GTGT 10%), chưa thanh toán tiền. Chiết khấu thanh toán 1/10, n/30. Ngày 4/1: Gửi bán 35kg vải thiều Hải Dương cho đại lý, giá bán 15/kg Ngày 5/1: Mua 20kg vải thiều Hải Phòng từ thương lái, giá 10/kg (chưa bao gồm thuế GTGT 10%), mới chỉ nhận được hóa đơn. Ngày 10/1: Xuất bán cho khách mua lẻ 12kg vải thiều Hải Phòng , giá bán 19/kg Hãy định khoản ngày 2/1
a)
A. Nợ TK Hàng hóa: 100 Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 10 Có TK Phải trả người bán: 110
b)
B. Nợ TK Hàng hóa: 100 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 10 Có TK Phải trả người bán: 110
c)
C. Nợ TK Hàng hóa: 110 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 11 Có TK Tiền mặt: 121
d)
D. Nợ TK Hàng hóa: 99 Nợ TK Thuế GTGT đầu vào: 9,9 Có TK Phải trả người bán: 108,9
24.
Câu 24. Tình huống: Ngày 1/1: tồn kho 30kg vải thiều Hải Dương, đơn giá 7/kg Ngày 2/1: Nhập kho 10kg vải thiều Hải Dương đơn giá 11/kg (đã bao gồm thuế GTGT 10%), chưa thanh toán tiền. Chiết khấu thanh toán 1/10, n/30. Ngày 4/1: Gửi bán 35kg vải thiều Hải Dương cho đại lý, giá bán 15/kg Ngày 5/1: Mua 20kg vải thiều Hải Phòng từ thương lái, giá 10/kg (chưa bao gồm thuế GTGT 10%), mới chỉ nhận được hóa đơn. Ngày 10/1: Xuất bán cho khách mua lẻ 12kg vải thiều Hải Phòng , giá bán 19/kg Hãy định khoản ngày 4/1
a)
A. Nợ TK Phải thu khách hàng Có TK Doanh thu bán hàng Có TK Thuế GTGT phải nộp
b)
B. Nợ TK Hàng gửi bán Có TK Hàng hóa
c)
C. Nợ TK Tiền Có TK Doanh thu BH Có TK Thuế GTGT phải nộp
d)
D. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Hàng gửi bán
25.
Câu 25. Tình huống: Ngày 1/1: tồn kho 30kg vải thiều Hải Dương, đơn giá 7/kg Ngày 2/1: Nhập kho 10kg vải thiều Hải Dương đơn giá 11/kg (đã bao gồm thuế GTGT 10%), chưa thanh toán tiền. Chiết khấu thanh toán 1/10, n/30. Ngày 4/1: Gửi bán 35kg vải thiều Hải Dương cho đại lý, giá bán 15/kg Ngày 5/1: Mua 20kg vải thiều Hải Phòng từ thương lái, giá 10/kg (chưa bao gồm thuế GTGT 10%), mới chỉ nhận được hóa đơn. Ngày 10/1: Xuất bán cho khách mua lẻ 12kg vải thiều Hải Phòng , giá bán 19/kg Hãy định khoản ngày 10/1
a)
A. Nợ TK Giá vốn hàng bán Có TK Hàng hóa Và Nợ TK Phải thu khách hàng Có TK Doanh thu BH Có TK Thuế GTGT phải nộp
b)
B. Nợ TK Hàng hóa Có TK Giá vốn hàng bán Và Nợ TK Phải thu khách hàng Có TK Doanh thu BH Có TK Thuế GTGT phải nộp
c)
C. Nợ TK Giá vốn hàng bán Có TK Hàng hóa Và Nợ TK Phải thu khách hàng Có TK Doanh thu BH Có TK Thuế GTGT
d)
D. Nợ TK Giá vốn hàng bán Có TK Hàng hóa Và Nợ TK Tiền mặt Có TK Doanh thu BH Có TK Thuế GTGT phải nộp
26.
Câu 26. Nguyên tắc của TK Hàng bán bị trả lại, TK Giảm giá hàng bán, TK Chiết khấu hàng bán
a)
A. Tăng ghi nợ, giảm ghi có, Không có số dư ĐK, CK
b)
B. Tăng ghi nợ, giảm ghi có, Có số dư ĐK, CK
c)
C. Tăng ghi có, giảm ghi nợ, Không có số dư ĐK, CK
d)
D. Tăng ghi Có, giảm ghi nợ
27.
Câu 27. Định khoản đúng khi định khoản chiết khấu bán hàng
a)
A. Nợ TK Chiết khấu bán hàng Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải trả người bán
b)
B. Nợ TK Chiết khấu bán hàng Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
c)
C. Nợ TK Chiết khấu bán hàng Nợ TK Thuế GTGT đầu vào Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
d)
D. Nợ TK Chiết khấu Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
28.
Câu 28. Định khoản đúng khi ghi chép Giảm giá hàng bán
a)
A. Nợ TK Chiết khấu Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
b)
B. Nợ TK Doanh thu BH Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
c)
C. Nợ TK Chiết khấu bán hàng Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, Phải trả người bán
d)
D. Nợ TK Giảm giá hàng bán Nợ TK Thuế GTGT phải nộp Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
29.
Câu 29. Các nghiệp vụ phát sinh tăng tiền trong doanh nghiệp, kế toán ghi:
a)
A. Có TK Tiền mặt hoặc Nợ TK Tiền gửi ngân hàng
b)
B. Có TK Tiền mặt hoặc Có TK Tiền gửi ngân hàng
c)
C. Nợ TK Tiền mặt hoặc Có TK Tiền gửi ngân hàng
d)
D. Nợ TK Tiền mặt hoặc Nợ TK Tiền gửi ngân hàng
30.
Câu 30. Khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhưng chưa thu được tiền, kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/ Có TK Phải thu khách hàng
b)
B. Nợ TK Tiền/ Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ
c)
C. Nợ TK Phải thu khách hàng/ Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ
d)
D. Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/ Có TK Tiền
31.
Câu 31. Doanh nghiệp ước tính dự phòng nợ phải thu khó đòi và ghi nhận vào thời điểm:
a)
A. Tại bất kỳ thời điểm nào nếu doanh nghiệp có nhu cầu
b)
B. Trong kỳ, mỗi khi phát sinh phải thu khách hàng
c)
C. Đầu kỳ
d)
D. Cuối kỳ, trước khi lập Báo cáo tài chính
32.
Câu 32. Thông tin về dự phòng nợ phải thu khó đòi được trình bày:
a)
A. Tài sản của Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền âm
b)
B. Nợ phải trả của Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền dương
c)
C. Tài sản của Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền dương
d)
D. Nợ phải trả của Bảng cân đối kế toán, ghi số tiền âm
33.
Câu 33. Doanh nghiệp có doanh thu bán chịu phát sinh trong năm 20X8 là 550.000, tỷ lệ ước tính doanh thu chịu không thu hồi được là 2%.Biết số dư đầu kỳ của TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi là 2.000. Kế toán sẽ ghi sổ bút toán trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi Nợ TK Chi phí nợ khó đòi/ Có TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi với số tiền là:
a)
A. 11.000
b)
B. 13.000
c)
C. 9.000
d)
D. 15.000
34.
Câu 34. Vào ngày 31/12/2018, doanh nghiệp có số dư nợ phải thu khách hàng là 780.000. Doanh nghiệp ước tính tỷ lệ % nợ phải thu không thu được là 3%. Biết số dư đầu kỳ của TK Dự phòng nợ phải thu khó đòi là 3.000. Kế toán sẽ ghi sổ bút toán trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi Nợ TK Chi phí nợ khó đòi/ Có TK dự phòng nợ phải thu khó đòi với số tiền là:
a)
A. 26.400
b)
B. 20.400
c)
C. 20.400
d)
D. 25.000
35.
Câu 35. Công ty Ngọc Linh chuyên kinh doanh mặt hành thời trang. Ngày 19/12, công ty Ngọc Linh bán lô quần áo cho công ty Ngọc Hưng giá trị 100 triệu (chưa gồm thuế GTGT 10%), công ty Linh Hưng chịu trách nhiệm vận chuyển. Tuy nhiên, đến ngày 31/12 công ty Ngọc Hưng không đủ khả năng chi trả ngay và mong muốn hẹn trả trong vòng 60 ngày tới. Kế toán công ty Ngọc Linh sẽ ghi chép thế nào tại ngày 19/12?
a)
A. Nợ TK Phải thu khách hàng: 110 Có TK Doanh thu bán hàng: 100 Có TK Thuế GTGT: 10
b)
B. Nợ TK Phải thu: 110 Có TK Doanh thu bán hàng: 100 Có TK Thuế GTGT phải nộp: 10
c)
C. Nợ TK Phải thu khách hàng: 110 Có TK Doanh thu bán hàng: 100 Có TK Thuế GTGT phải nộp: 10
d)
D. Nợ TK Phải thu khách hàng: 110 Có TK Doanh thu bán hàng: 100 Có TK Thuế GTGT đầu vào: 10
36.
Câu 36. Chi phí phun sơn ô tô vận tải trước khi đưa vào sử dụng làm phương tiện vận chuyển hàng hóa được tính vào:
a)
A. Chi phí bán hàng
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Chi phí khác
d)
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
37.
Câu 37. Sau quá trình mua xe ô tô, công ty mất thêm Chi phí đào tạo lái xe, hỗ trợ đưa đón tổng giám đốc, chi phí này được ghi nhận vào TK
a)
A. Chí phi quản lý doanh nghiệp
b)
B. Nguyên giá TSCĐ
c)
C. Chi phí bán hàng
d)
D. Chi phí chung
38.
Câu 38. Trong các loại phí sau, phí nào không được tính vào nguyên giá
a)
A. Phí làm biển kiểm soát
b)
B. Phí bảo hiểm
c)
C. Phí sử dụng đường bộ
d)
D. Phí kiểm định xe
39.
Câu 39. Lệ phí trước bạ của ô tô dùng cho hoạt động bán hàng được tính vào:
a)
A. Chi phí bán hàng
b)
B. Chi phí quản lí doanh nghiệp
c)
C. Chi phí khác
d)
D. Nguyên giá TSCĐ
40.
Câu 40. Thuế tiêu thụ đặc biệt của ô tô nhập khẩu từ nước ngoài được ghi nhận:
a)
A. Được tính toàn bộ vào nguyên giá TSCĐ
b)
B. Không được tính vào nguyên giá TSCĐ
c)
C. Được tính một phần vào nguyên giá TSCĐ
d)
D. Chỉ được tính vào nguyên giá TSCĐ khi được phép của cơ quan có thẩm quyền
Reset
