WorksheetsKiểm tra học kì 1 CN 11
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò
a)
A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
b)
B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
c)
C. Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
d)
D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang
2.
Câu 2: Vai trò của khoáng trong cơ thể là?
a)
A. Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể
b)
B. Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất
c)
C. Cung cấp năng lượng
d)
D. Dự trữ năng lượng
3.
Câu 3: Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ thực hiện điều gì dưới đây:
a)
A. Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 7 – 12 tháng
b)
B. Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng
c)
C. Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp màng nấm trắng nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn.
d)
D. Ức chế hầu hết các loại vi sinh vật, làm cho tất cả vi sinh vật không phát triển
4.
Câu 4: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :
a)
A. Chỉ số dinh dưỡng
b)
B. Loại thức ăn
c)
C. Thức ăn tinh, thô
d)
D. Chất xơ, axit amin
5.
Câu 5: Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:
a)
A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.
b)
B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm
c)
C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ
d)
D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein
6.
Câu 6: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:
a)
A. Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.
b)
B. Không ăn, không uống, không làm sao.
c)
C. Không bụi, không mùi và không chất thải.
d)
D. Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.
7.
Câu 7: Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất
b)
B. Giống loài, giai đoạn sinh trưởng
c)
C. Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng , đặc điểm sản xuất
d)
D. Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi
8.
Câu 8: Khẩu phần ăn là gì?
a)
A. Là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng
b)
B. Là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.
c)
C. Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm
d)
D. Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.
9.
Câu 9: Ứng dụng công nghệ vi sinh là gì ?
a)
A. Lợi dụng hoạt động của vi khuẩn và nấm men
b)
B. Lợi dụng hoạt động của nấm men
c)
C. Lợi dụng hoạt động của các loại vi sinh vật có ích.
d)
D. Lợi dụng hoạt động của nấm men và các loại vi sinh vật có ích
10.
Câu 10: Đơn vị của khẩu phần ăn là gì?
a)
A. Tỉ lệ % trong thức ăn hỗn hợp
b)
B. Theo khối lượng (kg) trong một ngày đêm
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B sai
11.
Câu 11: Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi không phụ thuộc vào
a)
A. Cân nặng
b)
B. Loài
c)
C. Giai đoạn phát triển của cơ thể
d)
D. Khả năng sản xuất của vật nuôi
12.
Câu 12: Thức ăn nhiều tinh bột đem ủ với men rượu sẽ giúp cho vật nuôi:
a)
A. Ăn ngon miệng hơn.
b)
B. Tiêu hóa tốt hơn.
c)
C. Khử bỏ chất độc hại.
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
13.
Câu 13: Nhu cầu protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A. Chỉ phụ thuộc vào giống loài
b)
B. Giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất
c)
C. Từng giai đoạn sinh trưởng
d)
D. Đáp án khác
14.
Câu 14: Đâu không phải nguyên liệu để sản xuất thức ăn từ vi sinh vật là gì?
a)
A. Dầu mỏ
b)
B. Khí metan
c)
C. Phế liệu của nhà máy giấy
d)
D. Cao su
15.
Câu 15: Các loại rau, cỏ, lá cây là thức ăn
a)
A. Giàu khoáng
b)
B. Giàu protein
c)
C. Giàu năng lượng
d)
D. Giàu vitamin
16.
Câu 16: Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:
a)
A. Ăn ngon miệng hơn.
b)
B. Tiêu hóa tốt hơn.
c)
C. Khử bỏ chất độc hại.
d)
D. Hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn
17.
Câu 17: Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?
a)
A. Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.
b)
B. Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.
c)
C. Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng
d)
D. Phơi khô rơm lúa trong 1- 2 nắng, để nơi không có ánh sáng mặt trời.
18.
Câu 18: Theo em, chăn nuôi và trồng trọt có quan hệ với nhau như thế nào?
a)
A. Trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
b)
B. Chăn nuôi cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
c)
C. Mối quan hệ cộng sinh, đôi bên cùng có lợi.
d)
D. Không có mối quan hệ, riêng biệt.
19.
Câu 19: Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?
a)
A. Nghiền nhỏ.
b)
B. Cắt ngắn.
c)
C. Ủ men.
d)
D. Đường hóa.
20.
Câu 20: Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?
a)
A. Vàng nâu
b)
B. Vàng ươm
c)
C. Vàng rơm
d)
D. Trắng xám
21.
Câu 21: Quá trình xử lý nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong khoảng thời gian nhất định là
a)
A. Bảo quản thức ăn chăn nuôi
b)
B. Chế biến thức ăn chăn nuôi
c)
C. Lập khẩu phần ăn
d)
D. Phối trộn thức ăn
22.
Câu 22: Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?
a)
A. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.
b)
B. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
c)
C. Thức ăn xanh.
d)
D. Thức ăn loãng
23.
Câu 23: Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
a)
A. Làm sạch nguyên liệu
b)
B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
c)
C. Cân đo theo tỉ lệ.
d)
D. Sấy khô
24.
Câu 24: Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?
a)
A. Cỏ khô.
b)
B. Bã mía.
c)
C. Rau xanh.
d)
D. Rơm rạ.
25.
Câu 25: Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:
a)
A. Năng lượng 3000kcal
b)
B. P 13g, Vitamin A
c)
C. Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg
d)
D. Fe 13g, NaCl 43g
26.
Câu 26: Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi
a)
A. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
b)
B. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
c)
C. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
d)
D. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
27.
Câu 27: Thụ tinh nhân tạo là gì?
a)
A. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.
b)
B. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.
c)
C. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi
d)
D. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi
28.
Câu 28: Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?
a)
A. Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.
b)
B. Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.
c)
C. Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.
d)
D. Tiết kiệm chi phí thức ăn.
29.
Câu 29: Ý nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?
a)
A. Có ánh nắng chiếu trực tiếp
b)
B. Cao ráo, khô, thoáng khí
c)
C. Tránh nắng, mưa
d)
D. Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột
30.
Câu 30: Đâu là ưu điểm của chọn lọc cá thể
a)
A. Giống được sử dụng trong thời gian dài
b)
B.Hiệu quả chọn lọc cao
c)
C. Cả A, B đúng
d)
D. Cả A, B sai
31.
Câu 31: Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:
a)
A. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)
b)
B. Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi
c)
C. Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
d)
D. Cả A, B, C đều sai
32.
Câu 32: Silo thường được sử dụng để:
a)
A. Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương... với số lượng lớn
b)
B. Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại
c)
C. Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện
d)
D. Cả A và B.
33.
Câu 33: Loại thức ăn nào dưới đây không phải là thức ăn chăn nuôi?
a)
A. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
b)
B. Thức ăn bổ sung
c)
C. Thức ăn đậm đặc
d)
D. Thức ăn loãng
34.
Câu 34:Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò:
a)
A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
b)
B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.
c)
C. Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
d)
D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang
35.
Câu 35: “0,45 kg ngô; 0,1 kg bột cá; 0,2 kg khô dầu lạc; 1,5 kg cám loại 2; 5kg rau lang” là một ví dụ cho các thông tin về
a)
A. Chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
b)
B. Nguyên tắc ăn của vật nuôi
c)
C. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
d)
D. Khẩu phần ăn của vật nuôi
36.
Câu 36: Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kỳ thu cắt?
a)
A. Thức ăn xanh.
b)
B. Thức ăn thô.
c)
C. Thức ăn tinh.
d)
D. Thức ăn hỗn hợp.
37.
Câu 37: Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?
a)
A. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ
b)
B Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.
c)
C. Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.
d)
D. Có màu xám xanh, cứng, không nhũn nát, mùi chua gắt, không mốc
38.
Câu 38: Cách kiểm tra độ ẩm nhanh khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột: nắm chặt nguyên liệu sau khi phối trộn và bổ sung nước trong lòng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ:
a)
A. Đóng cục không như mong muốn
b)
B. Tơi, rời nhau
c)
C. Dính chặt vào lòng bàn tay
d)
D. Tất cả các đáp án trên
39.
Câu 39: Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?
a)
A. Hạt ngũ cốc và các loại củ
b)
B. Bột xương, bột vỏ sò, bột đá
c)
C. Bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc…
d)
D. Các loại rau, cỏ, lá cây
40.
Câu 40: Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?
a)
A. Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con
b)
B. Giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
41.
Câu 41: Giải pháp giúp người nuôi dễ dàng xây dựng được chế độ ăn uống phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí trong chăn nuôi và nâng cao được giá trị sản xuất là
a)
A. Cung cấp các chất khoáng trong thức ăn
b)
B. Lập khẩu phần ăn giàu protein
c)
C. Phối trộn thức ăn
d)
D. Tăng hàm lượng chất xơ và các amino acid thiết yếu
42.
Câu 42: Sản phẩm như sữa, sức kéo, nuôi thai, đẻ trứng,... thể hiện nhu cầu dinh dưỡng gì?
a)
A. Nhu cầu sinh học
b)
B. Nhu cầu sản xuất
c)
C. Nhu cầu duy trì
d)
D. Nhu cầu tiêu chuẩn
43.
Câu 43: Tại sao thức ăn đổ rời (thóc, ngô,...) phải được lót bạt?
a)
A. Để sạch
b)
B. Để chống ẩm
c)
C. Để dễ đóng gói
d)
D. Để dễ phân biệt với thức ăn khác
44.
Câu 44: Đâu không phải là cách phân loại giống vật nuôi
a)
A. Dựa vào nguồn gốc
b)
B.Dựa vào giới tính
c)
C.Dựa vào mức độ hoàn thiện
d)
D. Dựa vào mức độ khai thác
45.
câu 45 : Phương pháp sử dụng vi sinh vật thường được áp dụng nhằm nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn là
a)
A. Phương pháp nấu chín
b)
B. Phương pháp xử lý kiềm
c)
C. Phương pháp ủ chua
d)
D. Phương pháp đường hóa
100 %
