wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra địa lí (Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm

2.

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở vùng:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

3.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở:

a)

vùng núi

b)

vùng núi và cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên

4.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Công nghiệp.

c)

Trồng trọt

d)

Thủy sản

5.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

6.

Vì sao nước ta trồng được nhiều loại cây ?

a)

Vì nước ta có nhiều giống cây trồng

b)

Vì nước ta có nguồn nước dồi dào

c)

Vì nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Vì nước ta có khí hậu nóng và khô

7.

Ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng núi và trung du

8.

Hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là:

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Cải tạo đất đai, xây nhà cửa.

c)

Khai thác gỗ và lâm sản khác.

d)

Khu du lịch, nghỉ mát.

9.

Những điểu kiện phát triển ngành thủy sản ở nước ta.

a)

Vùng biển rộng có nhiều hải sản

b)

Mạng lưới sông ngỏi dày đặc.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn nước chất lượng, năng cao năng suất.

e)

Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

10.

Hình thức đánh bắt nào sau đây là không nên.

a)

Dùng lưới kéo, lưới rê

b)

Dùng lưới vó

c)

Dùng điện

d)

Dùng câu

e)

Dùng thuốc nổ

11.

Câu 1: Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Cả ba vùng trên

12.

Câu 2: Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

A. Rừng sản xuất.

b)

B. Rừng phòng hộ

c)

C. Rừng đặc dụng

d)

D. Tất cả các loại rừng trên.

13.

Câu 3: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò:

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

C. Bảo vệ con người và động vật.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

14.

Câu 4: Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh

thái và rừng phòng hộ

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên

sinh và rừng đặc dụng

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

và rừng sản xuất

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia

và rừng phòng hộ

15.

Câu 5: Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho sản xuất là:

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng nguyên sinh

d)

D. Rừng phòng hộ

16.

Câu 6: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất

b)

B. Rừng đặc dụng

c)

C. Rừng nguyên sinh

d)

D. Rừng phòng hộ.

17.

Câu 7: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Câu 8: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

a)

A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

19.

Câu 9: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

20.

Câu 10: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

.

a)

A. Tăng số lượng tàu thuyền và

tăng công suất tàu.

b)

B. Tăng người lao động có tay

nghề.

c)

C. Tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

D. Tăng số làng nghề làm tàu,

thuyền và dụng cụ bắt cá.

21.

Câu 11: dựa vào at lat trang 20, các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

.

a)

A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

b)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

c)

C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận

d)

D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu,

Bình Thuận.

22.

Câu 12: Kim ngạch xuất khẩu ngành thủy sản nước ta (năm 2002) đạt gần 2014 triệu USD. So với ngành dầu khí, may mặc, giầy da thì kim ngạch ngành thủy sản đứng thứ:

a)

A. Nhất

b)

B. Nhì

c)

C. Ba

d)

D. Tư

23.

Câu 13: Giá trị khoa học của vườn quốc gia là:


a)

A. Nơi bảo tồn nguồn gen

b)

B. Cơ sở nhân giống, lai tạo giống

c)

C. Phòng thí nghiệm tự nhiên

d)

D. Tất cả các ý A, B, C

24.

Câu 14: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản trong cả nước là

a)

A. Kiên Giang, Cà Mau

b)

B. Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

C. Bình Thuận

d)

D. Kiên Giang, Cà Mau Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận

25.

Câu15: Dựa vào Atlat trang 20, tỉnh có sản lượng thủy

sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là:

a)

A. Cà Mau ,An Giang ,Bến Tre

b)

.B. An Giang, Trà Vinh ,Bến Tre

c)

C.An Giang, Cà Mau. Đồng Tháp, Cần Thơ

26.

Câu 16: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:

a)

A. Thiên nhiên nhiều thiên tai

b)

B. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

C. Thiếu thiết bị đánh bắt

d)

D. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.

27.

Câu 17: Vùng có tỉ lệ che phủ rừng lớn nhất nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Nam Trung Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Tây Bắc

28.
a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường biểu diễn

d)

D. cột chồng

29.
a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Cột

d)

D. Tròn

30.

A

a)

A. Tròn

b)

B. Biểu đồ kết hợp

c)

C. Miền

d)

D. Đường

31.

Các loại cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su

32.

Trung du và miền núi nước ta là vùng thích hợp nhất để trồng các loại cây

a)

cây rau đậu

b)

cây ăn quả

c)

cây lương thực

d)

cây công nghiệp lâu năm

33.

Cây nào sau đây không phải là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Mía

b)

Bông

c)

Lạc

d)

Hồ tiêu

34.

Cây trồng nhiều nhất ở nước ta là:

a)

cà phê

b)

lúa gạo

c)

chè

d)

cao su

35.

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở:

a)

vùng núi

b)

cao nguyên

c)

vùng núi, cao nguyên

d)

đồng bằng

36.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng:

a)

cao nguyên

b)

đồng bằng

c)

vùng núi

d)

đồng bằng và cao nguyên

37.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở:

a)

cao nguyên

b)

vùng núi

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên, đồng bằng

38.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở:

a)

đồng bằng

b)

vùng núi

c)

đồng bằng và vùng núi

d)

cao nguyên

39.

Cây ăn quả trồng nhiều nhất ở:

a)

đồng bằng

b)

vùng núi

c)

đồng bằng và vùng núi

d)

cao nguyên

40.

Vùng trồng cây lương thực nhiều nhất là:

a)

đồng bằng Bắc bộ

b)

đồng bằng Nam Bộ

c)

đồng bằng Nam-Ngãi

d)

đồng bằng Thanh-Nghệ -Tĩnh

41.

Loại cây nào được trồng ngày càng nhiều?

a)

cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

cây công nghiệp

c)

cây ăn quả

d)

lúa gạo

42.

Ở vùng núi nuôi nhiều:

a)

b)

vịt

c)

trâu bò

d)

lợn

43.

Ở vùng đồng bằng nuôi nhiều:

a)

trâu

b)

c)

chó

d)

lợn và gia cầm

44.

Nhờ đâu mà diện tích rừng của nước ta thời gian gần đây đã tăng?

a)

Nhà nước vận động nhân dân trồng rừng.

b)

Người dân miền núi chuyển hết về đồng bằng sinh sống

c)

Rừng tự mọc lại

d)

Khí hậu thuận lợi

45.

Thủy sản của nước ta được phân thành những loại nào?

a)

Thủy sản khai thác

b)

Thủy sản nuôi trồng

c)

thủy sản nhập khẩu

46.

Hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là:

a)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

b)

Trồng và bảo vệ rừng

c)

Khai thác gõ và lâm sản

d)

Đánh bắt thủy, hải sản

47.

Ngành thủy sản chủ yếu phân bố ở đâu?

a)

Vùng núi

b)

vùng trung du

c)

ven biển, nơi có nhiều sông, hồ

d)

cao nguyên

48.

Đâu không phải sản phẩm của ngành thủy sản?

a)
b)
c)
d)
49.

"Sông suối, ao hồ, kênh rạch, các ô trũng vùng đồng bằng"

là điều kiện thuận lợi về tự nhiên để phát triển thuỷ sản

a)

nước ngọt

b)

nước lợ

c)

nước mặn

50.

Điều kiện nào giúp nước ta phát triển ngành thủy sản?

a)

vùng biển rộng có nhiều hải sản

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng

e)

Nước ta có nguồn đất đai màu mỡ