wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 1 - SỐ 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Đêm trung thu........................"

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

2.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Mẹ mua........................"

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

3.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Con mèo ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

4.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

5.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"trời.................."

a)

lạnh

b)

nạnh

c)

lanh

d)

nặn

6.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"cầu ......................."

a)

thăn

b)

thang

c)

thanh

d)

thoang

7.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiên ................."

a)

nghang

b)

ngang

c)

nganh

d)

ngoang

8.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

9.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

10.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"............. khoẻ"

a)

mặn

b)

xức

c)

mạnh

d)

mạch

11.

Đọc khổ thơ sau:

"Mùa thu của em

Rước đèn họp bạn

Hội rằm tháng tám

Chị Hằng xuống xem."


Mùa thu, bạn nhỏ trong khổ thơ làm gì?

a)

nghỉ hè

b)

du lịch

c)

rước đèn

d)

gói bánh chưng.

12.

Điền điền thích hợp vào chỗ chấm:

"Cuối tuần, bố mẹ cho em đi xem ...."

a)

siết

b)

siếc

c)

xiết

d)

xiếc

13.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"............ tàu"

a)

khang

b)

khoang

c)

khoanh

d)

quang

14.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

15.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

16.

Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngượng ngịu

c)

kèm cặp

d)

kim cương

17.

Một công đôi ...........

a)

việc

b)

chiếc

c)

mắt

d)

việt

18.

Điền từ chứa tiếng có vần "iêc" hay "iêt" vào chỗ chấm trong câu sau:

Học một ........... mười

a)

nhớ

b)

quen

c)

viết

d)

biết

19.

con r.....

a)

ấn

b)

ắn

c)

ớn

20.

Tìm từ có tiếng chứa vần ang

a)

hoa trắng

b)

trăng tròn

c)

nai vàng

21.

bãi b....

a)

iển

b)

át

c)

ao

22.

Chúng em......................................

a)

xếp hàng vào lớp

b)

có quai đeo

c)

thơm phức

23.

cây n.......

a)

ắm

b)

ấm

c)

ám

24.

Bác thợ mộc ......................................

a)

đang rước đuốc lên lễ đài

b)

đóng bàn ghế rất khéo

c)

chơi rước đèn ông sao

25.

Đồng hồ quả ......

Tích tắc, tích tắc

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút.

a)

lắc

b)

bóng

c)

đất

26.

ng....... sao

a)

ao

b)

oe

c)

ôi

27.
a)

con tôm

b)

cá sấu

c)

con gà

28.

kh............ khí cầu

a)

ênh

b)

inh

c)

anh

29.

Cho đoạn văn sau:

"Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "

Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3 câu

b)

4 câu

c)

5 câu

d)

6 câu

30.

Cho đoạn văn sau:

" Một buổi mai, mẹ âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. Cảnh vật xung quanh tôi đều thay đổi. Hôm nay tôi đi học. "


Bạn nhỏ trong đoạn văn trên đi đâu?

a)

đi học

b)

đi chơi

c)

đi về quê

d)

đi khám bệnh

31.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt biển.

b)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt byển.

c)

Hải âu bay suốt nghày trên mặt byển.

d)

Hải âu bay suốt ngày trên mặt biển.

32.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệng.

b)

Cần rửa tay xạch trước khi ăn để phòng bệnh.

c)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệng.

d)

Cần rửa tay sạch trước khi ăn để phòng bệnh.

33.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

mắc

b)

chắc

c)

thất

d)

rắc

34.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

lục

b)

sức

c)

nục

d)

cục

35.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

gấc

b)

tắc

c)

tấc

d)

nấc

36.

Tiếng nào chứa vần khác với các tiếng còn lại?

a)

tiếc

b)

xiếc

c)

miết

d)

thiếc

37.

Sắp xếp thành câu đúng:


" có / giàn gấc / nhà bà / đỏ."

a)

Nhà bà có giàn gấc đỏ.

b)

Có giàn gấc đỏ nhà bà.

c)

Giàn gấc có nhà bà đỏ.

d)

Có nhà bà giàn gấc đỏ.

38.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lúa lếp

b)

núa nếp

c)

lúa nếp

d)

núa lếp

39.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khoáng sản

b)

khoán sản

c)

khoáng xản

d)

khoán xản

40.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc