wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn tập Nghề THCS

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Bộ xử lí trung tâm_CPU là:

a)

Nơi quản lí thông tin cho máy.

b)

Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy.

c)

Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

Nơi lưu trữ dữ liệu

2.

Các loại: USB flach, đĩa cứng, CD, DVD, MD là:

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin.

b)

Thiết bị xuất thông tin.

c)

Thiết bị nhập thông tin.

d)

Thiết bị xử lí thông tin.

3.

Thiết bị dùm để lưu trữ tạm thơi trong lúc làm việc với máy tính là

a)

Máy in.

b)

Bộ nhớ RAM.

c)

Bộ nhớ ROM.

d)

Đĩa CD.

4.

Thiết bị trung tâm của máy vi tính là gì?

a)

Máy in.

b)

Bộ xử lí trung tâm_Bộ nhớ.

c)

Máy quét.

d)

Màn hình.

5.

ROM có đặc điểm là

a)

Khi tắt điện dữ liệu vẫn còn

b)

Chỉ cho phép ghi.

c)

Không cho phép đọc.

d)

Không cho đọc và ghi

6.

Trong máy tính, thiết bị nào là thiết bị xuất?

a)

Màn hình, bàn phím, chuột.

b)

Máy quét, chuột, máy in.

c)

Loa, bàn phím, tai nghe.

d)

Máy in, loa, màn hình.

7.

Để bật bảng quản lí tác vụ_Windows Task Manager, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+Shift+Del.

b)

Ctrl+Alt+Del+Shift.

c)

Ctrl+Alt+Del.

d)

Ctrl+Alt+Shift.

8.

Tổ hợp phím nào cho phép chuyển từ một ứng dụng đang mở này sang một ứng dụng đang mở khác?

a)

Shift+Tab.

b)

Ctrl+Del.

c)

Alt+Del.

d)

Alt+Tab.

9.

Trong cửa sổ My Computer, biểu tượng dùng để chỉ

a)

Các ổ đĩa

b)

Các ổ đĩa CD-ROM

c)

Các ổ đĩa cứng

d)

Cấu hình các thiết bị

10.

Để mở cửa sổ thể hiện bất kì nội dung của một ổ đĩa trojng My Computer, ta tiến hành thế nào?

a)

Nhấn đúp tại biểu tượng ổ đĩa

b)

Nhấp phải chuột tại biểu tượng ổ đĩa trên cấu trúc cây folder

c)

Sử dụng menu File/Open

d)

Nhấp chon tại biểu tượng ổ đĩa

11.

Để đánh dấu chon các đối tượng liên tiếp nhautrong Windows, ta tiến hành thế nào?

a)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng

b)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng

c)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng

d)

Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl+Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng

12.

Trong Windows Explorer, để chon nhiều tập tin không liên tiếp nhau, ta dùng:

a)

Ctrl+ nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

b)

Alt+ nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

c)

Shift+ nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

d)

nhấp chuột tại tên từng tập tin muốn chọn

13.

Trong Control Panel, vào Display ta không thể thực hiện

a)

Thay đổi màu sắc cho các thành phần cửa sổ Windows

b)

Khai báo ảnh nền cho Desktop

c)

Cài đặt màn hình tạm nghỉ (Creen Saver)

d)

Cài đặt ngày giờ đúng cho đồng hồ

14.

Trong Control Panel, mục Add Hardware cho phép thực hiện

a)

Cài đặt hay gỡ bỏ các chương trình trên máy tính

b)

Khai báo, cài đặt các thiết bị phần cứng mới bổ sung vào hệ thống

c)

Thay đổi màn hình Desktop

d)

Điều chinh thiết bị chuột

15.

Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt, ta vào Control Panel, và dùng chức năng

a)

Display

b)

Add Hardware

c)

Add and Remove Programs

d)

System

16.

Để thay đổi nút trái phải của chuột cho thuận tay của người sử dụng ta chọn

a)

Control Panel / Display

b)

Control Panel /Add Hardware

c)

Control Panel / Mouse

d)

Control Panel / Keyboard

17.

Trong Windows, Taskbar dùng để

a)

Chứa các chương trình không sử dụng

b)

Chứa các chương trình đang được mở

c)

Chứa các folder đang mở

d)

Chứa các cửa sổ đang mở

18.

Để có thể soạn thảo tiếng Việt trong chương trính Word, sau khi đã nạp Unikey và chọn bằng mã Unicode, ta cần

a)

bộ font chữ Việt

b)

bật chế độ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp

c)

chọn kiểu gõ phù hợp và gõ bằng VNI-…

d)

tắt chế đọ gõ tiếng Việt và chọn chọn font chữ mặc định như Arial.

19.

Đang soạn thảo văn bản bằng Word, muốn thoát khỏi Word, ta có thể

a)

dùng menu File/Close.

b)

Nhấn Alt+F4

c)

Chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word.

d)

Dùng menu Window.

20.

Để thao tác một thao tác vừa thực hiện sai trong Word, ta dùng

a)

Nhấn vào biểu tượng mũi tên quay trái

b)

menu Edit/Redo

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z

d)

menu View/Undo

21.

Để xóa khối và đưa nội dung của nó vào Clipboard, ta có thể

a)

nhấn vào biểu tượng cây kéo

b)

nhấn vào biểu tượng hai tờ giấy

c)

nhấn vào biểu tượng mũi tên quay trái

d)

nhấn vào biểu tượng tệp hồ sơ

22.

Lệnh Paste dùng để

a)

cắt nội dung khối đang đánh dấu.

b)

chép nội dung khối đang đánh dấu vào Clipboard.

c)

dán nội dung từ Clipboard ra màn hình

d)

dán hình thức đang có trong Clipboard vào vị trí con nháy.

23.

Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể

a)

nhấn phím Ctrl+A

b)

nhấp nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn

c)

nhấn Shift + nhấp chuột trên vùng lựa chọn.

d)

nhấn Ctrl + Shift + Home.

24.

Chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo ở chế độ hiển thị nào sau đây?

a)

Outline.

b)

Print Layout.

c)

Full Sreen.

d)

Web Layout.

25.

Để ấn thanh thước, thực hiện thao tác nào trên Ribbon View?

a)

Chọn checkbox Ruler.

b)

Bỏ chọn checkbox Ruler.

c)

Chọn checkbox Gridlines.

d)

Bỏ chọn checkbox Navigation Pane.

26.

Biểu tượng trên thước ngang, dùng để chỉnh

a)

biên trái đoạn văn bản.

b)

vị trí dòng đầu tiên của doạn và những dòng còn lại.

c)

vị trí từ dường kẻ khung đến văn bản trong đoạn.   

d)

biên phải đoạn văn.

27.

Để xem văn bản trên toàn màn hình, dùng chức năng

a)

Page Layout.

b)

Full Screen Reading.

c)

Draft

d)

Zoom

28.

Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+P

29.

Trong Word, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng

a)

tổ hợp phím Ctrl+N

b)

File / Blank Document.

c)

tổ hợp phím Ctrl+S.

d)

tổ hợp phím Crtl+F.

30.

Trong Word, muốn mở thêm một file đã có sẵn, ta có thể thực hiện

a)

Ctrl+O.

b)

Ctrl+S.

c)

File/Open --> chọn tên file tương ứng.

d)

Chọn lệnh File/New

31.

Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng

a)

File/Save As.

b)

File/Save.

c)

File/Close

d)

File/Exit.

32.

Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím

a)

Home.

b)

Alt+Home.

c)

Shift+Home.

d)

Ctrl+Home.

33.

Tổ hợp phím nào sau đây di chuyển con trỏ về cuối văn bản dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản?

a)

Ctrl+End.

b)

Ctrl+Break.

c)

Ctrl+Page Up.

d)

Ctrl+Home.

34.

Để chèn kí tự đặc biệt (ví dụ: Ψ\Psi ) và vị trí con nháy, ta chọn chức năng nào trên Ribbon Inserts?

a)

Symbol.

b)

Equation.

c)

Picture.

d)

WordArt.

35.

Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn chức năng

a)

Font Size.

b)

Drop Cap.

c)

Font Color

d)

Text Box