wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 25

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

2.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

3.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}  ta được kết quả là:

a)

1619\frac{16}{19}  

b)

1118\frac{11}{18}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

2218\frac{22}{18}  

4.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

5.

 (15×23)×34\ \left(\frac{1}{5}\times\frac{2}{3}\right)\times\frac{3}{4}  ......  15×(23×34)\frac{1}{5}\times\left(\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}\right)  

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

8.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

9.

Câu hỏi: Hai bạn học sinh lớp 4 khi nhân hai phân số thực hiện như sau:

Bạn Hùng:   510 x 16=5 x 110 x 6=560=112\frac{5}{10}\ x\ \frac{1}{6}=\frac{5\ x\ 1}{10\ x\ 6}=\frac{5}{60}=\frac{1}{12}  

Bạn Nam: 510 x 16=12 x 16=1 x 12 x 6=112\frac{5}{10}\ x\ \frac{1}{6}=\frac{1}{2}\ x\ \frac{1}{6}=\frac{1\ x\ 1}{2\ x\ 6}=\frac{1}{12}   

Theo em, bạn nào đúng?

a)

Bạn Hùng đúng

b)

Bạn Nam đúng

c)

Cả bạn Hùng và bạn Nam đều đúng.

10.

Câu hỏi: Kết quả của phép tính 310 x 710\frac{3}{10}\ x\ \frac{7}{10} là:

a)

21100\frac{21}{100}  

b)

2110\frac{21}{10}  

c)

211000\frac{21}{1000}  

11.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

12.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

13.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

14.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

15.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

16.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

17.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

18.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

19.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

20.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

21.

Tính 49:(25×49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\times\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

22.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

23.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

24.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

25.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

26.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

27.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

917\frac{9}{17}  

d)

1872\frac{18}{72}  

28.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

29.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

108cm2108cm^2  

b)

192cm2192cm^2  

c)

96cm296cm^2  

d)

90cm290cm^2  

30.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

31.

34 ca 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

32.

34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

33.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

34.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

35.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

36.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

37.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

38.

Câu sau đây là kiểu câu kể gì em đã học:

"Trường học là ngôi nhà thứ hai của em."

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

39.

 

Chủ ngữ trong câu "Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII, Hội An là một trong những thành thị sầm uất của nước ta" là:

a)

Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII

b)

Hội An

c)

thành thị sầm uất của nước ta

40.

Trong hai câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

1. Bé Huy viết thư cho bố.

2.  Bé Thoại là học sinh giỏi.

3. Mẹ là cho bố những bộ quần áo phẳng phiu.

a)

Bé Thoại là học sinh giỏi.

b)

Bé Huy viết thư cho bố.

c)

Mẹ là cho bố những bộ quần áo phẳng phiu.

41.

Chủ ngữ trong câu sau do từ ngữ nào tạo thành:

"Chích bông là bạn của nhà nông"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

42.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

"Ông Năm là dân ngụ cư của làng này."

a)

Ông

b)

Ông Năm là

c)

Ông Năm

43.

Câu: "Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là:

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

44.

Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

45.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

46.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

47.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

49.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

50.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm