Font size
WorksheetsThành ngữ tục ngữ
Total questions: 51
Worksheet time: 51mins
Mống đông vồng tây, chẳng (a) dây cũng bão giật.
Vừa hành vừa học mới thành (a) khôn.
Vàng mây thì (a) , đỏ mây thì mưa.
Mây xanh thì nắng, mây (a) thì mưa.
Một chữ nên thầy, một ngày nên (a) .
Nước biển mênh mông không (a) đầy tình mẹ.
Ơn cha nghĩa (a) công thầy mới sâu.
Sung (a) một lòng, bưởi bòng một dạ
Vảy bạc đuôi vàng (a) rạng đông
Mưa trong mắt mẹ mưa ngoài (a) phơi.
Chuông kêu khẽ đánh (a) thành cũng kêu.
Hàng (a) tơ lụa làm say lòng người.
Phải trái phân (a) nghĩa tình trọn vẹn.
Ăn mặn nói ngay hơn ăn … (a) nói dối.
Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng …..
(a)
Hồng nhan bạc ….
(a)
Kề vai …. cánh.
(a)
Khua môi … (a) mép.
….. lão đắc thọ.
(a)
Lên … xuống ghềnh.
(a)
Hữu danh …… thực.
(a)
Không …… mà bay.
(a)
Mất lòng ……, được lòng sau.
(a)
Bình …. rượu mới.
(a)
Bán tự vi …..
(a)
Bằng ….. phải lứa.
(a)
Bất …… xâm phạm.
(a)
Bán …. bán nghi.
(a)
Báo ân ….. oán.
(a)
Bầm gan tím ……
(a)
Biệt …. Biệt tích.
(a)
Bụng làm dạ ……
(a)
Quýt làm cam ….
(a)
Cá chép hóa ……
(a)
Buôn may bán ….
(a)
Buôn ngược bán ……
(a)
Cả giận mất ……
(a)
Cá chuối đắm đuối vì …..
(a)
Người sống đống …..
(a)
Cải lão hoàn ……
(a)
Cải tử hoàn …..
(a)
Cày … cuốc mướn.
(a)
Con gà trống là sứ …………. của bình minh
(a)
Núi cao ….. giữa tầng mây
(a)
Bới … tìm vết.
(a)
Ăn một bát cháo ….. ba quãng đường.
(a)
Ruộng bề bề không bằng (a) trong tay.
Sấm bên đông (a) bên tây.
Coi trời (a) vung.
An thân, thủ phận. An (a) , thủ thường.
Cải (a) quy chính.
