wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ Ca dao, tục ngữ, thành ngữ lần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

Tiên học .........., hậu học......................

(a)  

2.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách........... vá hơn lành.......... may.

(a)  

3.

Câu 3: Câu tục ngữ nào dưới để khuyên chúng ta cần phải đoàn kết với nhau?

a)

Sông có khúc, người có lúc.

b)

Chim có tổ, người có tông.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

4.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Đầu năm sương sớm, cuối năm gió lạnh.

b)

Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm.

c)

Đầu năm sướng muối, cuối năm gió rét.

d)

Đầu năm sương giá, cuối năm gió mùa.

5.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Mất lòng.....................được lòng....................

(a)  

6.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Đồng cam cộng hưởng

b)

Đồng cam cộng khổ

c)

Đồng cam hiệp lực

d)

Đồng tâm cộng khổ

7.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Khoai đất............................, mạ đất...............................

(a)  

8.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

.................... không kiêu,........................không nản.

(a)  

9.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ?

a)

Một điêu nhịn, chín điều lành.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

10.

Điền cặp từ trái nghĩa đề hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi hỏi......................, về nhà hỏi..................

(a)  

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng?

a)

Ăn bờ ở bụi

b)

Ăn chắc mặc dày

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

12.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau:

.................... nước .................nòi

(a)  

13.

Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ.

a)

Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ

b)

Đi hỏi nhiều về nhà hỏi trẻ

c)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

d)

Đi hỏi bà về nhà hỏi trẻ

14.

Câu tục ngữ nào dưới đâu nói về tầm quan trọng của việc học?

a)

Một người biết lo bằng một kho người làm

b)

Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa

c)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ

d)

Một mặt người bằng mười mặt của

15.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.

c)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

d)

Một mặt người bằng mười mặt của.

16.

Câu nào sau đây là câu tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt đất

b)

Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ.

c)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

d)

Đi hỏi già, về nhà tìm trẻ.

17.

Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo?

(1) Học ăn, học nói, học gói, học mở

(2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

(3) Tôn sư trọng đạo

(4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

a)

(2), (4)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

18.

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cậu tục ngữ sau:

Đói cho................., rách cho..........................

(a)  

19.

Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập?

1/ Người không học như ngọc không mài.

2/ Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.

3/ Đói cho sạch rách cho thơm.

4/ Có công mài sắt, có ngày nên kim.

5/ Học là học để mà hành.

Vừa hành vừa học mới thành người khôn.

a)

câu 1,2

b)

câu 2,3

c)

câu 1,5

d)

câu 2,4

20.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nghĩa là “toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ”?

a)

Tài đức vẹn toàn

b)

Học rộng tài cao

c)

Trai tài gái sắc

d)

Văn võ song toàn

21.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần đoàn kết, giúp đỡ nhau?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ có.

b)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Nhà sạch thì mát bát sạch ngon cơm.

22.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các câu còn lại?

a)

Thua keo này bày keo khác

b)

Có công mài sắt có ngày lên kim

c)

Kề vai sát cánh

d)

Có chí thì nên

23.

Câu nào sau đây là câu tục ngữ?

a)

Chân yếu tay mềm

b)

Chân yếu tay cứng

c)

Chân cứng tay mềm

d)

Chân yếu chân mềm

24.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Kính ..................... nhường .......................

(a)  

25.

Thành ngữ nào có nghĩa là “xông phá nơi trận mạc nguy hiểm luôn cận kề cái chết."?

a)

Sinh dữ tử lành

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Vào sinh ra tử

d)

Ba chìm bảy nổi

26.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Ba ................, bảy .....................

(a)  

27.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Anh Nguyễn Văn Trỗi là một người.................................

a)

gan vàng dạ sắt

b)

trọng nghĩa khinh tài

c)

trước lạ sau quen

d)

chân yếu tay mềm

28.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: “Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống."

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

d)

Chơi dao có ngày đứt tay

29.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc

b)

Sông có khúc, người có lúc

c)

Sông có khúc, người có trì

d)

Sông có nước, người có lúc

30.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

Đi một ngày đàng, học (a)   sàng khôn.

31.

Thành ngữ nào sau đây không nói về đức tính trung thực?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Thuốc đắng đã tật

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Kính trên nhường dưới

32.

Thành ngữ nào dưới đây nói về sự chính trực?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Vào sinh ra tử

c)

Ăn ngay nói thẳng

d)

Môi hở răng lạnh

33.

Chọn thành ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?

Dân tộc Việt Nam có truyền thống.................................

a)

non sông gấm vóc

b)

ăn vóc học hay

c)

yêu nước thương nòi

d)

chân cứng đá mềm

34.

Khi một người gặp khó khăn, mất hết tất cả mọi thứ, bạn sẽ dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây?

a)

Chơi dao có ngày đứt tay.

b)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn.

c)

Chơi với lửa.

d)

Như diều đứt dây.

35.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Yêu trẻ, trẻ đến .....................

a)

cửa

b)

nhà

c)

lớp

d)

trường

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Kề (a)   sát cánh.

37.

Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ có

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Thương người như thể thương thân

38.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

b)

Có thực mới vực được đạo

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Có mới nới cũ

39.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ sau:

Có................nới..................

(a)  

40.

Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Thuốc đắng dã tật

d)

Cây ngay không sợ chết đứng

e)

Đói cho sạch, rách cho thơm

41.

Con hãy điền các từ còn thiếu vào chỗ trống:

Ở hiền gặp (a)  

có nghĩa là khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

42.

Câu ca dao dưới đây nói về điều gì?

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Tình cảm anh em ruột thịt

b)

Tình đoàn kết, yêu thương con người

c)

Tình thầy trò

d)

Lòng biết ơn, nhớ về cội nguồn

43.

Những câu ca dao sau khuyên chúng ta điều gì?

Ngày nào em bé cỏn con,

Bây giờ em đã lớn khôn thế này.

Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

Kê sao cho bỏ những ngày ước

a)

Nhớ đến cội nguồn

b)

Ghi nhớ công ơn cha mẹ, thầy cô

c)

Hòa thuận, yêu thương anh chị em

d)

Tình yêu thương con người

44.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có ý chí, nghị lực trong cuộc sống?

a)

Mưu cao chẳng bằng chí dày

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

d)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

45.

Dòng nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Con không cha như nòng nòng đứt đuôi.

b)

Con không mẹ như nóng nòng đứt đuôi.

c)

Con không ông như nòng nòng đứt đuôi.

d)

Con không bà như nòng nòng đứt đuôi.

46.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn có nhai, nói có tiếng.

b)

Ăn có nhai, nói có nghĩ.

c)

Ăn có ngon, nói có nghĩ.

d)

Ăn có no, nói có nghĩ.

47.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu cuốc bẫm.

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

c)

Ăn kĩ no nê, cày sâu tốt lúa.

d)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu tốt lúa.

48.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

b)

Sông có khúc, người có lúc.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Có thực mới vực được đạo.

49.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống tôn sư trọng đạo?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c/ Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

d/ Học ăn, học nói, học gói, học mở

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn.

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

50.

Đáp án nào dưới đây là câu tục ngữ?

a)

Lửa thử vàng, thành công thử sức

b)

Lửa thử vàng, gian nan thử nước

c)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử thách