wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 11

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

18 x 100 = ? 

(a)  

2.

75 x 1000 = ?

(a)  

3.

9000 : 10 = ?

(a)  

4.

6800 : 100

(a)  

5.

Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn ... cho 10, 100, 1000,... ta chỉ việc bỏ bớt một, hai, ba, ... chữ số 0 ở bên phải số đó. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tính nhẩm: 2350 x 1000 = (a)  

7.

An tính nhẩm: 2020000 : 1000 = 202. An tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

7480000 : 1000 ... 748 x 10  

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Tính:

 32400 : 100 x 9 = ?

(a)  

10.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

11.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

25 × 8 × 7 × 6 = ...............

a)

25 × 8 × 7 × 6

= (7 × 6) × (25 × 8)

 = 42 × 200

 = 8400

b)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 7) × (8 × 6)

 = 175 x 48

 = 8400

c)

25 × 8 × 7 × 6

= (25 x 6) × (8 × 7)

 = 150 x 56

 = 8400

12.

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

a)

30 học sinh

b)

75 học sinh

c)

120 học sinh

d)

150 học sinh

13.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 6 thùng bánh trung thu, mỗi thùng có 25 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh.

Vậy có tất cả ... cái bánh trung thu.

(a)  

14.

Một cửa hàng có 5 kiện hàng. Mỗi kiện hàng có 10 gói, mỗi gói có 8 sản phẩm. Hỏi trong 5 kiện hàng đó có tất cả bao nhiêu sản phẩm?

(a)  

15.

Điền đáp án đúng vào ô trống:

(54 × 6) × 5 = (a)  

16.

13546 x 30 = ?

(a)  

17.

5642 x 200 = ?

(a)  

18.

1326 x 200 = ?

(a)  

19.

1450 x 200 = ?

(a)  

20.

1342 x 40 = ?

(a)  

21.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

22.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

23.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

24.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

25.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

26.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

27.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

28.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

29.

4 800cm2 = ...dm2

a)

48

b)

4800

c)

480 000

30.

9dm2 5cm2 .... 905cm2. Hãy điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 10dm. Vậy diện tích hình vuông đó là 100dm2. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

33.

Câu 3: Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau:

     " Bố em .... đi công tác về sáng nay"

a)

sẽ

b)

đã

c)

đang

34.

Câu 4: Điền từ thích hợp còn thiếu trong câu sau:

     " Lan.... đến đây vào ngày mai"

a)

ĐÃ

b)

SẼ

c)

ĐANG

35.

Chọn từ đúng điền vào câu sau:

Em .... đi đến lớp bây giờ.

a)

vừa

b)

đang

c)

sẽ

36.

Câu nào phù hợp với hình ảnh bên

a)

Giàn bầu sẽ ra quả.

b)

Giàn bầu đã rụng hết quả.

c)

Giàn bầu đang ra hoa.

d)

Quả bầu đã đến kì thu hoạch.

37.

Em hãy chọn câu có nghĩa đúng

a)

Ngôi nhà này đang xây xong rồi.

b)

Ngôi nhà này đã xây xong rồi.

c)

Ngôi nhà này sẽ xây xong rồi.

d)

cả 3 câu đều đúng

38.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

39.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

40.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

41.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

42.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

43.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

44.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

45.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

46.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

47.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

48.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

49.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

50.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học