wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 1

Total questions: 54

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu chứa tiếng có vần ươn ?

a)

Bước ra vườn

b)

Hoa ngát hương

2.

Tìm tiếng chứa vần ương.

a)

vườn

b)

hương

c)

ngát

3.

Ai dậy sớm hơn ?

a)

Cậu bé

b)

Con mèo

c)

Con gà trống

4.

Điền v, d hay gi ?

a)

d

b)

gi

c)

v

5.

Điền tr hay ch ?

a)

ch

b)

tr

6.

Đây là con gì ?

a)

Con bướm

b)

Con chim

c)

Con ong

7.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

gi

b)

v

c)

d

8.

Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ?

..................

"Ai dậy sớm

Chạy lên đồi

Cả đất trời

Đang chờ đón."

a)

Mẹ đang chờ đón

b)

Muôn thú đang chờ đón

c)

Cả đất trời

Đang chờ đón.

9.

Hãy kể việc làm của bạn nhỏ trong hình vào buổi sáng.

a)

Dậy sớm, tập thể dục

b)

Đánh răng, rửa mặt, ăn sáng

c)

Đi học

d)

Tất cả đáp án trên.

10.

Bài thơ " Ai dậy sớm " của tác giả nào ?

a)

Võ Quảng

b)

Trần Quốc Toàn

c)

Quang Huy

11.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

12.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

13.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

14.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

15.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

16.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

17.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

18.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

19.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

20.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

21.

Tiếng có chứa âm "b" là:

a)

b)

da

c)

d)

ca

22.

Đây là con:

a)

b)

c)

d)

23.

Tiếng có chứa dấu sắc "/" là:

a)

bề

b)

bế

c)

d)

24.

Đây là quả:

a)

cỏ

b)

c)

d)

cả

25.

Chữ cần điền là:

a)

o

b)

e

c)

a

d)

b

26.

Từ trên có mấy âm "o"?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Đây là gì?

a)

b)

c)

d)

cỏ

28.

Câu "Bò bê có bó cỏ." Có mấy chữ "o"?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Câu "Bò bê có bó cỏ." Có mấy chữ "b"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Từ trên có mấy chữ "a"?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

31.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

32.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
33.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

34.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

35.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

36.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

37.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

38.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

39.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

40.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

41.
a)

đi

b)

tết

c)

42.
a)

kể

b)

hát

c)

đưa ra

43.

Đúng từ viết là:

a)

củ mài

b)

nò rèn

c)

ven hồ

44.

ng/ngh?

.....é nằm ngẫm nghĩ.

a)

ng

b)

ngh

c)

g

d)

gh

45.

r/d/gi?

cùi ......ừa

a)

r

b)

d

c)

gi

d)

đ

46.

s/x?

chim .....áo

a)

s

b)

x

c)

m

d)

b

47.

oi/ôi/ơi?

Đám mây tr..... nhè nhẹ trên trời.

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

d)

ôn

48.

ai/ay/ây?

Gió từ t...... mẹ

Ru bé ngủ say.

a)

ai

b)

ay

c)

ây

d)

âi

49.

ao/eo?

Lá cây rì rào

Gió thổi l...... xao

Làm mèo ta sợ

Chạy ngay vào nhà.

a)

ao

b)

eo

c)

êu

d)

au

50.

C...... gà nằm ở ổ r.......

a)

on, ơm

b)

om, ơm

c)

om, ơn

d)

ôn, ơn

51.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

52.

......iêng năng

a)

s

b)

x

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

54.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn