wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

102-156

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?

a)

Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ

b)

- Ở cạnh trái và phải của thước kẻ

c)

Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ

d)

Trong vùng diện tích tối của thước kẻ

2.

4 Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:

a)

- Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn Ctrl + Enter

d)

Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới

3.

Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng Thay thế

a)

- Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace

b)

- Nhấn Ctrl +H

c)

háy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

d)

Trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace

4.

106 Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:

a)

Cách phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn

b)

- Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó

c)

Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

d)

Tất cả các ý

5.

Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?

a)

Ảnh được quét

b)

- Tất cả các ý

c)

- Ảnh chụp

d)

- Các ảnh Clip Ar

6.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

- Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

7.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

- Tab

c)

Spacebar

d)

- Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

8.

Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

- Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

9.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

- Phím Ctrl

b)

- Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

- Phím Tab

10.

Nhắp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để

a)

- Chọn 1 dòng văn bản

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

- Chọn ( hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản

11.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

b)

- Tạo bảng biểu trong văn bản.

c)

- Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

- Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

12.

Images\Word\Q44.png

a)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím ( Alt Shift) , gõ số 2

b)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím ( Ctrl = ), gõ số 2 (down)

c)

Gõ x, nhấn tổ hợp phím ( Ctrl Shift =), gõ số 2 (up)

d)

- Gõ x , nhấn tổ hợp phím ( Ctr Alt = ) , gõ số 2 x

13.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này

a)

Ctrl - K

b)

- Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

- Ctrl - A

14.

6 Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

- Cả hai cách trên đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line

d)

Cả hai cách trên đều sai

15.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, . Vn Arial,. Vn Corier

c)

- Vn Times, Times new roman, Arial

d)

- VNI times, Arial, Vn Avant

16.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

- Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

17.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhắp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

- INSERT

b)

VIEW

c)

- FILE

d)

HOME

18.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS

19.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

- Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

20.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

- Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

- Định dạng đĩa mềm

c)

- Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

21.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng , sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

- Distribute Column Evenly

b)

Distribute Row Evenly

c)

- Delete rows

d)

- Merge Cells

22.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

- Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

23.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

- Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

24.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

- Nhấn Table Tool, chọn Desgin

b)

- Nhấn Home, chọn Style

c)

- Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert , chọn Table

25.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

- Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

- Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

26.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

- Khi muốn cài đặt máy in

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

27.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản

a)

- Chọn thẻ Insert → Pages → Conver Page

b)

- Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

- Chọn thẻ Insert → Pages →Page Break

d)

Chọn thẻ Insert → Header & Footer→Page Number

28.

Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là

a)

Vntime

b)

Arial

c)

- VNITimes

d)

- VnArial

29.

Một ô là:

a)

- Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

- Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

- Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

30.

Bước nào dưới dây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

- Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

- Nhấn Ctrl+N

31.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width

32.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hienẹ tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

- Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

- Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

33.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

- Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

- Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

34.

Tại sao bạn có thể muốn đăth trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp

35.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

- Kiểu biều đồ được tạo ra

c)

Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ

d)

Tiêu đề của biểu đồ

36.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

- Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

- Bar

37.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

- Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

- Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

- Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

- Tất cả các ý

38.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

- Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page

b)

- Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

- Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

39.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

- Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

40.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

- TAB

41.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

- Sheet

b)

- Book

c)

- Document

d)

- Presentation

42.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

- Ctrl+P

c)

- Ctrl+S

d)

- Ctrl+N

43.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

- Shift+Ctrl+A

b)

- Ctrl+A

c)

- Ctrl+Alt+A

d)

- Shift+A

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

- Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

45.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

- Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

- Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

- Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

46.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

47.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

- Delete

b)

- F2

c)

- ESC

d)

- Enter

48.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

- = A6 + Sheet3!G$4

b)

- = A5 + Sheet3!G$5

c)

- = A5 + Sheet3!G$4

d)

- = B5 + Sheet3!H$4

49.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

- MAX(“A” ;13; 4)

b)

- COUNTIF(D7:D18 ; “A”)

c)

COUNT(“A” ;13; 4)

d)

COUNTA(“A” ;13; 4)

50.

Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?

a)

1000

b)

0001

c)

-567

d)

31/04/2009