wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1 - C50 QTDN

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp năm 2014 thì:

a)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế

b)

Doanh nghiệp là đơn vị tổ chức sản xuất

c)

Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất

d)

Doanh nghiệp là một tập hợp các bộ phận

2.

Theo quan điểm nào thì doanh nghiệp là một tổ chức?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Cả 3 quan điểm trên

3.

Quan điểm nào cho rằng: "Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất ra của cải" ?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm hệ thống

4.

Quan điểm nào cho rằng: "Doanh nghiệp là tập hợp các bộ phận được tổ chức, tác động qua lại và theo đuổi cùng một mục tiêu" ?

a)

Quan điểm hệ thống

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Cả 3 quan điểm trên

5.

Quan điểm nào cho rằng: "Doanh nghiệp sinh ra, phát triển, có thất bại, thành công, có khi vượt qua thời kì nguy kịch nhưng ngược lại có lúc ngừng sản xuất, tiêu vong"?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm chức năng

6.

Câu 6: Quan điểm nào nhấn mạnh vào 4 phân hệ chính sau: sản xuất, thương mại, tổ chức và nhân sự?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm hệ thống

7.

Câu 7: Quan điểm nào cho rằng "Doanh nghiệp cung cấp sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để nhận tiền chênh lệch giữa giá bán và giá thành của sản phẩm ấy"?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm hệ thống

8.

Câu 8: Quan điểm chức năng đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

9.

Câu 9: Quan điểm luật pháp đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, nhân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

10.

Câu 10: Quan điểm hệ thống đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

11.

Câu 11: Quan điểm phát triển đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

12.

Câu 12: Có mấy yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

13.

Câu 13: Yếu tố phân phối không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

b)

Lập quỹ cho hoạt động tương lai của doanh nghiệp

c)

Bán sản phẩm để kiếm lời

d)

Thanh toán cho các yếu tố sản xuất

14.

Câu 14: Yếu tố tài chính có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra các nguồn lực bằng tiền

b)

Dịch vụ thương mại mua các yếu tố đầu vào và bán ra kiếm

c)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Câu 15: Yếu tố tổ chức không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

b)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin

c)

Thanh toán các yếu tố sản xuất

d)

Tập hợp các bộ phận chuyên môn hóa

16.

Yếu tố sản xuất không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật lực

b)

Nhân lực

c)

Thông tin

d)

Phân phối

17.

Ý chí có thuộc yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

18.

Bộ phận nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp thuộc yếu tố cấu thành nào?

a)

Trao đổi

b)

Tổ chức

c)

Sản xuất

d)

Tài chính

19.

Theo khái niệm kinh doanh, mục đích của kinh doanh là:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Thực hiện nghĩa vụ với xã hội

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

20.

Khái niệm về kinh doanh sau đây đúng hay sai: "Kinh doanh là việc thực hiện một số công đoạn của quá trình đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên thị trường."

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tính phức tạp và đa dạng của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

22.

Thuộc tính phụ thuộc lẫn nhau của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

23.

Sự thay đổi và đổi mới của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

24.

Thế nào là quá trình kinh doanh?

a)

Quá trình sản xuất và thương mại nhằm tạo ra lợi nhuận

b)

Quá trình sản xuất và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

c)

Quá trình thương mại và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Chức năng hoạt động của QTDN cũng là chức năng hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Vốn điều lệ là:

a)

Số vốn do thành viên doanh nghiệp góp vào và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp

b)

Số vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp

c)

Số vốn quy định để thành lập doanh nghiệp

d)

Cả B và C đều đúng

27.

Đâu không phải là sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Ý tưởng

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Ý chí

28.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

DN nhà nước

b)

Công ty cổ phần

c)

DN tư nhân

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

29.

Mệnh đề sau đúng hay sai: « Hợp tác không cách pháp nhân » ?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mệnh đề sau đúng hay sai : Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đâu là khái niệm đúng nhất doanh nghiệp nhà nước?

a)

Do nhà nước làm chủ

b)

Do nhà nước sở hữu 100% số vốn hoặc có vốn góp chi phối

c)

Do nhà nước quản lý

d)

Do nhà nước sở hữu toàn bộ số vốn

32.

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu vốn hoặc có góp vốn không thể là:

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công TNHH

d)

Công ty đối vốn

33.

Ai là người điều hành doanh nghiệp nhà nước?

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên

b)

Chính phủ

c)

Giám đốc, Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị

34.

Tổ chức và cá nhân có thể là chủ sở hữu của loại hình doanh nghiệp nào ?

a)

Công ty TNHH

b)

DN tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Không có đáp án nào cả

35.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai ?

a)

Một cá nhân

b)

Một tổ chức

c)

Một cá nhân hoặc 1 tổ chức

d)

Một cá nhân và 1 tổ chức

36.

Số lượng tối đa chủ sở hữu công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

10 thành viên

b)

30 thành viên

c)

50 thành viên

d)

Không giới hạn

37.

Số lượng cổ đông tối đa chủ sở hữu công ty cổ phần?

a)

10

b)

30

c)

500

d)

Không giới hạn

38.

Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

39.

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

40.

Chủ sở hữu công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

41.

Chủ sở hữu nhóm công ty chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp ?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

42.

Loại hình doanh nghiệp nào tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

43.

Loại hình doanh nghiệp nào cá nhân hoặc tổ chức có thể làm chủ sở hữu ?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

44.

Chủ doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm với các khoản nợ của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình ?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

45.

Ở doanh nghiệp nào chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng như sử dụng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp ?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Cty cổ phần

46.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần ?

a)

Khả năng huy động vốn cao

b)

Không có đáp án đúng

c)

Chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Mô hình cơ cấu đơn giản, tính mềm dẻo cao

47.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần ?

a)

Phần vốn dễ chuyển nhượng

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Cá nhân và tổ chức đều có thể tham gia góp vốn

d)

Cả 3 ý trên

48.

Số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty cổ phần là?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

Không giới hạn

49.

Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu công khai ra thị trường?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

50.

Trong 4 loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào có khả năng huy động vốn tốt nhất ?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

DN tư nhân