wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHUONG NGUYEN TU 10 10

Total questions: 56

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

3.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

được tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

d)

tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton.

4.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

5.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

6.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

8.

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

1648S.

b)

1632S.

c)

3216Ge

d)

3216s

9.

Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

B và D.

b)

B và E.

c)

D và E.

d)

D và G.

10.

Nguyên tử lithium (Li) có 3 proton trong hạt nhân. Khi Li tác dụng với khí chlorine (Cl2) sẽ thu được muối lithium chloride (LiCl) trong đó, Li tồn tại ở dạng ion Li+. Ion Li+ có số proton trong hạt nhân là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

11.

Cho các nguyên tử sau: Những nguyên tử đồng vị của nhau là

a)

X và M.

b)

X và T.

c)

M và T.

d)

Y và Z.

12.

Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của magnesium là

a)

12.

b)

24.

c)

36.

d)

48.

13.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

14.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số proton.

c)

số neutron.

d)

số proton và số neutron.

15.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A.

b)

nguyên tử khối của nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử Z.

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

16.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?

a)

1939K

b)

1737Cl

c)

1840Ar

d)

1940K

17.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium 1327Al lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

18.

Nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?

a)

A. 1939K

b)

B.3919K

c)

C3919Se

d)

D.3919O

19.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

20.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

số khối tăng dần.

d)

mức năng lượng electron.

22.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

23.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

24.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

25.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10.

26.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

27.

Chọn các phát biểu đúng về electron s.

a)

Là electron chuyển động chủ yếu trong khu vực không gian hình cầu

b)

Là electron chỉ chuyển động trên một mặt cầu.

c)

Là electron chỉ chuyển động trên một đường tròn.

d)

Là electron chỉ chuyển động trên một đường elip.

28.

       Nguyên tử nitrogen (N) có 2 lớp electron trong đó có 2 phân lớp s và 1 phân lớp p. Các phân lớp s đều chứa số electron tối đa, còn phân lớp p chỉ chứa một nửa số electron tối đa. Số electron có trong nguyên tử nitrogen là

a)

7

b)

14

c)

4

d)

6

29.

Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là

a)

8

b)

6

c)

12

d)

16

30.

X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p53s23p4

31.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?

4 lines
32.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

10

33.

Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

26

b)

14

c)

20

d)

18

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.

b)

Số phân lớp electron có trong phân lớp M là 4.

c)

Số orbital có trong lớp N là 9.

d)

Số orbital có trong lớp M là 8.

35.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

37.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron. 

b)

proton.    

c)

neutron.  

d)

proton và electron.

38.

Kí hiệu nguyên tử 2311Na. Số neutron của nguyên tử Na là

a)

23

b)

11

c)

12

d)

1

39.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả như thế nào?

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

d)

Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

40.

Cấu hình electron nào sau đây là phi kim?

a)

1s22s22p63s23p1.  

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s2.

41.

Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

a)

không mang điện.

b)

mang điện tích dương.

c)

mang điện tích âm.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

43.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

(2) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

(3) Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron.

(4) Nguyên tử trung hoà về điện là do số hạt electron bằng số hạt proton.

(5) Trong hạt nhân, proton mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

Số phát biểu sai là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.                      

b)

1s22s22p4.                  

c)

1s22s32p4.     

d)

1s22s22p5.

45.

Nguyên tố X được đặt tên theo tiếng Hylạp có nghĩa là "lười biếng". Biết số hiệu nguyên tử nguyên tố X bằng 18. Nguyên tố X là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại chuyển tiếp

46.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt neutron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

47.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 neutron.


b)

11 proton, số neutron không định được

c)

11 proton, 13 neutron.

d)

24 proton.

48.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

49.

Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

50.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

51.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+.

b)

11-.     

c)

12+.

d)

12-.

52.

Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

53.

Copper (đồng) là hỗn hợp của hai đồng vị bền 63Cu chiếm 73% và 65Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là

a)

63,54

b)

64,46

c)

64,54

d)

63,46

54.

Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s2 2s22p5

d)

1s2 2s22p63s1

55.

Flo có cấu hình electron 1s22s22p5 có số electron lớp ngoài cùng là

a)

5

b)

7

c)

8

d)

12

56.

Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y là

a)

kim loại kiềm.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.        

d)

kim loại kiềm thổ.