wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về hàng hoá và lao động

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án đúng về : Điều kiện để sản xuất hàng hoá ra đời?

a)

Mong muốn của con người muốn tiêu dùng những sản phẩm do người khác làm ra.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất giúp cho có thể sản xuất được những sản phẩm tốt hơn.

c)

Lực lượng sản xuất phát triển làm cho các quan hệ kinh tế được mở rộng.

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

2.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.

b)

Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hoá mà mặt kia là giá trị sử dụng như một thuộc tính không thể thiếu của mọi loaị hàng hoá.

3.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì ?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Là phạm trù vĩnh viễn, không chỉ có trong sản xuất hàng hoá mà có trong mọi nền sản xuất nói chung.

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá.

d)

Tạo ra giá trị của hàng hoá.

4.

Tìm câu trả lời đúng :Thước đo Lượng giá trị của hàng hoá ?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương chi phí cho công nhân.

b)

Hao phí mà người lao động đã bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Lao động sống và lao động quá khứ kết tinh trong hàng hoá.

5.

Nội dung thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá là gì?

a)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình mà xã hội đã đạt tới ở 1 thời điểm nhất định.

b)

Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của một xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất

c)

Với trình độ kỹ thuật, năng suất lao động và cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc gia hoặc phạm vi quốc tế

6.

hàng hoá là gì?

a)

một sản phẩm vật chất hoặc tinh thần có ích cho con người hoặc cho xã hội

b)

một sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

một sản phẩm của lao động, có tínhh ữu ích và được sản xuất ra để trao đổi.

d)

một sản phẩm của loa động, sản xuất ra để tiêu dùng cho sản xuất hoặc cho cá nhân

7.

Yếu tố nào làm giảm giá trị trong 1 đơn vị hàng hoá?

a)

Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Tăng thêm những trang bị vật chất và kỹ thuật cho lao động.

8.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy 1 giá trị khác.

b)

Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua.

c)

Cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau.

d)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hoá.

9.

Hai hàng hoá trao đổi với nhau trên cơ sở nào?

a)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Tuy có giá trị sử dụng khác nhau nhưng đều cùng là sản phẩm của lao động.

c)

Phân công lao động làm cho người ta phải trao đổi giá trị sử dụng do mình làm ra lấy giá trị sử dụng khác do người khác làm ra.

d)

Có hao phí vật tư kỹ thuật cụ thể bằng nhau.

10.

Giá cả của hàng hoá là gì ?

a)

Là giá trị của hàng hoá.

b)

Là số tiền mà người mua trả cho người bán hàng hoá để được quyền sở hữu hàng hoá đó.

c)

Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.

d)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

11.

Tăng cường độ lao động thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá sẽ như thế nào?

a)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá tăng lên.

b)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá giảm xuống.

c)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá không đổi.

d)

Làm cho lượng giá trị của tổng hàng hoá không đổi.

12.

Nội dung của quy luật giá trị ?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ.

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ vào giá trị của hàng hoá.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị.

13.

Hàng hoá là gì?

a)

Một sản phẩm vật chất hoặc tinh thần có ích cho con người hoặc cho xã hội.

b)

Một sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu của con người.

c)

Một sản phẩm của lao động, có tính hữu ích và được sản xuất ra để trao đổi.

d)

Một sản phẩm của lao động, sản xuất ra để tiêu dùng cho sản xuất hoặc cho cá nhân.

14.

Yếu tố căn bản quyết định giá cả hàng hoá là gì?

a)

Quan hệ cung cầu.

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá cũng tức là chất lượng của hàng hoá đó.

d)

Giá trị của hàng hoá.

15.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.

16.

Quy luật giá trị là quy luật của nền kinh tế nào?

a)

Mọi nền sản xuất trong lịch sử loài người.

b)

Kinh tế hàng hoá.

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

d)

Sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

17.

Tìm đáp án đúng : Lao động cụ thể tạo ra ?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.

c)

Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hoá.

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

18.

Hiểu theo nghĩa rộng thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi mua bán hàng hóa trong xã hội.

c)

Là thị trường diễn ra trong toàn quốc.

d)

Là thị trường diễn ra trong phạm vi thế giới.

19.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là gì?

a)

Là cơ chế hình thành giá cả một cách tự do.

b)

Là cơ chế hình thành giá cả do chủ quan của người mua.

c)

Là cơ chế hình thành giá cả do nhà nước quyết định.

d)

Là cơ chế hình thành giá cả theo ý muốn chủ quan của người bán.

20.

Những quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường là gì?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu.

b)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh

21.

Các chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người bán và người mua.

b)

Nhà nước và lực lượng trung gian mua bán.

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, lực lượng trung gian trong thị trường và nhà nước.

d)

Nhà nước và nhân dân lao động.

22.

Tác dụng của quy luật giá trị đối với nền kinh tế - xã hội?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực sản xuất này sang khu vực sản xuất khác.

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội, người giầu thì quá giầu, người nghèo thì quá nghèo.

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa và phân hoá những người sản xuất hàng hoá.

23.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có TLSX.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán sức lao động trên thị trường.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có 1 số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

24.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động.

d)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

25.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào ? Tìm phương án đúng nhất

a)

Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.

b)

Đều làm cho khối lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng lên.

c)

Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.

d)

Đều làm hao phí calo tăng lên.

26.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là ?

a)

Do lao động không công của người lao động làm thuê.

b)

Do máy móc và công nghệ tiến tiến.

c)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị.

d)

Do mua rẻ, bán đắt

27.

Tư bản bất biến là gì ?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Tư liệu sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư Tiệu lao động.

c)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

28.

Tư bản khả biến là gì ?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái Sức lao động.

b)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.

c)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

d)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái công nghệ mới.

29.

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Không tăng lên về lượng.

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm.

c)

Được bảo tồn nguyên vẹn.

d)

Tăng lên về lượng.

30.

Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện điều gì?

a)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động.

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

31.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động.

32.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

33.

Chi phí sản xuất Tư bản chủ nghã là gì?

a)

Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá.

d)

Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hoá.

34.

Tìm câu đúng nhất: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất.

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

35.

Tăng cường độ lao động thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá sẽ như thế nào?

a)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá tăng lên

b)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá giảm xuống

c)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá không đổi.

d)

Làm cho lượng giá trị của tổng hàng hoá không đổi

36.

Nội dung của quy luật giá trị ?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ vào giá trị của hàng hoá.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

37.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

 Phương tiện thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.            

38.

Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động một cách tuyệt vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữu ngueyen độ dài ngày lao động

c)

Do tăng năng suất lao động

d)

Do áp dụng kỹ thuật tiên tiến

39.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tất cả các nhân tố trên

40.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì ?

a)

Phản ánh mức doanh lợi đầu tư vào tư bản

b)

Phản ảnh tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản bất biến

c)

Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và giá trị sức lao động

d)

Phản ánh lợi ích của hà tư bản trong sử dụng lao động làm thuê

41.

Tư bản cố định là gì

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động ( máy móc, nhà xưởng,...)

b)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái TLSX

c)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thía nguyên vật liệu

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái hàng hóa sản xuất ra

42.

Tư bản lưu động là gì ?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu

b)

là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

c)

là bộ phận tư bản tồn tịa dưới hình thái nguyên vật liệu

d)

là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng

43.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân như thế nào ?

a)

Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hóa

c)

Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hóa

d)

Cung bằng cầu thì giá cả lớn hươn giá trị hàng hóa

44.

Lợi nhuận bình quân là gì

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

b)

Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho một đống vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất

45.

để có lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì ?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý

d)

Di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác

46.

Cản cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến ?

a)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

b)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

c)

Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự hcu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

47.

Đặc điểm quan trọng nhất để hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt là gì ?

a)

Vì sức lao động là yếu tố quan trọng của mọi nền sản xuất xã hội

b)

vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người cần mua và người càn bán đến thôi

c)

vì khả sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

vì giá trị hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

48.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện điều gì ?

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

mức doanh lợi của đầu tư tư bản

49.

Mục đích chính của sự vận động của tư bản là gì

a)

đổi gía trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

b)

thực hiện giá trị của hàng hóa

c)

sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

thực hiện lưu thông hàng hòa

50.

tư bản là gì?

a)

Một số lượng của cải có giá trị sử dụng là kinh doanh kiếm lời

b)

giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

là một món tiền không phải để chi tiêu cho cá nhân mà để chi tiêu cho sản xuất

d)

là nhà xưởng, máy móc và một số tiền vốn cần thiết để hoạt động sản xuất kinh doanh

51.

Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản

a)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

b)

Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành

c)

Khi những thương nhân giàu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp

d)

khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành

52.

giá cả sản xuất bằng gì ?

a)

chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của tư bản công nghiệp

d)

giá trị của hàng hóa + với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp

53.

yếu tố kinh tế nào tác động kàm cho giá cá xoay quanh giá trị

a)

trình độ quản lý sản xuất kinh doanh

b)

trình độ tay nghề của người lao động

c)

do mối quan hệ cung-cầu tác động

d)

trình độ quản lý và tay nghè của người lao động

54.

tắc động tích cực của cạnh tranh là gì ?

a)

thúc đẩy phát triển LLSX và phát triển nền kinh tế thị trường

b)

Tạo cơ chế điều chỉnh linh hoạt cho việc phân bổ các nguồn lực

c)

thúc đẩy thỏa mãn nhu cầu xã hội

d)

tất cả các yếu tố trên

55.

tác động tiêu cực của cạnh tranh là gì ?

a)

cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lựuc xã hội

c)

cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hịa đến phúc lợi xhoi

d)

tất cả các yếu tố trên

56.

mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì

a)

để chèn ép các doanh nghiệp yếu thế hơn

b)

nhằm sát nhập doanh nghiệp khác và dianh nghiệp của mình

c)

tìm kiếm nơi đầu tư có lợi nhất cho mình

d)

nhằm thu lợi nhuận nhiều hơn cho các doanh nghiệp khác

57.

cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến hình thái điều gì ?

a)

lợi nhuận bình quân

b)

gia scả sản xuất

c)

giá cả thị trườnhg

d)

lợi nhuận độc quyền

58.

công thức xác điịnh giá trị thặng dư siêu ngạch ?

a)

giá trị xã hội của hàng hóa + giá trị cá biệt của hàng hóa

b)

giá trị xã hội của hàng hóa - giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

giá trị thặng sư tương đoói + giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

giá trị thặng dư tương đối + giá tị thặng dư

59.

tìm câu trả lời đúng nhất : bản chất của lợi huận là gì ?

a)

là di bán rẻ bán đắt

b)

là do bán hàng hóa cao hơn giá tị

c)

là số tiền lời sau khi bán hàng hóa

d)

là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư bề mặt nền kinh tế thị trường