wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

2.

Sắp xếp thành từ có nghĩa:

ì/o/H/b/h/à/n

(a)  

3.

Hoàn thành câu sau:

Bán anh em xa, mua ....... ....... gần

(a)  

4.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

5.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

truân truyên

b)

truân chuyên

c)

chuân chuyên

d)

chuân truyên

6.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

súc tích

b)

sải cánh

c)

siêm y

d)

soát vé

7.

Là một ……………..giàu sáng kiến, Ê-đi-xơn đã cống hiến cho loài người hơn một ngàn sáng chế.

a)

nhà khoa học

b)

bác sĩ

c)

kiến trúc sư

d)

Chuyên gia máy tính

8.

Câu nào sau đây đặt đúng dấu phẩy

a)

Ở nhà em thường, giúp bà xâu kim.

b)

Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú, nghe giảng.

c)

Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít.

d)

Trên cánh rừng, mới trồng chim chóc lại bay về ríu rít.

9.

Viết câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:

Trương Vĩnh Ký hiểu biết rất rộng.

(a)  

10.

Từ nào sau đây cùng nghĩa với Tổ quốc

a)

Đất nước

b)

Giữ gìn

c)

Giang sơn

d)

Non sông

11.

Hãy nêu 1 từ cùng nghĩa với từ bảo vệ

(a)  

12.

Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh được gọi là

a)

dược sĩ

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

nhà thuốc

13.

Điền dấu câu thích hợp :

Trời đã vào thu ( ) Những đám mây trắng đã đổi màu ( )

a)

dấu ba chấm

b)

dấu phẩy

c)

dấu chấm than

d)

dấu chấm

14.

Dấu chấm có chức năng gì trong câu ?

a)

dùng để ngắt quãng các ý trong câu

b)

dùng để kết thúc câu hỏi

c)

dùng để kết thúc một câu có ý trọn vẹn

15.

Điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp :

Chị em có dáng người cân đối... khuôn mặt xinh xắn... làn da trắng hồng...Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng.

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấy phẩy, dấu chấm, dấu chấm

16.

Điền vào chỗ chấm tr hay ch :

(a)   ống rong cờ mở.

17.

Điền vào chỗ trống tr hay ch :

Năng nhặt (a)   ặt bị.

18.

Điền vào chỗ trống tr hay ch :

(a)   ị ngã em nâng.

19.

Điền vào chỗ trống ăt hay ăc : Tối lửa t..'... đèn.

(a)  

20.

Điền vào chỗ trống ăt hay ăc : Ăn ch..'. mặc bền.

(a)  

21.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống : Quang đang đi chơi thì trời mưa to ( ) cậu hớt hải chạy về nhà ( ) Quang chạy nhanh như sóc.

a)

dấu phẩy, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu phẩy

c)

dấu chấm, dấu chấm

22.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

23.

Bài ca dao sau nói lên điều gì?

“ Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông “

a)

Ca ngợi công lao, sinh thành dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công lao cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

25.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

d)

Khi trời nắng chang chang

26.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

27.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

28.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

Hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

d)

gầy, chăm chỉ, học hát

29.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

30.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ân thật

31.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

32.

Chọn từ đúng

a)

Bánh chưng

b)

Bánh trưng

33.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

34.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

35.

Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:

Để nguyên tên một loài chim

Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. sẻ - sao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu – sao

d)

trắng - trăng

36.

Khoanh vào trước chữ cái nêu đúng lời giải của câu đố, biết rằng đây là một loài hoa có vần an hoặc ang?

Hoa gì trắng xóa núi đồi

Bản làng thêm đẹp mỗi mùa xuân sang.

a)

Hoa lan

b)

Hoa ban

c)

Hoa – bơ – lang.

37.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

39.

Chọn từ viết đúng:

"triển lãm" hay "triễn lãm"

a)

triển lãm

b)

triễn lãm

40.

Những việc làm của con người để bảo vệ thiên nhiên (Chọn nhiều đáp án)

a)

chặt bớt cành cây trước mùa bão

b)

đắp đê ngăn lũ

c)

hái lộc ngày xuân

d)

trồng cây gây rừng

e)

đánh bắt cá bằng thuốc nổ

41.

Câu nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Sáng nay, đàn chim bay, rợp mặt sân che kín khoảng trời hẹp.

b)

Sáng nay đàn chim bay, rợp mặt sân, che kín khoảng trời hẹp.

c)

Sáng nay, đàn chim bay, rợp mặt sân, che kín khoảng trời hẹp.

d)

Sáng nay, đàn chim bay rợp mặt sân, che kín khoảng trời hẹp.

42.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Họ b..... tay chào nhau.

a)

ắt

b)

ắc

c)

ặc

43.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Bé treo áo lên m.....

a)

ắc

b)

ắt

c)

ác

44.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Con chim sơn ca bay l...... trên bầu tròi.

a)

iêng

b)

iệng

c)

ệnh

45.

Dòng nào chứa các từ chỉ sự vật?

a)

bàn học, bác sĩ, hoa hồng, đánh răng

b)

sách vở, bảng, chạy bộ, y tá

c)

điện thoại, em bé, con mèo, hoa phượng

46.

Lựa chọn đáp án đúng: ch hay tr ?

a)

huy chương vàng

b)

huy trương vàng

47.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

48.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

49.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

hoa mướp

b)

bát ngát

c)

phát biểu

d)

chăm ngoan

50.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

sân trường

b)

con chuột

c)

bơi

d)

xinh xắn

51.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây?

Bác bảo vệ đang mở cổng trường.

a)

Bác bảo vệ

b)

đang

c)

mở

d)

cổng trường

52.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu dưới đây?

Bác lao công đã quét sạch rác trên sân trường.

a)

Bác lao công

b)

đã

c)

quét

d)

sạch

53.

Cho đoạn thơ:

Sân trường im ắng

Phượng gom nắng hè

Nở bừng nụ cuối

Tiễn mùa hè đi.

Trong đoạn thơ trên, có bao nhiêu từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu sau: “Lớp em học tập tốt, lao động tốt.”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Giải câu đố sau:

Mùa gì nóng bức

Trời nắng chang chang

Đi học, đi làm

Phải mang nón, mũ ?

a)

Mùa Xuân

b)

Mùa Hè

c)

Mua Thu

d)

Mùa Đông

56.

Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ đặc điểm của mùa hè?

a)

mát mẻ

b)

lạnh buốt

c)

oi ả

d)

lành lạnh

57.

Khi mùa hè đến, mọi người thường tham gia hoạt động nào trong các hoạt động dưới đây ?

a)

tắm biến

b)

bơi

c)

trượt tuyết

d)

Cả tắm biển và bơi

58.

Trong các từ dưới đây, từ nào không chỉ đặc điểm của mùa hè?

a)

nóng nực

b)

nắng nóng

c)

lạnh giá

d)

oi bức

59.

Đây là con gì?

a)

Đây là con rán.

b)

Đây là con dán

c)

Đây là con giáng

d)

Đây là con gián

60.

Trong tình huống "Em quên không mang bút. Em mượn bạn. Bạn đồng ý cho mượn". Em sẽ nói:

a)

Tớ cảm ơn bạn nhé!

b)

Tớ cảm ơn bạn ạ!

c)

Tớ xin lỗi bạn

d)

Tớ ghét bạn