wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa cực nóng cho ae

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dạng địa hình chiếm ¾ diện tích ở lãnh thổ nước ta là

a)

A. đồi núi

b)

B. đồng bằng.

c)

C. cao nguyên badan.

d)

D. địa hình cácxtơ.

2.

Câu 2. Dạng địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?

a)

A. Địa hình cácxtơ.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Đê sông, đê biển.

d)

D. Cao nguyên

3.

Câu 3. Hướng nghiêng chung của địa hình Việt Nam là

a)

A. tây – đông.

b)

B. bắc – nam.

c)

C. tây bắc – đông nam.

d)

D. đông bắc – tây nam.

4.

Câu 4. Cánh cung Sông Gâm thuộc vùng núi nào của nước ta?

a)

A.Vùng núi Tây Bắc

b)

B. Vùng núi Đông Bắc.

c)

C.Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.

d)

D. Vùng núi Trường Sơn Bắc.

5.

Câu 5. Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là

a)

A. Bạch Mã.

b)

B. Trường Sơn Bắc.

c)

C. Trường Sơn Nam.

d)

D. Hoàng Liên Sơn.

6.

Câu 6. Lượng mưa trung bình năm của nước ta khoảng

a)

A. 500 – 1000 mm/năm.

b)

B. 1500 – 2000 mm/năm.

c)

C. 2000 – 3000 mm/năm.

d)

D. 1500 – 3000 mm/năm.

7.

Câu 7. Sự phân hóa khí hậu theo chiều tây – đông ở nước ta chủ yếu do

a)

A. vĩ độ địa lí.

b)

 B. kinh độ địa lí.

c)

C. địa hình.

d)

D. chế độ gió.

8.

Câu 8. Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc ở nước ta là

a)

A. nằm ở giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

B. nằm ở tả ngạn sông Hồng.

c)

C. phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

d)

D. từ dãy núi Bạch Mã trở vào phía nam.

9.

Câu 9. Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng

a)

A. 40 000 km2.

b)

B. 25 000 km2

c)

C. 35 000 km2.

d)

D. 15 000 km2

10.

Câu 10. Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là

a)

A. có hệ thống đê vững chắc, dài 2700km.

b)

B. nhỏ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.

c)

C. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

D. bằng phẳng, cao ở rìa phía tây và tây bắc.

11.

Câu 11. Mùa gió tây nam ở nước ta thịnh hành

a)

A. từ tháng 10 đến tháng 3.

b)

B. từ tháng 11 đến tháng 4.

c)

C. từ tháng 12 đến tháng 5. 

d)

  D. từ tháng 5 đến tháng 10.

12.

Câu 12. Nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần

a)

A. từ tây sang đông. 

b)

B. từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao.

c)

C. từ bắc vào nam. 

d)

D. từ thấp lên cao.

13.

Câu 13. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và miền khí hậu phía Nam là dãy núi

a)

A. Bạch Mã.

b)

B. Hoàng Liên Sơn. 

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

14.

Câu 14. Đâu không phải đặc điểm mùa lũ của sông ngòi nước ta?

a)

A. Nước sông dâng cao, chảy mạnh.

b)

B. Lượng nước mùa lũ gấp 2, 3 lần mùa cạn.

c)

C. Lượng nước chiếm 20-30% lượng nước cả năm.

d)

D. Lượng nước chiếm 70-80% lượng nước cả năm.

15.

Câu 15. Ở đồng bằng Bắc Bộ, mưa ngâu thường diễn ra vào giữa

a)

A. tháng 6.

b)

B. tháng 7

c)

C. tháng 8. 

d)

D. tháng 9.

16.

Câu 16. Dạng thời tiết đặc trưng vào cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

A. mưa ngâu.

b)

B. mưa phùn

c)

C. mưa đá. 

d)

D. mưa rất lớn.

17.

Câu 17. Sông ngòi nước ta có mấy mùa nước?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1. 

d)

D. 4.

18.

Câu 18. Hai hướng chảy chính của sông ngòi nước ta là

a)

A. tây bắc – đông nam và vòng cung.

b)

B. vòng cung và bắc – nam.

c)

C. tây bắc – đông nam và đông –tây.

d)

  D. tây – đông và bắc – nam.

19.

Câu 19. Nước ta có bao nhiêu con sông dài trên 10 km?

a)

A. 1000 sông.

b)

B. 2360 sông.

c)

C. 2000 sông.

d)

D. 2600 sông.

20.

Câu 20. Sông nào của nước ta chảy theo hướng vòng cung?

a)

A. Sông Gâm. 

b)

B. Sông Đà.   

c)

C. Sông Hồng. 

d)

D. Sông Mã.

21.

Câu 21. Dạng địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

A. đồng bằng. 

b)

B. đồi núi.           

c)

C. cao nguyên.

d)

D. bán bình nguyên.

22.

Câu 22. Dãy núi Trường Sơn Bắc chạy theo hướng

a)

A. vòng cung.

b)

B. bắc -nam.      

c)

C. tây bắc – đông nam.

d)

  D. tây - đông.

23.

Câu 23. Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam là

a)

A. Tây Côn Lĩnh.

b)

B. Phan-xi-păng. 

c)

C. Ngọc Linh. 

d)

D. Pu Si Lung.

24.

Câu 24. Vùng núi Tây Bắc nước ta nằm

a)

A. giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

B. ở tả ngạn sông Hồng.

c)

C. ở phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

d)

D. từ dãy núi Bạch Mã trở vào phía nam.

25.

Câu 25. Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là

a)

A. vòng cung và bắc – nam.

b)

B. tây bắc – đông nam và vòng cung.

c)

C. tây bắc – đông nam và tây – đông. 

d)

D. vòng cung và tây – đông.         

26.

Câu 26. Đặc điểm nào không  đúng với đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Có hệ thống đê vững chắc, dài 2700km.

b)

B. Bằng phẳng, có nhiều ô trũng.

c)

C. Là một trong hai vùng nông nghiệp trọng điểm.

d)

D. Nhỏ hẹp, bị chia cắt bởi các dãy núi đâm ngang ra biển.

27.

Câu 27. Đèo Ngang nằm ở vùng núi nào của nước ta?

a)

A. Vùng núi Đông Bắc.

b)

B. Vùng núi Tây Bắc. 

c)

C. Vùng núi Trường Sơn Bắc. 

d)

D. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.

28.

Câu 28. Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

A. 40 000 km2.

b)

B. 25 000 km2.

c)

C. 35 000 km2.

d)

D. 15 000 km2.

29.

Câu 29. Địa hình nước ta thấp dần từ

a)

A. bắc vào nam.

b)

B. đông sang tây.

c)

C. nội địa ra tới biển.

d)

D. đông bắc xuống tây nam.

30.

Câu 30. Đặc điểm thời tiết vào đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

A. nóng, ẩm.

b)

B. lạnh, khô.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. nóng, khô.

31.

Câu 31. Mùa gió đông bắc ở nước ta thịnh hành

a)

A. từ tháng 6 đến tháng 11. 

b)

B. từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

C. từ tháng 8 đến tháng 10.

d)

D. từ tháng 11 đến tháng 4 .

32.

Câu 32. Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm là

a)

A. có mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm.

b)

B. có mùa mưa lệch về thu đông.

c)

C. nhiệt độ cao quanh năm, có một mùa mưa và một mùa khô.

d)

D. có mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ nóng khô.

33.

Câu 33. Vùng nào ở nước ta thường ít mưa vào mùa hạ?

a)

A.Tây Nguyên. 

b)

B. Duyên hải Trung Bộ.            

c)

C. Bắc Bộ. 

d)

D. Nam Bộ.

34.

Câu 34. Mùa mưa ở khu vực Đông Trường Sơn diễn ra vào

a)

A. mùa hạ.

b)

   B. đầu mùa thu. 

c)

C. cuối thu đầu đông.

d)

D. mùa xuân.

35.

Câu 35. Mưa ngâu thường diễn ra ở khu vực nào của nước ta?

a)

A. Tây Bắc. 

b)

   B. Đồng bằng Bắc Bộ. 

c)

C. Bắc Trung Bộ. 

d)

D. Nam Bộ.

36.

Câu 36. Những dạng thời tiết đặc biệt trong mùa hạ là

a)

A. mưa phùn, bão, mưa ngâu. 

b)

B. gió tây, mưa ngâu, bão.

c)

C. mưa phùn, mưa đá, mưa ngâu. 

d)

D. gió tây, bão, mưa phùn.

37.

Câu 37. Số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta đạt từ

a)

A. 2000 - 3000 giờ/năm. 

b)

      B. 1400 - 3000 giờ/năm.

c)

C. 1500 - 2000 giờ/năm. 

d)

D. 1000 - 2000 giờ/năm.

38.

Câu 38. Nước ta có nhiều sông suối, song phần lớn là

a)

A. sông nhỏ, ngắn và dốc.

b)

B. sông dài và rộng.

c)

C. sông nhỏ và dài. 

d)

     D. sông dài, lớn và dốc.

39.

Câu 39. Hướng chảy của sông ngòi nước ta liên quan chặt chẽ đến

a)

A. chế độ mưa.

b)

B. hướng của địa hình.

c)

C. độ dốc địa hình.

d)

D. cấu tạo địa chất.

40.

Câu 40. Sông nào của nước ta chảy theo hướng tây bắc – đông nam?

a)

 A. Sông Gâm.

b)

B. Sông Kỳ Cùng. 

c)

C. Sông Hồng. 

d)

  D. Sông Lô.

41.

Câu 41. Việt Nam có mấy nhóm đất chính?

a)

   A. 2.

b)

  B. 3 

c)

    C. 4

d)

D. 5

42.

Câu 42. Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

   A. đất feralit. 

b)

B. đất phù sa.

c)

   C. đất mùn núi cao 

d)

      D. đất mặn ven biển.

43.

Câu 43. Đặc điểm không phải của nhóm đất feralit là:

a)

   A. Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét.

b)

   B. Đất có mùa đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm.

c)

   C. Đất phân bố chủ yếu ở vùng miền đồi núi thấp.

d)

   D. Đất tơi xốp, độ phì cao.

44.

Câu 44. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở

a)

   A. miền núi thấp.

b)

B. miền núi cao.

c)

   C. vùng đồng bằng.

d)

D. vùng ven biển.

45.

Câu 45. Dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành các thảm thực vật:

a)

   A. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

B. Rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao.

c)

 C. Trồng nhiều cây công nghiệp.

d)

D. Rừng ngập mặn.

46.

Câu 46. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở

a)

  A. vùng núi cao. 

b)

B. vùng đồi núi thấp.

c)

  C. các cao nguyên.

d)

D. các đồng bằng.

47.

Câu 47. Đất phù sa thích hợp canh tác

a)

   A. các cây công nghiệp lâu năm.

b)

  B. lâm nghiệp.

c)

   C. lúa, hoa màu, cây ăn quả,…

d)

  D. khó khăn cho canh tác.

48.

Câu 48. Đất badan phân bố chủ yếu ở

a)

   A. đồng bằng sông Hồng.

b)

 B. đồng bằng sông Cửu Long.

c)

 C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

49.

Câu 49. Sinh vật Việt Nam có đặc điểm là:

a)

   A. Đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái, và về công dụng của các sản phẩm sinh học.

b)

   B. Có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam.

c)

   C. Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quôc gia.

d)

   D. Có nhiều loài động thực vật quý hiếm.

50.

Câu 50. Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố

a)

   A. rộng khắp trên cả nước.

b)

   B. ở vùng đồi núi.

c)

   C. ở vùng đồng bằng.

d)

   D. ở vùng đất bãi triều cửa sông, ven biển, ven các đảo.

51.

Câu 51. Hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc trưng bởi các loại sinh vật như:

a)

   A. Lúa, hoa màu, cây ăn quả, … 

b)

B. Chè, táo, mận,lê,…

c)

   C. Sú, vẹt, đước, …

d)

  D. Rừng tre, nứa, hồi, lim, …

52.

Câu 52. Hệ sinh thái rừng thưa rụng phân bố ở

a)

   A. Hoàng Liên Sơn.

b)

 B. Việt Bắc.

c)

  C. Bắc Trung Bộ. 

d)

D. Tây Nguyên.

53.

Câu 53. Hệ sinh thái ôn đới núi cao phân bố ở

a)

   A.  dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

   B. Đông Bắc.

c)

  B. Đông Bắc.

d)

   D. Tây Nguyên.

54.

Câu 54. Vườn quốc gia Cát Bà phân bố ở tỉnh

a)

   A. Quảng Ninh.

b)

 B. Hải Phòng.

c)

   C. Thái Bình.

d)

   D. Nam Định.

55.

Câu 55. Các vườn quốc gia có giá trị chính nào?

a)

   A. Giá trị kinh tế: Lấy gỗ, dược liệu, gia vị, thực phẩm….

b)

   B. Phòng chống thiên tai: bão, lũ hụt, lũ,..

c)

   C. Bảo vệ, phục hồi phát triển tài nguyên sinh học.

d)

   D. Cải tạo đất.