wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

congnghe

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Epoxi là

a)

A. Vật liệu compozit

b)

B. Nhựa nhiệt cứng 

c)

C. Vật liệu vô cơ

d)

D. Nhựa nhiệt dẻo

2.

Câu 2: Poliamit (PA) là

a)

A. Vật liệu compozit

b)

B. Nhựa nhiệt cứng 

c)

C. Vật liệu vô cơ

d)

D. Nhựa nhiệt dẻo

3.

Câu 3: Độ bền biểu thị khả năng?

a)

A. chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác động ngoại lực

b)

B. chống lại sự phá huỷ của bề mặt vật liệu dưới tác động ngoại lực

c)

C. sự phá hủy của vật liệu dưới tác động ngoại lực

d)

D. chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu dưới tác động ngoại lực

4.

Câu 4: Độ dãn dài tương đối δ (%) đặc trưng cho.

a)

A. Độ bền kéo 

b)

B. Khả năng biến dạng dẻo 

c)

C. Độ bền nén 

d)

D. Độ dẻo 

5.

Câu 5: σb càng lớn thì.

a)

A. độ bền càng cao.  

b)

B. vật liệu càng dẻo.  

c)

C. khả năng chống biến dạng càng tốt.

d)

D.biến dạng càng nhiều.

6.

Câu 6: Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

7.

Câu 7: Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu gồm

a)

A. Độ dẻo, độ bền, độ sắc

b)

B. Độ dẻo, độ cứng, độ bền

c)

C. Độ bền, độ sắc, độ sáng

d)

D. Độ bền, độ cứng, độ sáng

8.

Câu 8: Có mấy loại giới hạn bền ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

9.

Câu 9: “Tờ tiền 500.000 VNĐ” được làm từ vật liệu

a)

A. Vật liệu giấy                                           

b)

B. Nhựa nhiệt cứng 

c)

C. Vật liệu vô cơ                                              

d)

D. Nhựa nhiệt dẻo

10.

Câu 10: Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ

a)

A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo

b)

B. Độ cứng, độ bền nhiệt rất cao

c)

C. Gia công nhiệt được nhiều lần

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 1. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:

a)

A. Tăng lên                                                     

b)

B. Thay đổi liên tục.

c)

C. Không thay đổi                                            

d)

D. Giảm xuống

12.

Câu 2: Các chi tiết máy có hình dạng phức tạp như nhiều hốc, lỗ, rãnh khi chế tạo chúng người ta sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

A. Gia công cắt gọt                                              

b)

B.Hàn                         

c)

C. Gia công áp lực                                            

d)

D. Đúc

13.

Câu 3: Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

A. Đúc được kim loại và hợp kim

b)

B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

C. Độ chính xác và năng suất cao

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 4: Đúc có nhược điểm là:

a)

A. Rổ khí                                                        

b)

B. Rổ xỉ                 

c)

C. Vật bị nứt                                                    

d)

D. Cả ba

15.

Câu 5: Khẳng định nào SAI khi nói về phương pháp đúc:

a)

A. Có độ chính xác cao.

b)

B. Đúc được tất cả các kim loại.

c)

C. Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản.

d)

D. Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn

16.

Câu 6: Hàn là:

a)

A. Rót kim loại lỏng vào khuôn                        

b)

B. Làm biến dạng vật liệu 

c)

C. Ghép chi tiết kim loại với nhau                    

d)

D. Cả ba cách trên.

17.

Câu 7: Dập thể tích thuộc loại công nghệ chế tạo phôi nào?

a)

A. Đúc  

b)

B. Gia công áp lực

c)

C. Hàn                                                             

d)

D. Cắt gọt kim loại

18.

Câu 8: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:

a)

A. Kìm hàn                             

b)

B. Mỏ hàn

c)

C. Que hàn   

d)

D. Ống dẫn khí oxi

19.

Câu 9: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

A. mối hàn kém bền                                         

b)

B. mối hàn hở

c)

C. dễ cong vênh

d)

D. tiết kiệm kim loại

20.

Câu 10: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

A. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ

b)

B. Có cơ tính cao

c)

C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém 

d)

D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp 

21.

Câu 11: Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm có mấy bước?

a)

A. 2 

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5   

22.

Câu 12: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo         

23.

Câu 13: Dụng cụ nào KHÔNG sử dụng trong khi hàn hồ quang?

a)

A. Kìm hàn          

b)

B. Kìm mass

c)

C. Que hàn 

d)

D. Mỏ hàn

24.

Câu 14: Rèn tự do cần sử dụng tới các dụng cụ?

a)

A. Búa

b)

B. Đe

c)

C. Kìm kẹp                                                      

d)

D. Tất cả đáp án

25.

Câu 15: “Chuẩn bị vật liệu nấu” thuộc bước thứ mấy trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát?  

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Câu 1. Mặt sau của dao tiện là :

a)

A. Mặt phẳng tì của dao.   

b)

B. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.

c)

C. Đối diện với bề mặt gia công của phôi.         

d)

D. Mặt tiếp xúc với phôi,

27.

Câu 2. Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :

a)

A. Các mặt côn và mặt định hình                                

b)

B. Trụ

c)

C. Các bề mặt đầu                                                      

d)

D. Các loại ren  

28.

Câu 3. Mặt trước của dao tiện là mặt:

a)

A. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi                

b)

B. Tiếp xúc với phôi

c)

C. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi            

d)

D. Tiếp xúc với phoi

29.

Câu 4. Góc sắc của dao tiện tạo bởi :

a)

A. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.

b)

B. Mặt trước và mặt sau của dao.

c)

C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.

d)

D. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy.

30.

Câu 5: Khi gia công trên máy tiện nếu chuyển động tiến dao Sng sẽ thực hiện được công việc nào sau đây?

a)

 A. Gia công được mặt trụ tròn xoay  

b)

B. Gia công được bề mặt ren

c)

 C. Gia công được bề mặt côn

d)

D. Cắt đứt phôi thành 2 phần

31.

Câu 6: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

A. Lấy đi một phần kim loại của phôi

b)

B. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

C. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

32.

Câu 7: Máy tiện có bao nhiêu chuyển động

a)

A. Hai

b)

B. Ba                     

c)

C. Bốn                                                             

d)

D. Năm

33.

Câu 8: Lưỡi cắt chính là:  

a)

A. Giao tuyến của mặt trước với mặt sau          

b)

B. Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy

c)

C. Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy             

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

34.

Câu 9: Có mấy loại góc của dao?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

35.

Câu 10: Có mấy loại chuyển động tiến dao?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

36.

Câu 11: Quy trình công nghệ chế tạo gồm mấy bước?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

37.

Câu 12: Có những loại phoi nào?

a)

A. Phoi xếp, phoi dây, phoi bào                        

b)

B. Mùn cưa, phoi vụn, phoi dây

c)

C. Phoi vụn, phoi dây, phoi xếp                        

d)

D. Phoi sắt, phoi xếp, phoi vụn

38.

Câu 13: Để phoi thoát ra dễ dàng thì:

a)

A. Góc a lớn.

b)

B. Góc a nhỏ

c)

C. Góc y lớn.                                                   

d)

D. Góc  nhỏ

39.

Câu 14: Để làm giảm ma sát giữa phôi và dao, người ta thường:

a)

A. Góc a lớn.                                                  

b)

B. Góc a nhỏ

c)

C. Góc y lớn.                                                   

d)

D. Góc y nhỏ

40.

Câu 15: Để dao sắc bén thì:

a)

A. Góc a lớn.                                                  

b)

B. Góc a nhỏ

c)

C. Góc B lớn                                                   

d)

D. Góc B nhỏ

41.

Câu 16: Dao tiện có:

a)

A. Mặt trước 

b)

B. Mặt sau

c)

C. Mặt đáy 

d)

D. Cả 3 đáp án

42.

Câu 17: Mặt tiếp xúc với phoi là:

a)

A. Mặt trước 

b)

B. Mặt sau

c)

C. Mặt đáy

d)

D. Cả 3 đáp án trên

43.

Câu 18: Lưỡi cắt của dao tiện chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

A. Có độ cứng

b)

B. Có khả năng chống mài mòn

c)

C. Có khả năng bền nhiệt cao

d)

D. Cả 3 đáp án

44.

Câu 19: Gồm có mấy chuyển động khi Tiện ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

45.

Câu 20: Khi tiện, chuyển động cắt sẽ thực hiện công đoạn?

a)

A. Dao tịnh tiến

b)

B. Phôi quay tròn

c)

C. Phôi tịnh tiến                                               

d)

D. Tất cả đều đúng

46.

Câu 1: Tổ hợp của các máy tự động và các thiết bị tự động được sắp xếp theo trật tự xác định gọi là:

a)

A. Rôbốt tự động.                                  

b)

B. Người máy tự động     

c)

C. Băng chuyền tự động.

d)

D. Dây chuyền tự động

47.

Câu 2: Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí:

a)

A. Khai thác rừng bừa bãi        

b)

B. Dầu mỡ và các chất bôi trơn thải trực tiếp ra môi trường

c)

C.Khí thải của quá trình luyện kim              

d)

D.Phế thải cắt gọt không qua xử lí thải trực tiếp ra môi trường

48.

Câu 3: Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

A. Tích cực trồng cây xanh.                   

b)

B. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

c)

C. Xử lý dầu mở và nước thải.               

d)

D. Khai thác khoảng sản một cách triệt để.

49.

Câu 4: Chọn phát biểu đúng: Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ:

a)

A. Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

b)

B. Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.

c)

C. Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

d)

D. Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.

50.

Câu 5: Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

51.

Câu 6: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là:

a)

A. Ý thức con người

b)

B. Quá trình nung nóng vật liệu gây khói bụi

c)

C. Quá trình thải dầu máy không qua xử lý ra sông, hồ

d)

D. Tất cả đều đúng

52.

Câu 7: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:

a)

A. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

b)

B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường

c)

C. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Câu 8: Máy tiện CNC là:

a)

A. Máy tự động

b)

B. Máy tự động cứng

c)

C. Máy tự động mềm                                       

d)

D. Người máy công nghiệp

54.

Câu 9: Hãy điền lần lượt và ô trống “Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo một …….. định trước mà không có sự tham gia …… của con nguời.”

a)

A. giải pháp, gián tiếp                                      

b)

B. quy trình, hỗ trợ

c)

C. chương trình, trực tiếp                                 

d)

C. quy trình, vận hành                            

55.

Câu 10: Băng tải trong dây chuyền tự động có nhiệm vụ gì?

a)

A. Vận chuyển phôi từ máy gia công này sang máy gia công khác

b)

B. Gia công phôi được chuyển đến

c)

C. Đóng gói sản phẩm

d)

D. Sắp xếp phôi vào kiện