wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4 - SỐ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

2.

Trạng ngữ trong câu "Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội." là:

a)

a. Trên bờ,

b)

b. Trên bờ

c)

c. tiếng trống

d)

d. càng thúc dữ dội

3.

Nhóm từ nào viết đúng chính tả gồm 2 tiếng bắt đầu bằng l hoặc n.

a)

lũ lụt, nước non, nặng nề, lúc lắc, nao nao, lúc lỉu

b)

lũ lụt, nước non, nặng nề, núc nắc, nao nao, lúc lỉu

c)

Lũ lụt, nước non, nặng nề, lúc lắc, nao nao, núc nỉu

d)

Lũ lụt, ước non, lặng lề, lúc lắc, nao nao, núc nỉu

4.

Khổ thơ sau có bao nhiêu tiếng ?


"Khắp người đau buốt nóng ran


Mẹ ơi !cô bác xóm làng tới thăm


Người cho trứng, người cho cam


Và anh y sỹ đã mang thuốc vào" .

a)

14 tiếng

b)

20 tiếng

c)

28 tiếng

d)

30 tiếng

5.

Tìm động từ có trong câu văn sau:

“Hôm nhận giày, tay Lái run run, môi cậu mấp máy, mắt hết nhìn đôi giày, lại nhìn xuống đôi bàn chân mình đang ngọ nguậy dưới đất.”

a)

nhận, run run, mấp máy, nhìn, nhìn, ngọ nguậy

b)

nhận, nhìn, nhìn, ngọ nguậy

c)

nhận, run run, nhìn, ngọ nguậy

d)

nhận, lái, nhìn, ngọ nguậy

6.

Dòng nào toàn là từ ghép?

a)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, rung rinh.

b)

tũng toẵng, ban mai, mùa đông, chim gáy, vàng óng

c)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, nhịp nhàng

d)

ban mai, vàng óng, mùa đông, chim gáy, thửa ruộng.

7.

Tìm danh từ có trong câu văn sau:

"Mùa xuân đã đến. Những buổi chiều hửng ấm, từng đàn chim én từ dãy núi đằng xa bay tới, lượn vòng trên những bến đò đuổi nhau xập xè quanh những mái nhà".

a)

mùa xuân, buổi chiều, đàn chim én

b)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, dãy núi, bến đò, mái nhà

c)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, hửng ấm, bến đò, mái nhà

d)

mùa xuân, buổi chiều, chim én, lượn vòng, bến đò, mái nhà

8.

Tìm các tính từ có trong các câu văn sau:

"Những ngày mưa phùn, người ta thấy trên mấy bãi sọi dài nổi lên ở giữa sông, những con giang, con sếu cao gần bằng người, theo nhau lững thững bước thấp thoáng trong bụi mưa trắng xóa".

a)

dài, mưa phùn, cao, trắng xóa

b)

mưa phùn, dài, cao, mưa

c)

dài, cao, trắng xóa

d)

dài, ngày, cao, trắng xóa

9.

Dòng nào toàn từ láy?

a)

chói chang, long lanh, nhè nhẹ, xập xình, thơm tho.

b)

chói chang, long lanh, nhỏ nhẹ, xập xình, thơm tho.

c)

chói chang, xập xình, bưng lưng, máy quay.

d)

xập xình, thơm tho, bưng lưng, mặt mũi

10.

Tiếng “ nòng” có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ có ngĩa: tốt, vòng, cốt, nọc, sông, súng.

a)

nòng tốt, nòng cốt, nòng nọc

b)

nòng cốt, nòng súng, nòng sông

c)

nòng cốt, nòng vòng

d)

nòng cốt, nòng nọc

11.

Những từ nào cùng nghĩa với từ trung thực ?

a)

Thật thà

b)

Bình tĩnh

c)

Chân thành

d)

Thành thực

12.

Những từ nào trái nghĩa vứi từ trung thực ?

a)

Độc ác

b)

Gian dối

c)

Lừa đảo

d)

tò mỏ

13.

Câu: "Thương dân bản, Cẩu Khây quyết chí lên đường diệt trừ yêu tinh".

Thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

14.

Chủ ngữ trong câu văn: "Thương dân bản, Cẩu Khây quyết chí lên đường diệt trừ yêu tinh.” là:

a)

Thương dân bản

b)

Cẩu Khây

c)

Cẩu Khây quyết chí lên đường

d)

Thương dân bản, Cẩu Khây

15.

Câu nào không phải là câu Ai làm gì?

a)

Trong rừng, chim chóc hót líu lo.

b)

Anh bút mực đang viết bài chăm chỉ.

c)

Bác bàng già đang thay áo mới.

d)

Cây bàng già đang thay lá.

16.

Trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau câu nào nói về sự trung thực, thật thà ?

a)

A. Thẳng như ruột ngựa

b)

B. Thật như đếm

c)

C. Lá lành đùm lá rách

d)

D. Cả A và B

17.

Đâu là nhóm các từ mà tiếng "tài" có nghĩa là "năng lực cao"?

a)

tài đức, tài chính, tài giỏi, gia tài.

b)

tài ba, tài giỏi, tài đức.

c)

tài liệu, gia tài, tài giỏi.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

18.

Những tên riêng nào được viết đúng?

a)

Lý Thánh Tông, CÀN LONG

b)

Tô hiến Thành, Long Xưởng

c)

Long Cán, LÝ thánh Tông

d)

Lý Thánh Tông, Tô Hiến Thành, Long Cán

19.

Từ nào chứ tiếng "trung" với nghĩa là " một lòng một dạ"?

a)

Trung bình.

b)

Trung thành.

c)

Trung tâm.

d)

Trung thực.

20.

Những tên quận ( huyện, thị xã) nào viết đúng quy tắc?

a)

Thị xã Cao Lãnh

b)

Huyện chợ Lách

c)

Quận Bình chánh

d)

Huyện Duy Xuyên

21.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Thơm ngát,trong vắt,rung động,tràn ngập,trắng xoá.

b)

Hiu hiu,thoang thoảng,thơm ngát,trong vắt,thăm thẳm.

c)

Từ từ,thoang thoảng ,thăm thẳm,vằng vặc,lấp lánh.

d)

rung động,tràn ngập,trắng xoá, lung linh, trong veo

22.

Cách viết nào dưới đây đúng quy tắc viết tên người nước ngoài?

a)

mát - Téc - Lích

b)

Mát - téc - lích

c)

MÁT Tét - lích

d)

Mát - tét lích

23.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Thẳng thắn, ngay thẳng, gian trá

24.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

25.

"Tự trọng" nghĩa là:

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

b)

Trung thực và thẳng thắn.

c)

Biết giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Biết đề cao phẩm giá của mình.

26.

" Thẳng như ruột ngựa" có nghĩa là:

a)

Người có lòng dạ ngay thẳng.

b)

Người có lòng tự trọng.

c)

Người tự tin vào bản thân.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

27.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

28.

Câu" Thuốc đắng dã tật" nói về đức tính:

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Cả trung thực và tự trọng.

d)

Tự cao

29.

Dòng nào sau đây toàn là danh từ:

a)

Con gấu, cây khế, yêu quý.

b)

Mưa, gió, chạy

c)

Cô giáo, học sinh, hòa bình

d)

Bác sĩ, con mèo, bão

30.

Những dòng nào sau đây toàn là danh từ chỉ hiện tượng:

a)

Mưa, gió, cây chanh

b)

Sóng thần, bão, truyện cổ

c)

Mưa, sóng thần, lốc xoáy

d)

Bão, hát, công nhân

31.

Những dòng nào sau đây toàn là danh từ chỉ người:

a)

Cô giáo, thước kẻ, sách

b)

Học sinh, bút, mực

c)

Cô giáo, ca sĩ, họa sĩ

d)

Bác sĩ, nông dân, giảng dạy

32.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

33.

Dòng nào sau đây toàn từ láy:

a)

Rào rào, lao xao, dẻo dai

b)

Xinh xinh, trăng trắng, loắt choắt,

c)

Hoàng hôn, bình minh, bờ bãi

d)

Bờ bãi, lắc rắc, xanh xanh

34.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

35.

Tác dụng của dấu hai chấm:

a)
  • Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.
  • Giải thích cho bộ phận đứng trước.
b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Dùng để xuống dòng khi kết thúc đoạn văn.

36.

Tác dụng của dấu hai chấm trong câu

Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài"? là:

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của nhân vật.

b)

Giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cá hai ý trên đều đúng.

d)

Báo hiệu sau đó là câu hỏi.

37.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

38.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

39.

Đâu không phải là danh từ?

a)

con đường

b)

gồ ghề

c)

hàng cây

d)

đèn điện

40.

Xác định danh từ trong câu: Tuyết rơi làm lũ trẻ vui sướng hò reo.

a)

lũ trẻ, vui sướng

b)

tuyết rơi, hò reo

c)

tuyết, lũ trẻ

d)

gió, reo

41.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

42.

Xác định động từ trong câu: Đội tuyển bóng ra sân, cả khán đài vang dội tiếng hò reo.

a)

đội tuyển

b)

khán đài

c)

tiếng hò reo

d)

ra sân

43.

Đâu là động từ

a)

bắt tay

b)

duyên dáng

c)

cười vang

d)

lắc đầu

44.

Tính từ là những từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

d)

người, con vật, đồ vật

45.

Đâu không phải là tính từ:

a)

nhẫn nại

b)

chiến thắng

c)

bền bỉ

d)

kiên cường

46.

Đâu là tính từ

a)

cười nói

b)

hát múa

c)

hào hứng

d)

chạy nhảy

47.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

48.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

49.

Câu nào trong các câu dưới đây không phải là câu kể:

a)

Thỏ quay sang nói với Rùa:

b)

Anh mà cũng đòi thi với tôi ư?

c)

Rùa cố gắng chạy không dừng chân lúc nào.

d)

Thỏ nhơn nhở ngắm hoa, bắt bướm, kệ Rùa chạy.

50.

Câu hỏi nào không dùng với mục đích để hỏi?

a)

Sao anh ấy giỏi thế nhỉ?

b)

Bạn viết bài nhanh lên được không?

c)

Bây giờ là mấy giờ?

d)

Mọi người đang làm gì thế?