wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng nguyên Tiếng Việt

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khi viết các tiếng có vần "uyên", dấu thanh được đánh vào chữ cái nào?

a)

chữ u

b)

chữ y

c)

chữ ê

d)

chữ n

2.

Từ nào dưới đây không cùng chủ điểm trường lớp?

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

học sinh

d)

hiệu trưởng

3.

Từ nào dưới đây không thuộc nhóm từ chỉ người?

a)

đồng chí

b)

đồng bào

c)

đồng hương

d)

đồng ruộng

4.

Văn miếu Quốc Tử Giám thuộc địa phương nào của nước ta?

a)

Thanh Hoá

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Ninh Bình

d)

Hà Nội

5.

Từ năm 1075 đến năm 1919, nước ta đã tổ chức bao nhiêu khoa thi tiến sĩ?

a)

205 khoa

b)

185 khoa

c)

196 khoa

d)

104 khoa

6.

Từ nào dưới đây có nghĩa là truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp?

a)

văn miếu

b)

văn hiến

c)

văn hoá

d)

văn cảnh

7.

Tronng bài "Sắc màu em yêu" (TV5 - Tập 1, trang 20), vì sao bạn nhỏ lại yêu màu đỏ?

a)

Vì màu đỏ đã gợi cho bạn nhớ đến các anh hùng liệt sĩ.

b)

Vì đó là màu của khăn quàng mà em mơ ước được đeo.

c)

Vì đó là màu của cờ Tổ quốc Việt Nam.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

8.

Trong hai câu thơ sau, sự vật gì được so sánh với tiếng hạc, tiếng suối:

"Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời."

a)

tiếng hát

b)

tiếng đàn

c)

tiếng nói

d)

tiếng thơ

9.

Phần vần trong tiếng "thuyết" có âm chính là:

a)

âm u

b)

âm uy

c)

âm y

d)

âm yê

10.

Trong bài "Sắc màu em yêu - SGK TV 5, tập 1, tráng 20" có đoạn:

"Em yêu màu trắng

Trang giấy tuổi thơ

Đoá hoa hồng bạch,

Mái tóc của bà."

Có mấy sự vật trong đoạn thơ làm em liên tưởng đến màu trắng?

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

11.

Các sự vật: "hoa cà, hoa sim, chiếc khăn của chị, nét mực chữ em" trong bài "Sắc màu em yêu" được tác giả liên tưởng đến màu (a)  

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

"Trên đồng cạn, dưới đồng (a)  

Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa."

13.

Điền từ đồng nghĩa với từ "chết" vào chỗ trống trong câu sau:

"Các anh ấy đã (a)   vì Tổ quốc."

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trồng để được câu thành ngữ nói về quê hương đất nước sau: "Nơi chôn (a)   cắt rốn."

15.

Tác giả của bài tập đọc "Nghìn năn văn hiến" (SGK TV5, tập 1, trang 15) là Nguyễn (a)  

16.

Tên trạng nguyên trẻ nhất nước ta, người đã đỗ đầu khoa thi năm 1247, lúc 13 tuổi là (a)  

17.

Lương Ngọc (a)   là con trai nhà yêu nước Lương Văn Can.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được câu đúng:

"Đất Quảng Nam chưa (a)   đã thấm."

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

"Muốn coi lên núi mà coi

Coi bà Triệu tướng cưỡi (a)   đánh cồng."

20.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp trong câu sau:

" (a)   là chùm khế ngọt."

21.

Xếp các từ sau vào nhóm bên dưới cho phù hợp:

a)

quê hương

1.

Chỉ nơi sinh ra

b)

trắng trong

2.

chỉ màu sắc

c)

vun vút

3.

có nghĩa là "nhanh"

22.

Xếp các từ sau vào các nhóm sao cho thích hợp:

a)

quê quán

1.

chỉ nơi sinh ra

b)

trắng muốt

2.

chỉ màu trắng

c)

nhanh nhẹn

3.

có nghĩa là "nhanh"

23.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

24.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

25.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

27.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

28.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ân thật

29.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

30.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

"Cô hỏi: "Sao trò không chịu làm bài" Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo "Thưa cô, con không có ba"".

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

b. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê.

31.

Từ nào là từ chuẩn

a)

Nghe phong phanh

b)

Nghe phong thanh

32.

Chọn từ đúng

a)

Bánh chưng

b)

Bánh trưng

33.

Chọn từ đúng

a)

Chỉn chu

b)

Chỉnh chu

34.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Bắt chước

b)

Bắt chiếc

c)

Bắt trước

d)

Bắc triết

35.

Em điền vào chỗ chấm s hoặc x:

(a)   ung phong

36.

Chọn các tiếng có âm đầu là r, d, gi thích hợp điền vào chỗ chấm: "Gió đưa tiếng sáo. ....... nâng cánh .......

a)

Dó/diều

b)

Ró/riều

c)

Gió/diều

37.

Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:

Để nguyên tên một loài chim

Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. sẻ - sao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu – sao

d)

trắng - trăng

38.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả?

a)

san sẻ

b)

phãn đối

c)

lữ khách

d)

lo lắng

39.

Khoanh vào trước chữ cái nêu đúng lời giải của câu đố, biết rằng đây là một loài hoa có vần an hoặc ang?

Hoa gì trắng xóa núi đồi

Bản làng thêm đẹp mỗi mùa xuân sang.

a)

Hoa lan

b)

Hoa ban

c)

Hoa – bơ – lang.

40.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

42.

Chọn từ viết đúng:

"triển lãm" hay "triễn lãm"

a)

triển lãm

b)

triễn lãm

43.

Trong những từ sau từ ngữ nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối không?

a)

bến thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

44.

Điền âm thích hợp vào chỗ:

"........... ốn tìm"

a)

S

b)

ch

c)

tr

d)

x

45.

Điền âm thích hợp vào chỗ:

"vòng ...... òn"

a)

tr

b)

ch

c)

S

d)

x

46.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ:

'loay ........ "

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai tây

d)

khoay

47.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn ranh

b)

lành

c)

nằn

d)

no

48.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa lá tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng xanh. Nắng vàng càng rực rỡ. Vườn cây nảy mầm."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay ?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

49.

Sort to the reason:

"là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

50.

Từ nào đúng viết:

a)

Núi nên

b)

học xinh

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

51.

Từ viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

52.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh .... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy