wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng hàn bài 10 trung cấp 4

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

"재활용품 센터" có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh tiết kiệm?

4 lines
2.

돈을 쓰다 dịch là gì?

4 lines
3.

소비하다 có nghĩa là gì?

4 lines
4.

낭비하다 nghĩa là gì?

4 lines
5.

과소비 có ý nghĩa gì?

4 lines
6.

충동구매 là gì?

4 lines
7.

구입하다 dịch là gì?

4 lines
8.

소비자 là gì?

4 lines
9.

물가 trong tiếng Hàn có ý nghĩa gì?

4 lines
10.

돈을 평평 쓰다 nghĩa là gì?

4 lines
11.

돈을 물 쓰듯 하다 dịch là gì?

4 lines
12.

밑 빠진 독에 물 붓기 trong ngữ cảnh tiêu dùng có ý nghĩa gì

4 lines
13.

식비 nghĩa là gì

4 lines
14.

외식비 có nghĩa là Tiền ăn ngoài. (Đúng/Sai)

4 lines
15.

육아 교육비 dịch là Tiền nuôi, giáo dục trẻ nhỏ. (Đúng/Sai)

4 lines
16.

의료비 nghĩa là Chi phí y tế. (Đúng/Sai)

4 lines
17.

가계부 có ý nghĩa là Sổ chi tiêu trong nhà. (Đúng/Sai)

4 lines
18.

수입 dịch là Chi trả, khoản chi. (Đúng/Sai)

4 lines
19.

지출 nghĩa là Thu nhập. (Đúng/Sai)

4 lines
20.

잔액 có ý nghĩa là Tiền còn thừa, còn dư. (Đúng/Sai)

4 lines
21.

일시불 dịch là Trả một lần. (Đúng/Sai)

4 lines
22.

할부 có nghĩa là Trả góp. (Đúng/Sai)

4 lines
23.

무이자 할부 nghĩa là Trả góp không lãi suất. (Đúng/Sai)

4 lines
24.

"일시불" dịch là "Trả một lần". (Đúng/Sai)

4 lines
25.

"할부" có nghĩa là "Trả góp". (Đúng/Sai)

4 lines
26.

"무이자 할부" nghĩa là "Trả góp không lãi suất". (Đúng/Sai)

4 lines
27.

결제하다 dịch là gì trong tiếng Việt?

a)

Hóa đơn

b)

Thanh toán, qu

28.

"닳다" dịch là gì?

a)

Cá khô

b)

Lặp lại

c)

Treo

d)

Hao mòn

29.

"저금통" trong tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

Số tiền lớn

b)

Tiết kiệm năng lượng

c)

Tiền lẻ

d)

Thùng bỏ tiền tiết kiệm

30.

"등급" trong tình huống nào thường được sử dụng?

a)

Đẳng cấp

b)

Cục

c)

Tiền trả cuối kỳ

d)

Thanh toán

31.

"매달다" nghĩa là gì trong tiếng Hàn?

a)

Hao mòn

b)

Lặp lại

c)

Treo

d)

Tiền trả cuối kỳ

32.

"한도 초과" trong ngữ cảnh tài chính có ý nghĩa gì?

a)

Quá định mức

b)

Cá khô

c)

Đẳng cấp

d)

Thanh toán

33.

"굴비" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?

a)

Dầu mỡ

b)

Cá khô

c)

Cục

d)

Vật liệu, nguyên liệu

34.

"덩어리" nghĩa là gì trong tiếng Hàn?

a)

Vật liệu, nguyên liệu

b)

Cục

c)

Thanh toán, quyết toán

d)

Hóa đơn chi tiết

35.

"결제 대금" nghĩa là gì và liên quan đến quá trình nào trong giao dịch?

a)

Tiền trả cuối kỳ

b)

Hao mòn

c)

Quá định mức

d)

Treo

36.

"리모컨" có nghĩa là gì?

a)

Điều khiển từ xa

b)

Ổ cắm điện có nhiều lỗ

c)

Hóa đơn chi tiết

d)

Lặp lại

37.

"푼돈" trong ngữ cảnh tiết kiệm có ý nghĩa gì?

a)

Tiền tiết kiệm

b)

Gom góp, tập trung

c)

Số tiền lớn

d)

Tiền lẻ

38.

"결제하다" dịch là gì trong tiếng Việt?

a)

Hóa đơn

b)

Thanh toán, quyết toán

c)

Cá khô

d)

Dầu mỡ

39.

"헌책방" trong tiếng Hàn nghĩa là gì?

a)

Thùng bỏ tiền tiết kiệm

b)

Phòng sách cũ

c)

Số tiền lớn

d)

Tiết kiệm năng lượng

40.

헌책방 trong tiếng Hàn nghĩa là gì?

a)

Thùng bỏ tiền tiết kiệm

b)

Phòng sách cũ

c)

Số tiền lớn

d)

Tiết kiệm năng lượng

41.

"목돈" nghĩa là gì và thường được liên kết với hoạt động nào?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Số tiền lớn

c)

Tiền tiết kiệm

d)

Tiền lẻ

42.

"기름" có nghĩa là gì?

a)

Lặp lại

b)

Dầu mỡ

c)

Treo

d)

Hóa đơn chi tiết

43.

"모으다" trong ngữ cảnh tiết kiệm có ý nghĩa gì?

a)

Tiền lẻ

b)

Gom góp, tập trung

c)

Số tiền lớn

d)

Thùng bỏ tiền tiết kiệm

44.

"중고품" dịch là gì và thường được liên quan đến hoạt động gì?

a)

Đồ vật cũ

b)

Tiết kiệm năng lượng

c)

Tiền lẻ

d)

Tích lũy

45.

"아끼다" nghĩa là gì và có liên quan đến hoạt động nào trong việc quản lý tài chính?

a)

Tiết kiệm, coi trọng

b)

Gom góp, tập trung

c)

Tiền lẻ

d)

Tích lũy

46.

"절약하다" có nghĩa là gì trong tiếng Hàn?

a)

Mua sắm

b)

Tiết kiệm

c)

Thưởng thức

d)

Lãng phí

47.

구두쇠 nghĩa là gì và mô tả đặc điểm của người 구두쇠.

a)

Người keo kiệt, bủn xỉn

b)

Người tiết kiệm năng lượng

c)

Người làm hết lòng

d)

Người coi trọng

48.

"적금" có nghĩa là gì và thường được sử dụng như thế nào?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Số tiền lớn

d)

Tiền lẻ

49.

"저축" dịch là gì và là hoạt động gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tích lũy

c)

Tiền tiết kiệm

d)

Đồ vật cũ

50.

재활용품 센터 có ý nghĩa gì trong ngữ cảnh tiết kiệm?

a)

Thùng bỏ tiền tiết kiệm

b)

Trung tâm đồ vật tái sử dụng

c)

Tiền tiết kiệm

d)

Gom góp, tập trung

51.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

부채

1.

điều khoản

b)

비유하다

2.

lấy ra, chọn ra, tuyển ra

c)

사항

3.

cái quạt

d)

빼다

4.

ẩn dụ

e)

뽑다

5.

trừ ra

52.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

세기

1.

vô dụng

b)

센터

2.

thế kỷ

c)

세대

3.

thời kỳ

d)

소용없다

4.

thế hệ

e)

시기

5.

trung tâm

53.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

시청자

1.

Tiết kiệm, tằn tiện

b)

실천하다

2.

sổ ghi chép tiền tiêu cá nhân

c)

알뜰살뜰

3.

thực hiện, thực hành

d)

용돈 기입장

4.

điều khiển độ xa gần

e)

원격 조정

5.

người xem truyền hình

54.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

이루어지다

1.

điện lực

b)

유럽

2.

dấy lên, nổi lên

c)

전력

3.

Châu Âu

d)

운동이 일어나다

4.

nguồn điện

e)

전원

5.

tạo nên, đạt được, có kết quả

55.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

절이다

1.

chân chính

b)

제사

2.

Muối

c)

절다

3.

ướp muối

d)

진정하다

4.

tham gia

e)

참여하다

5.

thờ cúng, giỗ

56.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

천장

1.

việc nạp điện

b)

체온

2.

nhìn chằm chằm

c)

쳐다보다

3.

trần nhà

d)

충전

4.

Thái Sơn

e)

태산

5.

nhiệt độ cơ thể

57.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

태우다

1.

thông qua

b)

통하다

2.

ổ cắm

c)

플러그

3.

đốt cháy

d)

티끌

4.

hình thức

e)

형식

5.

티끌