wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy8-24.44

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

2.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

3.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

4.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

5.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

6.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

7.

Câu 9: Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

8.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

9.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

10.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

11.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

12.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

13.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

14.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

15.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

16.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

17.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

18.

Chọn câu trả lời đúng

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn ta phải:

a)

Hai chốt của vôn kế được mắc trực tiếp vào hai đầu bóng đèn

b)

Mắc chốt dương của vôn kế về phái cực dương của nguồn điện

c)

Mắc chốt âm của vôn kế về phía cực âm của nguồn điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Các dụng cụ đốt nóng bằng điện như bếp điện, bàn là…………………….với hiệu điện thế……………hiệu đện thế định mức

a)

Không thể hoạt động, nhỏ hơn

b)

Có thể hoạt động, nhỏ hơn

c)

Có thể hoạt động, lớn hơn

d)

Cả ba câu đều sai

20.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn

21.

Câu 10: Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

22.

 Dòng điện không gây ra tác dụng nhiệt trong những dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Quạt điện.

b)

Bóng đèn bút thử điện.

c)

Cầu chì.   

d)

Không có trường hợp nào.

23.

Sự tỏa nhiệt khi có dòng diện đi qua được dùng để chế tạo thiết bị nào sau đây?

a)

Bếp điện  

b)

Máy bơm nước 

c)

Đèn LED (đèn điôt phát quang)

d)

Tủ lạnh

24.

Tìm từ hích hợp điền vào chỗ trống:

Nam châm điện có tính chất …………vì có khả năng hút các vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm

a)

Từ

b)

Nhiễm điện

c)

Tác dụng lực

d)

Dẫn điện

25.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Bàn ủi

b)

Máy sấy tóc

c)

Lò nướng điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Tác dụng hóa học của dòng điện thể hiện ở chỗ:

a)

Làm dung dịch trở thành vật liệu dẫn điện

b)

Làm dung dịch nóng lên

c)

Làm cho thỏi than nối với cực âm nhúng trong dung dịch được phủ một lớp vỏ bằng đồng

d)

Làm cho dung dịch này bay hơi nhanh hơn

27.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Cơ co giật là do tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện là cơ sở của phương pháp mạ điện

c)

Hoạt động của chuông điện dựa trên tác dụng từ của dòng điện

d)

Bóng đèn bút thử điện sáng là do tác dụng nhiệt của dòng điện

28.

Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm tê liệt thần kinh  

b)

Làm nóng dây dẫn

c)

Hút các vụn giấy    

d)

Làm quay kim nam châm

29.

Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế có giới hạn đo nào là phù hợp nhất?

a)

2 mA   

b)

20 mA

c)

200 mA         

d)

2 A

30.

Chọn câu trả lời đúng: Số chỉ của ampe kế:

a)

Cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện     

b)

Là giá trị của cường độ dòng điện

c)

Cả hai câu A và B đều sai

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

31.

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 110V vào hiệu điện thế 220V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn sáng bình thường

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt dây tóc

32.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện trong mạch bằng:

a)

hiệu cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thành phần

b)

tổng cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thành phần.

c)

tích giữa các cường độ dòng điện qua các đoạn mạch thành phần.

d)

cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thành phần.

33.

Đối với đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp, thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có mỗi quan hệ nào dưới đây?

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế trên mỗi đèn.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.

34.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

b)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị Vôn

35.

Dòng điện chạy qua đèn có……thì đèn….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

36.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là: 

a)

32 A

b)

0,32 A

c)

1,6 A

d)

3,2 A

37.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn.

38.

Chọn câu trả lời đúng. Trên một bóng đèn có ghi 220V, nối vôn kế với hai đầu của bóng đèn đó khi bóng đèn chưa được lắp vào mạch:

a)

Vôn kế chỉ giá trị 110V        

b)

Vôn kế chỉ giá trị 220V

c)

Vôn kế chỉ giá trị 0V

d)

Vôn kế chỉ giá trị bất kì khác không

39.

Đối với đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp, thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ1 lớn hơn cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ2 .

b)

Cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ2 lớn hơn cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ1 

c)

Cường độ dòng điện chạy qua hai đèn là khác nhau

d)

Cường độ dòng điện chạy qua hai đèn là như nhau.

40.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi dùng để tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch 2 đèn mắc nối tiếp:

(Với U là hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch, U1 là hiệu điện thế 2 đầu đèn 1, U2 là hiệu điện thế 2 đầu đèn 2):

a)

U = U1 + U2             

b)

U = U1 = U2           

c)

U = U1 - U2             

d)

U1 = U + U2 

41.

Nên chọn ampe kế nào dưới đây để đo dòng điện có cường độ trong khoảng 0,5A tới 1A chạy qua quạt điện?

a)

GHĐ: 2A;  ĐCNN: 0,2A

b)

GHĐ: 200mA;     ĐCNN: 5mA

c)

GHĐ: 500mA;     ĐCNN: 10mA

d)

GHĐ: 1,5A;    ĐCNN: 0,1A

42.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 220V. Đặt vào hai đầu bóng đèn các hiệu điện thế sau đây, hỏi trường hợp nào dây tóc của đèn sẽ đứt?

a)

110V    

b)

220V

c)

300V     

d)

200V

43.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.

d)

Dựa trên các tác dụng khác

44.

Con số 220V ghi trên một bóng đèn có nghĩa nào dưới đây:

a)

Giữa hai đầu bóng đèn luôn có hiệu điện thế là 220V

b)

Đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế giữa hai đầu đèn là 220V

c)

Đèn chỉ sáng khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 220V.

d)

Đèn chỉ được sử dụng vào nguồn có hiệu điện thế dưới 220V.

45.

5: Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

A. 1,5 V

b)

B. 3,0 V

c)

C. 6,0 V

d)

D. 9,0 V

46.

6: Bóng đèn pin có ghi 3V được mắc vào mạch điện. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 3V.

b)

B. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế thấp hơn 3V sẽ mau hỏng.

c)

C. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế 3V thì đèn sẽ sáng bình thường.

d)

D. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế lớn hơn 3V có thể bị hỏng.

47.

8: Có nên sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn hiệu điện thế định mức cho các thiết bị điện như máy vi tính, tivi, tủ lạnh? Giải thích vì sao?

a)

A. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tiết kiệm điện.

b)

B. Có, vì sử dụng như vậy sẽ ăng tuổi thọ của thiết bị.

c)

C. Không, vì sử dụng như vậy sẽ giảm tuổi thọ của thiết bị.

d)

D. Có hay không tùy từng thiết bị.

48.

10: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Cường độ dòng điện càng lớn thì đèn càng sáng.

b)

B. Độ sáng của đèn phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

c)

C. Cường độ dòng điện quá nhỏ thì đèn không sáng.

d)

D. Đèn không sáng có nghĩa là cường độ dòng điện bằng không.

49.

Các giá trị cường độ dòng điện sau được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

1,2A; 650mA; 0,5A; 45mA

b)

45mA; 0,5A; 650mA; 1,2A

c)

45mA; 650mA; 0,5A; 1,2A

d)

1,2A; 0,5A; 650mA; 45mA

50.

Công việc nào sau đây không đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

a)

A. Sử dụng các nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40V để làm thí nghiệm.

b)

B. Tự sửa chữa các thiết bị điện được dùng với mạng điện dân dụng.

c)

C. Sử dụng các dây dẫn, các dụng cụ sửa chữa điện có vỏ bọc cách điện.

d)

D. Tuyệt đối không cho dòng điện có cường độ trên 70mA đi qua cơ thể người.

51.

Để đảm bảo an toàn về điện ta cần:

a)

A. bật cầu dao điện khi lắp đặt các thiết bị dùng điện.

b)

B. sử dụng dây chì có tiết diện lớn để tránh bị đứt cầu chì.

c)

C. sử dụng dây dẫn bằng kim loại.

d)

D. lắp rơle điện tự ngắt khi có sự cố về điện.

52.

Thế nào là hiện tượng đoản mạch?

a)

A. Khi dây điện bị đứt.

b)

B. Khi hai cực của nguồn bị nối tắt.

c)

C. Khi dây dẫn điện quá ngắn.

d)

D. Cả ba trường hợp trên đều đúng.

53.

Đổi đơn vị cho các giá trị sau:

1) 120mA =............A

2) 0,02kV = ............V

a)

12A/ 2V

b)

1,2A/2V

c)

0,12A/20V

d)

1,2A/20V

54.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, ta phải mắc vôn kế như thế nào với đoạn mạch đó?

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Hỗn hợp

d)

Tùy ý

55.

Khi khóa K mở, vôn kế chỉ

a)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn

c)

Hiệu điện thế của dòng điện trong mạch

d)

Hiệu điện thế toàn bộ mạch điện

56.

GHĐ và ĐCNN trên thang đo trên của Vôn kế?

a)

12V - 0,1V

b)

12V - 0,2V

c)

6V - 0,1V

d)

6V -0,2V

57.

Bàn là điện hoạt động dựa trên

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

c)

tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.

58.

Máy sấy tóc điện hoạt động dựa trên

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng phát sáng tác dụng từ của dòng điện.

c)

tác dụng nhiệt và tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.

59.

Quạt điện hoạt động dựa trên

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng nhiệt và tác dụng từ của dòng điện.

c)

tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.

60.

Khi có dòng điện chay qua Quạt điện gây ra tác dụng

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng nhiệt và tác dụng từ của dòng điện.

c)

tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.