wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 20 lớp 5

Total questions: 61

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu sau có bao nhiều từ ghép:

"Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh."?

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

2.

Trong ví dụ sau có bao nhiêu từ ghép?

" Nước Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

3.

Dòng nào sau đây chứa toàn các từ láy?

a)

xôn xao, cỏn con, tí teo, len lỏi

b)

xôn xao, cỏn con, tí teo, cây cối

c)

xôn xao, mỏng mảnh, tí teo, len lỏi

d)

mơ mộng, cỏn con, tí teo, len lỏi

4.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

5.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

6.

Những từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

quân nhân

b)

nhân dân

c)

đi đứng

d)

mát mẻ

7.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp, đường sông

b)

xe máy, đường bộ, tàu hỏa, dưa lê, bát con

c)

tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm, hình dạng

d)

đường ray, xe điện, bát đũa, bờ bãi, gò đống

8.

Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:

Hàm răng của bạn Huy .......

a)

trắng phau

b)

trắng bóng

c)

trắng xóa

d)

trắng hồng

9.

Từ ba mẹ là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

10.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

11.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

12.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

13.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

15.

Từ ghép từ từ "nhỏ" là:

a)

nhỏ bé

b)

nhỏ nhắn

c)

nho nhỏ

16.

Đọc văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:

Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm.

Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng trong gió, đậu xuống mái tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.

Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày Tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ, gợi thương trong tấm lòng người xa xứ.

(Tạ Việt Anh, Hà Nội tạp văn)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

17.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

18.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

19.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Từ:" cười nụ" là từ ghép gì?

a)

chính phụ

b)

đẳng lập

c)

Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

22.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

23.

Từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

24.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

25.

Tìm từ ghép trong các từ dưới đây?

a)

xinh xinh

b)

dịu dàng

c)

lom khom

d)

xinh đẹp

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

27.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

28.

Hễ mùa xuân về thì hoa đua nhau khoe sắc.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

mùa xuân

b)

hoa

c)

mùa xuân, hoa

d)

hễ

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

30.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

31.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

32.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

33.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

34.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

35.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

36.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

37.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

38.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

39.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

41.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả

c)

Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.

d)

Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

42.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

43.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

với

44.

Đâu là từ khác loại trong dãy từ sau?

"Ruộng nương, nhà cửa, ruộng ngô, bờ bãi"

a)

ruộng nương

b)

nhà cửa

c)

ruộng ngô

d)

bờ bãi

45.

Đâu là từ không cùng loại trong nhóm từ sau?

"Lo lắng, lo liệu, lủng lẳng, lúc lỉu"

a)

Lo lắng

b)

Lo liệu

c)

Lủng lẳng

d)

Lúc lỉu

46.

Có bao nhiêu từ láy trong những lời thơ dưới đây?

"Tưởng chừng như cánh bướm hồng

Thảnh thơi bay lượn bềnh bồng trên mây"

a)

3

b)

2

c)

1

d)

không có từ nào

47.

Trong câu văn dưới đây có bao nhiêu từ đơn từ phức?

"Hoa bưởi dịu dàng lan thấm vào không gian."

a)

4 từ phức 1 từ đơn

b)

3 từ phức 3 từ đơn

c)

2 từ phức 5 từ đơn

d)

1 từ phức 7 từ đơn

48.

Có mấy từ đơn, mấy từ phức trong 2 dòng thơ sau?

"Thời gian chạy qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao."

a)

5 từ phức 2 từ đơn

b)

4 từ phức 4 từ đơn

c)

3 từ phức 6 từ đơn

d)

2 từ phức 8 từ đơn

49.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

50.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

51.

Từ đơn là gì?

a)

Từ có từ hai tiếng trở lên

b)

Từ có nhiều hơn ba tiếng

c)

Từ chỉ có một tiếng

d)

Từ không có nghĩa

52.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

53.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

54.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

55.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

56.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

57.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

58.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

59.

Dòng nào dưới đây gồm các từ ghép?

a)

mặt mũi, tươi cười, trục trặc, xanh xao

b)

mặt mũi, tươi cười, buôn bán, trục trặc

c)

mặt mũi, tươi cười, buôn bán, đi đứng

d)

mặt mũi, tươi cười, buôn bán, buồn bã

60.

Có bao nhiêu từ láy trong những lời thơ dưới đây?

"Tưởng chừng như cánh bướm hồng

Thảnh thơi bay lượn bềnh bồng trên mây"

a)

3

b)

2

c)

1

d)

không có từ nào

61.

Xét về cấu tạo, từ Tiếng Việt được phân chia thành:

a)

Từ đơn và từ phức

b)

Từ đơn và từ ghép

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ láy