wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TiẾNG VIỆT

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi học bài đọc " Người gác rừng tí hon",con hiểu nghề gác rừng là người làm công việc gì?

a)

Nghề lâm tặc

b)

Nghề bảo vệ

c)

Nghề kiểm lâm

d)

Bán hàng ở bìa rừng

2.

Trong bài đọc "người gác rừng tí hon",theo lối ba vẫn đi tuần rừng bạn nhỏ đã phát hiện ra điều gì bất thường?

a)

Những dấu chân của khách tham quan

b)

Những dấu chân người lớn hằn trên đất mặc dù không có khách tham quan

c)

Những dấu chân trẻ em vào tham quan rừng

d)

Những dấu chân của những người gác rừng đi tuần hàng ngày

3.

Trong bài " NGười gác rừng tí hon",theo dấu chân, bạn nhỏ đã phát hiện được điều gì?(chọn những đáp án đúng)

a)

Phát hiện hơn chục cây to cộ đã bị chặt

b)

Phát hiện một số cây gỗ nhỏ đã bị chặt

c)

Bọn trộm đang tìm cách đưa gỗ ra bìa rừng

d)

Bọn trộm tìm cách bán số gỗ đã chặt

4.

Trong bài đọc " Người gác rừng tí hon",những việc làm nào của bạn nhỏ cho thấy bạn là người thông minh? (chọn những đáp án đúng)

a)

Thắc mắc khi thấy dấu chân người lạ

b)

Lén chạy theo đường tắt

c)

Chạy loanh quanh theo lối ba đi tuần

d)

Gọi báo cho công an

5.

Trong bài đọc" Người gác rừng tí hon", vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm gỗ?(chọn những đáp án đúng)

a)

Bạn nhỏ yêu rừng, sợ rừng bị phá

b)

Bạn hiểu rừng là tài sản chung, ai cũng phải giữ gìn, bảo vệ.

c)

Bố bạn nhỏ làm nghề gác rừng

d)

Bạn có ý thức của một người công dân nhỏ tuổi, muốn bảo vệ tài sản chung

6.

Sau khi học bài đọc" Người gác rừng tí hon", em học tập ở bạn nhỏ điều gì?(chọn những đáp án đúng)

a)

Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản chung

b)

Bình tĩnh, xử lí tình huống thông minh

c)

Dũng cảm, phản ứng nhanh

d)

Liều lĩnh, không sợ hiểm nguy

7.

Trong bài đọc " Người gác rừng tí hon", những việc làm nào của bạn nhỏ cho thấy bạn là người dũng cảm? (chọn những câu trả lời đúng)

a)

Xin bà Hai cho gọi điện thoại

b)

Lần theo dấu chân lạ

c)

Nấp để nghe kế hoạch của bọn trộm

d)

Phối hợp với các chú công an.

8.

2.

Phần mở bài của bài văn miêu tả cảnh sẽ thực hiện điều gì?

a)

Miêu tả chi tiết cảnh vật

b)

Giới thiệu cảnh vật được tả

c)

Nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ của người viết về cảnh vật được tả

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

3.

Chi tiết nào không sử dụng để tả cảnh mặt trời mọc?

a)

Mặt trời tròn trĩnh như lòng đỏ trứng gà.

b)

Bầu trời quang đãng, loáng thoáng vài gợn mây phớt hồng.

c)

Phía đông, chân trời đã ửng hồng.

d)

Ánh sáng mặt trời chói chang như ngàn ánh kim lấp lánh.

10.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Mở bài, kết bài.

d)

Mở bài, Thân bài.

11.

5.

Em cần vận dụng những biện pháp nào khi viết văn miêu tả?

a)

Tưởng tượng, quan sát, so sánh

b)

Quan sát, tưởng tượng, nhân hóa

c)

Quan sát,tưởng tượng, so sánh, nhân hóa, nhận xét

d)

Nhận xét, tưởng tượng, nhân hóa

12.

Để làm tốt bài văn tả cảnh, chúng ta cần làm gì?

a)

Xác định chính xác đối tượng cần miêu tả

b)

Quan sát, lựa chọn những hình ảnh tiêu biểu

c)

Sắp xếp các ý theo trình tự hợp lý

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Các bước viết bài văn miêu tả là?

a)

Tìm hiểu đề, tìm ý, viết bài

b)

Tìm hiểu đề (phân tích đề), tìm ý, lập dàn ý, viết bài, đọc và sửa chữa

c)

Tìm ý, lập dàn ý, viết vài, đọc và sửa chữa

d)

Tìm ý, tìm hiểu đề, lập dàn ý, viết vài, đọc và sửa chữa

14.

Muốn viết được bài văn tả cảnh, đầu tiên người viết cần làm gì?

a)

Lựa chọn chi tiết, hình ảnh tiêu biểu

b)

Sắp xếp các chi tiết, hình ảnh theo một trình tự phù hợp

c)

Nêu cảm nghĩ về đối tượng cần tả

d)

Xác định đối tượng cần tả

15.

Có mấy cách mở bài cho bài văn tả cảnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có mấy cách kết bài cho bài văn tả cảnh?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

1.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

18.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

19.

Chủ ngữ thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

20.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

21.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

22.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

23.

Chủ ngữ của kiểu câu Ai làm gì ? do loại từ ngữ nào tạo thành?

a)

Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành.

b)

Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành.

c)

Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.

d)

Chỉ có danh từ

24.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

25.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

26.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

27.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

28.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

29.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

30.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

31.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

32.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

33.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

34.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

35.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

36.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

37.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này. Hồi ông mới ra chòi vịt, ông trầm lặng như một chiếc bóng.

a)

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

b)

Hồi ông mới ra chòi vịt, ông trầm lặng như một chiếc bóng.

38.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Tàu nào có hàng cần bốc lên là cần trục vươn tới. Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Tàu nào có hàng cần bốc lên là cần trục vươn tới.

b)

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

39.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

40.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông Năm là

b)

dân ngụ cư của làng này.

c)

là dân ngụ cư của làng này.

d)

của làng này.

41.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

42.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

43.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

44.

Tìm câu kể Ai là gì? trong các câu sau:

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp mang tên hai ông.

45.

Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trong câu sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

(a)  

46.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? trong câu sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

người Thừa Thiên.

c)

là người Thừa Thiên.

d)

Nguyễn Tri Phương là

47.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

48.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

49.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

50.

Tìm từ VN trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

51.

Tìm từ chỉ trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

52.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

53.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

54.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

55.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

56.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

57.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh