wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hán 26+27

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

这是什么运动?

a)

太极拳 tài jí quán

b)

踢足球 tī zú qiú

c)

打篮球 dǎ lán qiú

d)

跑步 pǎo bù

2.

这是什么运动?

a)

打篮球 dǎ lán qiú

b)

踢足球 tī zú qiú

c)

太极拳 tài jí quán

d)

游泳 yóu yǒng

3.

他正在表演什么节目?

a)

吃饭 chī fàn

b)

喝酒 hē jiǔ

c)

唱歌 chàng gē

d)

跳舞 tiào wǔ

4.

他们正在表演什么节目?

a)

唱歌 chàng gē

b)

唱京剧 chàng jīng jù

c)

吃饭 chī fàn

d)

跳舞 tiào wǔ

5.

他在做什么?

a)

走路 zǒu lù

b)

开车 kāi chē

c)

骑车 qí chē

d)

坐飞机 zuò fēi jī

6.

Bạn thích xem tivi không?

a)

你喜欢看报纸吗?

b)

你喜欢看电影吗?

c)

你喜欢看京剧吗?

d)

你喜欢看电视吗?

7.

Giáo sư có ở văn phòng không?

a)

教授在办公室吗?

b)

教授在学校吗?

c)

校长在办公室吗?

d)

校长在学校吗?

8.

Bạn làm việc ở đâu?

a)

你在哪儿学习?

b)

你学习在哪儿?

c)

你在哪儿工作?

d)

你工作在哪儿?

9.

汉语班有十六个学生们。

a)

Bỏ 个

b)

Bỏ 们

c)

Bỏ 班

d)

Bỏ 十六

10.

他汉语学 ... 非常好。

a)

Thêm 是

b)

Thêm 不

c)

Thêm 很

d)

Thêm 得

11.

Phiêm âm đúng của 肚子 là:

a)

dúzì

b)

dúzǐ

c)

dú sǐ

d)

dùzi

12.

Phiêm âm đúng của 跳舞 là:

a)

tiàowǔ

b)

tiào wǔ

c)

tiáo wǔ

d)

tiáowǔ

13.

Phiêm âm đúng của 发烧 là:

a)

fā shāo

b)

fāshēng

c)

fāshòu

d)

fā shǎo

14.

Phiêm âm đúng của 得 là:

a)

de

b)

c)

d)

děi

15.

Phiêm âm đúng của 嗓子 là:

a)

sāngzǐ

b)

sàng zi

c)

sǎngzi

d)

sǎng zī

16.

牛肉 có nghĩa là:

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Thịt vịt

d)

Thịt lợn

17.

病人 có nghĩa là:

a)

Bạn thân

b)

Người nhà

c)

Bệnh nhân

d)

Thầy giáo

18.

拉肚子 có nghĩa là:

a)

Đau lưng

b)

Đau răng

c)

Sốt

d)

Tiêu chảy

19.

寂寞 có nghĩa là:

a)

Cô đơn

b)

Cô quạnh

c)

Cô gái

d)

Cô giáo

20.

礼堂 có nghĩa là:

a)

Buồn bã

b)

Hội trường

c)

Khiêu vũ

d)

Khóc

21.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

你 A 先 B 做完作业 C 看 D 电视吧!(再)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我送 A 给她一条漂亮的裙子 B ,她愉快 C 地接受 D 。(了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

A 每星期五下了课 B 我 C 回家 D 看我父母。(就)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

上午你去 A 哪儿 B,玛丽来 C 找你,你不在 D。(了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我 A 昨天 B 去 C 看他 D 了。(又)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn các từ liên quan đến bệnh tật: (Chọn nhiều đáp án)

a)

发烧

b)

大便

c)

头疼

d)

牙疼

e)

拉肚子

27.

Chọn các từ liên quan đến tâm trạng: (Chọn nhiều đáp án)

a)

愉快

b)

难过

c)

d)

开心

e)

心疼

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

他......喜欢喝酒。

a)

b)

没有

c)

还没

d)

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

因为我工作很忙,......我不常回家。

a)

虽然

b)

但是

c)

所以

d)

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这只猫......人......喜欢它。

a)

不 / 没有

b)

不 / 不

c)

没有 / 没有

d)

没有 / 不

31.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我们回学校以后,他就骑 A 车到 B 朋友家 C 聊天去 D 。(了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

我想 A 下 B 课就去 C 买飞机票 D 。(了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Phán đoán đúng sai: (对 / 错)

我们现在上三年级,功课很多了。

a)

b)

34.

Phán đoán đúng sai: (对 / 错)

这本书有点儿难,请给我找一本容易一点的。

a)

b)

35.

Phán đoán đúng sai: (对 / 错)

我吃完了晚饭就去做作业。

a)

b)

36.
a)

教室

b)

办公室

c)

d)

商店

37.
a)

机场

b)

教室

c)

商店

d)

学校

38.
a)

b)

教室

c)

机场

d)

公司

39.
a)

公司

b)

教室

c)

机场

d)

40.
a)

公共汽车

b)

出租车

c)

自行车

d)

电车

41.

xa, xa xôi

a)

b)

c)

d)

42.

Tiếng (đồng hồ)

a)

小时

b)

c)

d)

分钟

43.

nhanh

a)

b)

c)

d)

44.

cách

a)

b)

c)

d)

45.

đi

a)

b)

c)

d)

46.

我们上课时要专心

a)

zuān xīn

b)

zhuān sīn

c)

zuān sīn

d)

zhuān xīn

47.

姐姐每天练习写字。

a)

liàn xí

b)

làn xí

c)

liàn sí

d)

làn sí

48.

我今年上二年级

a)

nán zí

b)

nián zí

c)

nán jí

d)

nián jí

49.

请问你是谁?

a)

qĭng wèn

b)

qĭn wèn

c)

qĭn weì

d)

qĭng weì

50.

护士照顾病人。

a)

zào gū

b)

zào gù

c)

zhào gū

d)

zhào gù

51.

你的妈妈每天( )去上班?

a)

什么

b)

怎么

c)

哪里

d)

多少

52.

奶奶说我长大了,比以前更( )了。

a)

合适

b)

照顾

c)

懂事

d)

坏人

53.

天黑了,我们( )赶快回家。

a)

应该

b)

马上

c)

不能

d)

什么

54.

爸妈不在家的时候,姐姐会( )弟弟。

a)

整理

b)

合适

c)

告诉

d)

照顾

55.

吃饭时不能挑食, 鱼、肉和( )都要吃。

a)

骨头

b)

果皮

c)

青菜

d)

果汁

56.

弟弟还小,( )一个人出去玩。

a)

发生

b)

不敢

c)

带着

d)

喜欢

57.

上课的时候,我站起来( )老师的问题。

a)

回答

b)

告诉

c)

d)

说话

58.

每天一放学, 我( )回家。

a)

b)

c)

d)