Font size
WorksheetsÔn tập tổng hợp Chinese kids
Total questions: 58
Worksheet time: 40mins
"Nhà" Tiếng Trung là gì?
家
加
假
价
“Mẹ” trong tiếng Trung là gì?
妈妈
爸爸
孩子
姐姐
"Ba" trong tiếng Trung là gì?
妈妈
爸爸
孩子
姐姐
“Anh trai” Tiếng Trung là gì?
哥哥
弟弟
孩子
姐姐
“Chị gái” Tiếng Trung là gì?
哥哥
弟弟
孩子
姐姐
这是什么? Đây là cái gì ?
家庭
书本
电话
杂志
Điền vào chỗ trống: 你的电话......是多少?
日本
书本
号码
杂志
“Nhà tôi có 5 người" Tiếng Trung nói thế nào?
(a)
“Bố tôi" Tiếng Trung nói thế nào?
(a)
“Mẹ tôi" Tiếng Trung nói thế nào?
(a)
“Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?" Tiếng Trung nói thế nào?
(a)
Khi đọc số điện thoại, số nhà, số hộ chiếu,..... số 1 đọc là gì?
Yī
Yāo
Từ nào sau đây có chứa bộ miên?
室
零
房间
家
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
家
jiā
jiá
jiǎ
jià
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
电话
diànhuà
diānhuà
diānhuā
diànhuā
Điền chữ Hán thích hợp vào chỗ trống:
你······手机号码是多少?
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他住······?
哪儿 Nǎ'er
那儿 Nà'er
哪 Nǎ
那 Nà
Viết phiên âm còn thiếu cho dãy số dưới đây:
0979581733
líng jiǔ qī jiǔ wǔ bā (a) qī sān sān
你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén? ( Bạn là người nước nào ?)
越南 Yuènán
英国 Yīngguó
中国 Zhōngguó
韩国 Hánguó
Từ phiên âm nào sau đây là đúng.
lǎoshī
lǎoshì
lǎoshí
Chọn chữ Hán Đúng "diàn huà hào mǎ"
电话好吗
电话号码
电话好马
电话号吗
Đâu là cách đọc đúng của dãy số sau “2093 号”
liǎng yāo jiǔ sān hào
liǎng líng jiǔ sān hào
èr líng jiǔ sān hào
èr yāo jiǔ sān hào
Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: ._____________?
B:0914 567 378
你的电话号码是多少?
你的电话是多少?
你的电话号是什么?
"哪儿" có nghĩa là:
Nào
Thế nào
Ở đâu
Ở kia
Hoàn thành câu sau:
你家的电话号码是······?
(a)
"sống, cư trú, ở " trong tiếng Trung là từ
住
在
去
往
trường học
chợ
Thượng Hải
buổi sáng
你……在哪儿?
层
Điền vào chỗ trống: 星期 - xīngq......
í
ì
i
īTìm từ không cùng từ loại?
今天
明天
昨天
再见
Điền vào chỗ trống: 你去_____? Bạn đi đâu vậy?
那儿
哪儿
回
几
Số nét của từ sau đây là bao nhiêu? 回
4
5
6
7
Từ nào dưới đây chứa bộ khẩu
门
那儿
哪儿
回
Thanh mẫu nào dưới đây bật hơi?
j
q
x
b
What country is it?
这是什么国家?
Trung Quốc
Việt Nam
Pháp
What country is it?
这是什么国家?
Hàn Quốc
Nhật Bản
Anh
"Nhiều" : Tiếng Trung là gì?
少
大
多
几
“Bạn bao nhiêu tuổi?” Tiếng Trung hỏi thế nào?
你大岁?
你几多?
你多大?
你多大岁?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "........几岁?"
你好
他
了
大
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "他三十........。"
好
他
岁
大
Từ trong hình có mấy nét?
4
5
6
7
"Bạn mấy tuổi?" Tiếng Trung hỏi thế nào?
(a)
"Hôm nay là thứ mấy?" Tiếng Trung hỏi thế nào?
(a)
"Ngày mai là thứ 6 ngày 17 tháng 9" Tiếng Trung hỏi thế nào?
(a)
"Sinh nhật tôi ngày 17 tháng 9." Tiếng Trung hỏi thế nào?
(a)
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A: "今天几月几号?"
B: "..."
十四号
三月十四号
十四号三月
十四号星期二
"小猫在___?"
那
哪儿
哪
这儿
pinyin trên là của từ nào?
晚安
老师
你好
学生
你几岁了?
我叫阮明
我是李华
我十三岁了
我是学生
Điền từ thích hợp: 我是..........人。
这周末
越南
邮局
生日
Điền từ thích hợp: 2021年3月17日星期二是我妹妹的..........。
哥哥
生日
星期
今天
Thanh nào dưới đây không bật hơi ?
ch
q
p
x
Chữ “Bạn” trong tiếng Trung viết như thế nào?

Hãy viết chữ "tạm biệt" trong tiếng Trung

Hãy viết từ "Tốt" trong tiếng Trung

