wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới bài 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bác sĩ tiếng Nhật là?

a)

かいしゃ

b)

けんきゅうしゃ

c)

いしゃ

d)

びょういん

2.

Người Việt Nam tiếng Nhật là?

a)

ベトナム

b)

ベトナムじん

c)

ベランダ

d)

ベースメント

3.

「だいがく」 tiếng Việt là?

a)

Trường Đại học

b)

Trường học

c)

Trường Cao đẳng

d)

Trường Trung học

4.

「インド」 tiếng Việt là?

a)

In ấn

b)

In-đô

c)

Indonesia

d)

Ấn Độ

5.

Hậu tố gắn sau tên người khác là?

a)

くん

b)

ちゃん

c)

さん

d)

さま

6.

「けんきゅうしゃ」 tiếng Việt là?

a)

Nhà khoa học

b)

Nhà du hành vũ trụ

c)

Nhà văn

d)

Nhà nghiên cứu

7.

Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là?

a)

ぎんざいん

b)

ぎんこう

c)

ぎんこういん

d)

しゃいん

8.

Người nói chuyện với mình trong tiếng Nhật xưng là?

a)

わたし

b)

あのかた

c)

おなた

d)

あなた

9.

Hỏi người lớn tuổi thì chọn nghi vấn từ nào?

a)

どなた

b)

あなた

c)

だれ

d)

あのかた

10.

Lần đầu gặp mặt/Rất hân hạnh được gặp mặt tiếng Nhật là?

a)

おはようございます。

b)

はじめまして。

c)

こんにちは。

d)

こんばんは。

11.

あのひと は だれ ですか。

a)

サリさん です。

b)

はたち です。

c)

インドじん です。

d)

がくせい です。

12.

きょうし là?

a)

Học sinh

b)

Bác sĩ

c)

Giáo viên

d)

nhân viên công ty

13.

あのひと là

a)

tôi

b)

bạn

c)

anh ấy

d)

người kia

14.

Từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

a)

しゃいん

b)

いしゃ

c)

かいしゃ

d)

せんせい

15.

Từ nào là Nước Mỹ?

a)

アメリカ

b)

インド

c)

インドネシア

d)

ドイツ

16.

だれ là từ để hỏi?

a)

cái gì

b)

ai

c)

tuổi

d)

ở đâu

17.

Từ để để tuổi là?

a)

なんさい

b)

だれ

c)

ひと

d)

おいくつ

18.

Từ nào để chỉ giáo viên, thầy cô

a)

いしゃ

b)

せんせい

c)

きょうし

d)

がくせい

19.

Bệnh viện ?

a)

びょういん

b)

でんき

c)

きょうし

d)

しゃいん

20.

わたしは。。。。

a)

がくせいです

b)

せんせいです

c)

いしゃです

d)

エンジニアです

21.

あなたはミラーさんですか。

a)

はい、ミラーさんです。

b)

はい、ミラーです。

22.

Từ nào dưới đây là "nhân viên ngân hàng"?

a)

かいしゃいん

b)

がくせい

c)

ぎんこういん

d)

きょうし

23.

びょういん nghĩa là gì?

(a)  

24.

từ nào có nghĩa là "bác sĩ"

a)

かいしゃいん

b)

いしゃ·

c)

けんきゅうしゃ

d)

がくせい

25.

がくせい nghĩa là?

a)

học sinh

b)

nhân viên công ty

c)

bác sĩ

d)

nhân viên ngân hàng

26.

わたし nghĩa là gì?

(a)  

27.

きょうし là?

a)

Học sinh

b)

Bác sĩ

c)

Giáo viên

d)

nhân viên công ty

28.

あのひと là

a)

tôi

b)

bạn

c)

anh ấy

d)

người kia

29.

Nghĩa của だいがく là?

(a)  

30.

Nhà nghiên cứu là?

a)

いしゃ

b)

けんきゅうしゃ

c)

かいしゃいん

d)

ぎんこういん

31.

かいしゃいん có nghĩa là

(a)  

32.

Từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?

a)

しゃいん

b)

いしゃ

c)

かいしゃ

d)

せんせい

33.

Từ nào là Nước Mỹ?

a)

アメリカ

b)

インド

c)

インドネシア

d)

ドイツ

34.

ベトナムじん nghĩa là gì?

(a)  

35.

だれ là từ để hỏi?

a)

cái gì

b)

ai

c)

tuổi

d)

ở đâu

36.

Từ để để tuổi là?

a)

なんさい

b)

だれ

c)

ひと

d)

おいくつ

37.

Từ nào để chỉ giáo viên, thầy cô

a)

いしゃ

b)

せんせい

c)

きょうし

d)

がくせい

38.

Nghĩa là gì

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Họ

d)

Anh ta

39.

Nghĩa là gì

a)

anh, em

b)

em, anh

c)

bạn, tôi

d)

tôi, bạn

40.

Nghĩa là gì

a)

người này

b)

người đó

c)

người kia

d)

người ta

41.

Người mũi tên chỉ là ai?

a)

せんせい

b)

がくせい

c)

わたし

d)

あなた

42.

Đây là ai

a)

せんせい

b)

がくせい

c)

わたし

d)

あなた

43.

Nghĩa là gì

a)

học sinh

b)

sinh viên

c)

nhân viên công ty

d)

nhân viên ngân hàng

44.

Nhân viên công ty tiếng Nhật là gì?

a)

かいしゃいん

b)

ぎんこういん

c)

いしゃ

d)

きょうし

45.

Bác sĩ tiếng Nhật là gì?

a)

ぎんこういん

b)

しゃいん

c)

きょうし

d)

いしゃ

46.

Nhà nghiên cứu

a)

かいしゃいん

b)

けんきゅうしゃ

c)

ぎんこういん

d)

きょうし

47.

Đại học

a)

がっこう

b)

ぎんこう

c)

だいがく

d)

かいしゃ

48.

Ngĩa là gì

a)

Rất vui được làm quen với bạn

b)

tạm biệt

c)

xin thất lễ

d)

Rất mong nhận được sự giúp đỡ

49.

Nghĩa là gì

a)

Rất vui được làm quen

b)

Rất mong nhận được sự giúp đỡ

c)

Xin chào

d)

tạm biệt

50.

Nghĩa là gì

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Ai

d)

Họ

51.

Nghĩa là gì

a)

Vâng, có

b)

không

c)

ai

d)

bạn

52.

Tiếng Nhật là gì?

a)

はい

b)

いいえ

c)

いい

d)

ええ

53.

Nghĩa là gì?

a)

Bạn đẹp nhỉ

b)

chào bạn

c)

tạm biệt

d)

bạn bao nhiêu tuổi