Font size
WorksheetsMở rông vôn từ
Total questions: 48
Worksheet time: 23mins
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?
đúng
sai
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu tả
ẩu đả
ẩu đoảng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
Quân nhân
Bộ đội
Hạ sĩ quan
Giáo viên
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Điền từ thích hợp vào câu sau:
"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ...:
"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ thích hợp vào ....:
"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa tương đương
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học
giáo viên
giảng viên
nghiên cứu
nhà khoa học
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
TÌM CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA trong câu thơ:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Câu 1
Tìm trong bài Thư gửi các học sinh những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
nước nhà, quê hương
non sông, làng quê
nước nhà, non sông
nước nhà, làng quê
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng phúc với nghĩa là “điều may mắn, tốt lành” ?
Phúc ấm, phúc trình, phúc án, phúc tra.
Phúc đức, phúc lợi, phúc hậu, phúc lộc.
Phúc tra, phúc tinh, phúc hậu, phúc đáp.
Chọn từ có tiếng phúc điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho thích hợp:
Chị Hồng có gương mặt trông rất ..............
phúc hậu
hạnh phúc
phúc lợi
Từ nào đồng nghĩa với Hạnh phúc?
Bất hạnh
Đau khổ
Mãn nguyện
Ngày nào trong năm được chọn là ngày Quốc tế Hạnh phúc?
Ngày 20 tháng 3
Ngày 10 tháng 3
Ngày 30 tháng 3
Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ Hạnh phúc ?
Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
bình yên, thanh bình, thái bình
bình yên, lặng yên, hiền hòa
thái bình, bình thản, thanh thản
thanh bình, bình thản, yên tĩnh
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?
bình thản
chiến tranh
thanh bình
lặng yên
Chọn nhiều đáp án:
Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?
đọc nhiều sách bằng tiếng Việt
hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...
nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều
ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?
yên tĩnh
yên ắng
bình yên
bình thản
Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?
Chiến tranh
Loạn lạc
Binh biến
Loạn li
Tất cả đáp án trên đều đúng
Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?
Một chuyên gia máy xúc
Những con sếu bằng giấy
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Những người bạn tốt
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
Bình yên có nghĩa là gì?
Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.
Trạng thái yên và không có tiếng động
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?
Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.
Trạng thái hiền lành và ôn hoà
Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc
