wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rông vôn từ

Total questions: 48

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

2.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

3.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

4.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

5.

Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

6.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

7.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

8.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

9.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

10.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

11.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

12.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

13.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

14.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

15.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

17.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

18.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

19.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

20.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

21.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

22.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

23.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

24.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

25.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

26.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

27.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

28.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học

a)

giáo viên

b)

giảng viên

c)

nghiên cứu

d)

nhà khoa học

29.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

30.

TÌM CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA trong câu thơ:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

31.

Câu 1

Tìm trong bài Thư gửi các học sinh những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.

a)

nước nhà, quê hương

b)

non sông, làng quê

c)

nước nhà, non sông

d)

nước nhà, làng quê

32.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

33.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

34.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

35.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng phúc với nghĩa là “điều may mắn, tốt lành” ?

a)

Phúc ấm, phúc trình, phúc án, phúc tra.

b)

Phúc đức, phúc lợi, phúc hậu, phúc lộc.

c)

Phúc tra, phúc tinh, phúc hậu, phúc đáp.

36.

Chọn từ có tiếng phúc điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau cho thích hợp:

Chị Hồng có gương mặt trông rất ..............

a)

phúc hậu

b)

hạnh phúc

c)

phúc lợi

37.

Từ nào đồng nghĩa với Hạnh phúc?

a)

Bất hạnh

b)

Đau khổ

c)

Mãn nguyện

38.

Ngày nào trong năm được chọn là ngày Quốc tế Hạnh phúc?

a)

Ngày 20 tháng 3

b)

Ngày 10 tháng 3

c)

Ngày 30 tháng 3

39.

Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ Hạnh phúc ?

a)

Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.

b)

Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.

c)

Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt  được ý nguyện.

40.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

41.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

42.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

43.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

44.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

45.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

46.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

47.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

48.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc