wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 2 lên 3 chinh tả

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

...ũng cảm, dẫn ..ắt, dạt ...ào. Điền vào chỗ chấm.

a)

điền "gi"

b)

điền "d"

c)

điền "r"

2.

Từ chỉ một loài động vật bò sát, có mai và di chuyển chậm

a)
b)
c)
d)
3.

Một dụng cụ nhà bếp rất sắc và nhọn, dùng để cắt, thái thức ăn

a)
b)
c)
d)
4.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

5.

Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả gọi là gì?

a)

vỏ

b)

c)

biểu bì

d)

bao bì

6.

Từ nào sau đây có nghĩa "dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm"?

a)

dũng cảm

b)

mạnh mẽ

c)

quyết tâm

d)

chăm chỉ

7.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r", là tên một vật dụng trong gia đình.

a)

cái rổ

b)

cái rế

c)

cái thau

d)

cái nồi

8.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

9.

Từ chỉ một loài động vật bò sát, có mai và di chuyển chậm

a)
b)
c)
d)
10.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

dân chí

b)

dân trí

11.

Theo con, từ nào viết đúng chính tả?

a)

gồ ghề

b)

gồ gề

c)

ghồ ghề

12.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

quoằn quại

b)

quằn quại

c)

quoằn quoại

13.

"ngờ ngợ" hay "ngờ nghợ"

a)

ngờ ngợ

b)

ngờ nghợ

14.

"nguệch ngoạc" hay "nghuệch ngoạc"

a)

nghuệch ngoạc

b)

nguệch ngoạc

15.

"Giỏi giang" hay "giỏi dang"

a)

giỏi giang

b)

giỏi dang

16.

đây là món ăn gì?

a)

bún diêu

b)

bún riêu

c)

bún rêu

d)

bún giêu

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

20.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rã rích

b)

rả rích

21.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sửng sốt

b)

sững sốt

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

nghĩ ngơi

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

hãi hùng

b)

hải hùng

24.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

ngở ngàng

b)

ngỡ ngàng

25.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gìn giử

b)

gìn giữ

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bừa bải

b)

bừa bãi

27.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lầm lũi

b)

lầm lủi

28.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

bụ bẫm

b)

bụ bẩm

29.

đi ....au

a)

s

b)

x

30.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

31.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

32.

....úp lơ ....anh

a)

x,x

b)

s,x

c)

x,x

d)

x,s

33.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

34.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

35.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

36.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

37.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

38.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

39.

Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?

a)

Ngành ngề

b)

Nghành nghề

c)

Ngành nghề

d)

Nghành ngề

40.

Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này

a)

khúc khuỷu

b)

khúc khủy

c)

khúc khỉu

41.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

CHỤC CHẶC

b)

TRỤC TRẶC

c)

CHỤC TRẶC

d)

TRỤC CHẶC

42.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

SUI SẺO

b)

SUI XẺO

c)

XUI XẺO

d)

XUI SẺO

43.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

LẤP LÁNH

b)

NẤP LÁNH

c)

LẤP NÁNH

d)

NẤP NÁNH

44.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

HOA SÚNG

b)

HOA XÚNG

c)

HOA VÚNG

d)

HOA RÚNG

45.

CHỌN TỪ VIẾT ĐÚNG

a)

GẬP GỀNH

b)

GẬP GHỀN

c)

GẬP GHỀNH

d)

GẬP GỀN