wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIENG VIET 4 - PHÂN TÍCH CẤU TẠO CÂU

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

TIẾNG VIỆT GỒM CÓ MẤY THANH ĐIỆU?

a)

6 THANH

b)

2 THANH

c)

3 THANH

d)

4 THANH

e)

5 THANH

2.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

3.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ kết quả

b)

Chỉ thời gian

c)

Chỉ nguyên nhân

d)

Chị địa điểm

4.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

5.

"Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

6.

Câu “Giêng hai rét cứa như dao:

Nghe tiếng....ào mào....ống gậy ra....ông.”

Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2 âm tr, 1 âm ch

b)

2 âm ch, 1 âm tr

c)

1 âm th, 2 âm tr

d)

2 âm th, 1 âm tr

7.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

8.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

9.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

úc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập.

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng, và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập

10.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

11.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

12.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

13.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

14.

Trong đoạn sau có những đại từ nào?

- Cậu có muốn đi chơi trên chiếc xe của anh không?

- Ồ, em rất sẵn sàng!

a)

A. anh, cậu.

b)

B. em, anh.

c)

C. cậu, anh, em.

15.

Trạng ngữ là gì?

a)

là thành phần chính của câu.

b)

là biện pháp tu từ của câu.

c)

là thành phần phụ trong câu

d)

là một trong các từ loại của Tiếng Việt.

16.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

17.

Xác định Trạng ngữ trong câu sau :" Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống"

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Dưới ánh nắng

c)

Bông lúa

d)

Ngày càng cong xuống

18.

Cụm từ " mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

" Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim"

a)

Trạng ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Bổ ngữ

19.

Hãy tìm câu chứa Trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên

a)

Mùa thu tới, từng chiếc lá vàng rơi xào xạc, rơi cả vào nỗi nhớ những người xa quê.

b)

Lá rơi! Tôi bỗng giật mình nhớ về những ngày xưa cũ.

c)

Mùa thu nhẹ nhàng thanh tao chứ không gắt gao như mùa hạ

d)

Từng chiếc lá như những cánh chim chao lượn giữa trời thu.

20.

Câu: "Ngày hôm nay" mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

21.

Trong các câu sau, câu nào thiếu chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Do dịch nCoV, mọi người nên hạn chế ra ngoài đường.

b)

Buổi sáng, trên con đường làng dài và hẹp.

c)

Chúng ta cần chung tay góp sức chống dịch nCoV.

d)

Tôi làm bài tập đầy đủ và nộp cho cô Trang đúng hạn.

22.

Cho các cụm từ sau, con hãy sắp xếp thành một câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp:

(1) Phải đeo khẩu trang

(2) Chúng ta

(3) Đê phòng chống dịch Corona

(4) Khi ra ngoài.

VD 1 - 2 - 3 - 4

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 3 - 4 -1

c)

4 - 2 - 1 - 3

d)

3 - 4 - 2 - 1

23.

Chủ ngữ thường có cấu tạo là?

a)

Danh từ, CDT, Đông từ, CĐT, Tính từ, CTT

b)

Đại từ, CDT, Danh từ

c)

Động từ, Tính từ

d)

Phó từ chỉ thời gian

24.

Câu: "Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín" có mấy vị ngữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong câu, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy, đúng hay sai?

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

26.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

Để bảo vệ độc lập tự do của tổ quốc, các anh hùng liệt sĩ đã anh dũng hi sinh đến giọt máu cuối cùng.

(a)  

27.

Xác định TN trong câu sau:

Vì tương lai, tôi phải đi học

(a)  

28.

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam đã chiến thắng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những cầu thủ

b)

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam

c)

Đội tuyển Việt Nam

d)

Đã chiến thắng

29.

Thầy Bình giao bạn Mai làm lớp trưởng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Thầy Bình

b)

Bạn Mai

c)

Thầy Bình giao bạn Mai

d)

Làm lớp trưởng

30.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm

31.

Vào mùa hè, hoa phượng nở khắp sân trường.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Vào mùa hè, hoa phượng

b)

Hoa phượng

c)

Sân trường

d)

Nở khắp sân trường

32.

Chú mèo tinh ranh đang lăm le nhào tới bắt chuột.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Chú mèo tinh ranh

b)

Chú mèo

c)

Chú mèo tinh ranh đang lăm le

d)

Bắt chuột

33.

Cho câu sau: Bến đảo Cô Tô, một hòn ngọc ngày mai của tổ quốc đang chờ đợi chúng ta, thúc giục chúng ta.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Bến đảo Cô Tô, một hòn ngọc

b)

một hòn ngọc

c)

một hòn ngọc ngày mai của tổ quốc

d)

một hòn ngọc ngày mai của tổ quốc đang chờ đợi chúng ta

34.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

35.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

36.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

37.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

38.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

39.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

40.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt