Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐL 4_ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên các dân tộc sống chủ yếu ở miền núi và trung du Bắc Bộ.

a)

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là Tày, Nùng, Dao, Ê đê, Mường,...

b)

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là Tày, Nùng, Dao, Thái, Mường,...

c)

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là Tày, Nùng, Ba na, Thái, Mông,...

d)

Các dân tộc sinh sống chủ yếu là Tày, Nùng, Dao, Thái, Chăm,...

2.

Tỉnh nào của miền núi và trung du Bắc bộ có tới hơn 20 dân tộc sinh sống.

a)

Sa Pa

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Phú Thọ

3.

Điệu hát vô cùng đặc sắc và là nét đặc trưng văn hóa của đồng bào dân tộc Tày, Nùng, Thái.

a)

Hát trầu văn

b)

Hát quan họ

c)

Hát then

d)

Hát cải lương

4.

Ngôi nhà truyền thống của các dân tộc ở miền núi và trung du Bắc Bộ có những nét độc đáo nào?

a)

Sử dụng vật liệu có nguồn gốc hữu cơ từ tự nhiên: gỗ, rơm rạ, tre nứa, mây, cọ.

b)

Sử dụng vật liệu có nguồn gốc hữu cơ từ tự nhiên: gỗ, rơm rạ, tre nứa, mây, cọ và gạch đá.

c)

Nhà cao tầng, sử dụng gạch, đá hoa.

d)

Nhà cửa khang trang, kiên cố, có nhiều tầng, lát đá hoa.

5.

Đâu là món ăn đặc sản của người dân ở miền núi và trung du Bắc Bộ.

a)

Phở bò Nam Định

b)

Phở cuốn Hà Nội

c)

Phở chua Bắc Hà

d)

Phở gà

6.

Lễ hội Lồng Tồng của dân tộc Tày có những trò chơi và hoạt động nào?

a)

Múa sư tử, múa võ, múa chào thần thánh.

b)

Ném còn, kéo co, múa gậy, chọi chim, đi cà kheo.

c)

Hát then, sli.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

7.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào?

a)

10/3 dương lịch

b)

10/3 âm lịch

c)

3/10 âm lịch

d)

8/3 âm l

8.

Hát Xoan ở Phú Thọ được UNESCO công nhận danh hiệu nào?

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản thiên nhiên thế giới.

c)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện nhân loại.

d)

Di sản tư liệu thế giới

9.

Việt Bắc bao gồm những tỉnh nào?

a)

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

b)

Cao Bằng, Phú Thọ, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

c)

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Nội

d)

Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Bắc Giang

10.

Loại cây ăn quả nào được trồng ở Miền núi và trung du Bắc Bộ?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên.

11.

Loại động vật nào được chăn nuôi phổ biến ở miền núi và trung du Bắc Bộ?

a)

Trâu, bò, ngựa

b)

Lợn

c)

Gà

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Điều khác biệt về vị trí vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là:

a)

Có biên giới kéo dài với Trung quốc và Lào

b)

Có tất cả các tỉnh giáp biển

c)

Nằm ở vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam

d)

Giáp Lào và Cam-pu-

13.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Giang

c)

Hòa Bình

d)

Cao Bằng

14.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

15.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu:

a)

Nóng quanh năm

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

d)

Mùa hạ có mưa phùn

16.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mùa đông lạnh nhất nước ta là do:

a)

Có nhiều dãy núi cao hướng Tây bắc - Đông nam

b)

Ảnh hưởng của vị trí và dãy núi hướng vòng cung

c)

Có vị trí giáp biển và đảo ven bờ nhiều

d)

Các đồng bằng đón gió

17.

Đâu là những địa điểm du lịch ở Hà Nội?

a)

Cột cờ Hà Nội, chùa Bái Đính, Văn Miếu Quốc Tử Giám

b)

Lăng Bác, Hoàng thành Thăng Long, chùa Một Cột

c)

Chùa Trấn Quốc, Hồ Gươm, vịnh Hạ Long

d)

Phong Nha Kẻ Bàng, Bà Nà Hill, chùa Phật Tích

18.

Từ Hà Nội có thể đi tới các tỉnh khác bằng những loại hình giao thông nào?

a)

Đường bộ, đường thủy, đường sắt, đường hàng không

b)

Đường bộ, đường biển, đường sắt, đường hàng không

c)

Đường bộ, đường biển, đường hàng không

d)

Đường bộ, đường thủy, đường hàng không

19.

Dòng nào dưới đây kể tên những làng nghề nổi tiếng ở Hà Nội?

a)

Làng lụa Vạn Phúc, làng gốm Bát Tràng

b)

Làng lụa Vạn Phúc, làng gỗ Đồng Kỵ

c)

Làng gốm Bát Tràng, làng chiếu cói Kim Sơn

d)

Làng chiếu cói Kim Sơn, chạm bạc Đồng Xâm

20.

Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra thành Thăng Long vào thời gian nào?

a)

Năm 1009

b)

Năm 1010

c)

Năm 1011

d)

Năm 1100

21.

Đâu không phải là tên gọi khác của Hà Nội?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Đại La

d)

Đại Việt

22.

Đâu không phải là tên gọi khác của Hà Nội?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Đại La

d)

Đại Việt

23.

Chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn bên dưới rồi điền vào chỗ chấm thể hiện rõ lí do vì sao vua Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô:

a)

ngập lụt

b)

cuộc sống ấm no

c)

trung tâm

d)

miền núi chật hẹp

e)

tươi tốt

24.

Địa danh nào được gọi là "nóc nhà" của Tổ quốc?

a)

Hà Giang

b)

Đỉnh Phan-xi-păng

c)

Đà Lạt

d)

Sa Pa

25.

Những nơi cao của dãy Hoàng Liên Sơn ở miền núi phía Bắc có khí hậu:

a)

Nắng nóng quanh năm

b)

Mát mẻ quanh năm

c)

Lạnh quanh năm

d)

Không có đáp án nào đúng

26.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về đánh cá

d)

Có thế mạnh khai thác khoáng sản và thủy hải sản

27.

Hoạt động sản xuất nào ở vùng núi phía Bắc có mối liên hệ với địa hình đất dốc?

a)

Trồng trọt trên ruộng bậc thang

b)

Sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện tử

c)

Làm nghề thủ công (dệt, thêu, , rèn, đúc,…)

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

28.

Các dân tộc ít người nào sinh sống chủ yếu ở Hoàng Liên Sơn?

a)

Thái, Dao, Mông (H'mông)

b)

Ê-đê, Mông (H'mông), Thái

c)

Khơ-me, Dao, Thái

d)

Chăm, Dao, Thái

29.

Dòng nào nêu đúng đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Dân cư thưa thớt.

b)

Vùng núi không có dân sinh sống.

c)

Dân cư đông đúc.

d)

Dân cư chỉ tập trung ở vùng núi cao.

30.

Tại sao người dân miền núi lại thường làm nhà sàn để ở?

a)

tránh hạn hán;

b)

tránh lũ lụt;

c)

thu hút khách du lịch;

d)

tránh ẩm thấp và thú dữ;

31.

Trang phục của những người dân ở trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm gì nổi bật?

a)

màu sắc sặc sỡ;

b)

thường có văn hoa thổ cẩm

c)

được may, thêu, dệt công phu;

d)

tất cả đáp án trên;

32.

Các lễ hội của người dân miền núi Bắc Bộ thường được tổ chức vào thời điểm nào trong năm?

a)

mùa xuân;

b)

mùa xuân và sau vụ mùa thu hoạch;

c)

sau vụ mùa thu hoạch;

d)

mùa lúa chín;

33.

Vùng trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng những loại cây gì?

a)

Cây ăn quả, cây công nghiệp, đặc biệt là chè;

b)

Hoa và các loại rau xanh xứ lạnh;

c)

Lúa nước và các loại hoa;

d)

Cây công nghiệp lâu năm như: cà phê, cao su, hồ tiêu;

34.

Đâu không phải hoạt động sản xuất chính của người dân miền núi và trung du Bắc Bộ?

a)

khai thác khoáng sản

b)

Sản xuất linh kiện điện tử, máy móc

c)

các nghề thủ công nghiệp

d)

Trồng cây lương thực và cây công nghiệp

35.

Loại bánh đặc trưng được sử dụng trong ngày giỗ Tổ là gì?

a)

Bánh chưng, bánh giầy

b)

Bánh giò, bánh tiêu

c)

Bánh gai, bánh tổ

d)

Bánh tét, bánh bò

36.

Đâu không phải món ăn nổi tiếng của người dân miền núi và trung du Bắc Bộ?

a)

rượu ngô;

b)

thịt trâu gác bếp;

c)

xôi ngũ sắc;

d)

bánh đậu xanh;

37.

HS nêu được ảnh hưởng của thiên nhiên đối với đời sống và sản xuất của người dân ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

Giao lưu, trao đổi hàng hóa với các vùng khác, thuận lợi cho giao thông, sinh hoạt và sản xuất.

b)

Hệ thống sông cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất, phát triển giao thông đường thủy.

c)

Mùa đông nhiệt độ xuống thấp ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây, vật nuôi và sức khỏe con người.

38.

Đê ven sông ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu có tác dụng:

a)

Làm cho địa hình đồng bằng có nơi cao, nơi thấp

b)

Là đường giao thông

c)

Tránh ngập lụt cho đồng ruộng và nhà cửa

39.

Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:

a)

Người Mường

b)

Người Kinh

c)

Người Tày

40.

Nguyên nhân làm cho đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn của nước ta:

a)

Đồng bằng lớn thứ hai của cả nước

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Nguồn nước dồi dào

d)

Người dân nhiều kinh nghiệm trồng lúa

e)

Tất cả các ý trên

41.

Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm được cho đất nước là:

a)

Thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế

b)

Dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

d)

Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.

42.

Ý nghĩa của lễ hội Gò Đống Đa?

a)

Để tưởng niệm và ca ngợi chiến công của người anh hùng Thánh Gióng

b)

Để tưởng nhớ công lao của các vua Hùng

c)

Để bày tỏ lòng thành kính, thành tâm hướng Phật

d)

Để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại phá quân Thanh

43.

Chiến thắng nào chính thức kết thúc 1000 năm Bắc thuộc, mở ra thời kì độc lập lâu dài của Việt Nam?

a)

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

b)

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

c)

An Dương Vương đánh tan quân Tần

d)

Chiến thắng của Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789

44.

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi lấy tên hiệu là gì?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Đinh Thái Tông

c)

Lý Thái Tổ

d)

Đinh Toàn

45.

Ghi Đ vào ⬜ trước câu đúng, S trước câu sai:

a)

a) Trung du Bắc Bộ nằm ở giữa miền núi và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

b) Những đồi chè từ lâu đã trở thành biểu tượng của vùng đồng bằng Bắc Bộ.

c)

c) Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn nhất nước ta.

d)

d) Chè và cây ăn quả là một trong những thế mạnh của đồng bằng Bắc Bộ.

46.

HS trình bày được đặc điểm về vị trí địa lí, thiên nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Phía bắc giáp Trung Quốc, phía tây giáp Thượng Lào, phía đông giáp Đồng bằng Bắc Bộ, phía nam giáp Bắc Trung Bộ

b)

Là vùng lãnh thổ nằm ở phía Nam nước ta

47.

Kể tên những loại hoa văn thường có trên trống đồng Đông Sơn

a)

Hình mặt trời hay hình ngôi sao 12 cánh hoặc 14 cánh nổi bật. Xung quanh là 12 hình vòng đồng tâm. Ở mỗi hình vòng đồng tâm lại có những họa tiết như: người, vật, hươu, chim, chim ăn cá,... Thân trống thường có hình thuyền, hình vũ nữ, chim, thú.

b)

Hình mặt trời hay hình ĐẠI BÀNG

c)

Hình con hổ hoặc hình ảnh gia đình quây quần

48.

HS nêu được ảnh hưởng của thiên nhiên đối với đời sống và sản xuất của người dân ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thuận lợi: phát triển nhiều ngành kinh tế: công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản; thủy điện; trồng và chế biến cây công nghiệp, cây ăn quả, dược liệu;… và du lịch.

b)

Khó khăn: gặp khó khăn trong sinh hoạt và sản xuất do địa hình bị chia cắt, thiên tai (lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét đậm, rét hại,…

c)

Cả 2 đáp án đúng

49.

Mô tả đặc điểm về hoạt động sản xuất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Nuôi trồng thủy sản sản để phát triển du lịch biển

b)

Khai thác khoáng sản như than, kim loại, a-pa-tít để dùng làm nguyên liệu và nhiên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

c)

Xây dựng các công trình thủy điện: nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng, cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất, giảm lũ cho vùng đồng bằng.

d)

Làm ruộng bậc thang để trồng lúa nước trên đất dốc, đảm bảo nguồn lương thực và hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy, phát triển du lịch.

50.

HS đề xuất được một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên, bảo tồn giá trị văn hóa truyền thống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Tích cực trồng rừng, trồng cây lâu năm và trồng cây ăn quả để bảo vệ thiên nhiên tránh xói mòn đất

b)

Tích cực tìm hiểu về văn hóa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Giữ gìn, bảo tồn và tự hào về các giá trị văn hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám được xây dựng từ thời nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê

52.

HS mô tả được đặc điểm về dân cư của vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

Người dân ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là người Kinh sống thành làng bản. Nhà ở chủ yếu là nhà sàn để tránh thú dữ và ẩm thấp.

b)

Làng Việt cổ thường có lũy tre xanh bao bọc. Mỗi làng có một ngôi đình thờ Thành hoàng. Thành hoàng làng là người có công với làng, với nước. Đình là nơi diễn ra các hoạt động chung của dân làng. Một số làng có các đền, chùa, miếu

c)

Người dân ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là người Kinh sống thành từng làng với nhiều ngôi nhà quây quần bên nhau. Nhà được xây dựng chắc chắn, xung quanh có sân, vườn, ao