wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt cuối năm 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhường cơm ... áo

(a)  

2.

Nước chảy ... mòn

(a)  

3.

Ăn sung mặc (a)  

4.

Chịu thương chịu...

(a)  

5.

Thẳng như... ngựa

(a)  

6.

Tre già, ... mọc

(a)  

7.

Điều... lẽ phải

(a)  

8.

Cầm kì ... họa

(a)  

9.

Ăn... nói lớn

(a)  

10.

Mẹ vui, con có ... gì

Ngâm thơ,kể chuyện,rồi thì múa ca."

(a)  

11.

8. Điềntừphùhợpvàochỗtrống:

"Bầu ơi (a)   lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn."

12.

Để nguyên ngược nghĩa với ngày

Thêm sắc giúp bé đếm ngay sao trời.

Từ để nguyên là từ gì? Trảlời: (a)  

13.

"Gió đưa cành trúc (a)  

Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xương."

14.

Nước đổ lá ...

(a)  

15.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

tài năng

b)

tài đức

c)

tài giỏi

d)

trọng tài

16.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

la bàn

b)

nao đao

c)

cái nàn

d)

quả la

17.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

run rẩy

b)

dàn dụa

c)

rung rinh

d)

dào dạt

18.

Trong Tiếng Việt, tiếng nào dài nhất?

a)

hoàng

b)

nguyễn

c)

nghiêng

d)

minh

19.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

21.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

22.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

23.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

24.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

25.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

26.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

27.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

28.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

29.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

30.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

31.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

32.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

33.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

34.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

35.

Những tiếng nào chứa vần "oan"?

a)

quạt

b)

toán

c)

xoàn

d)

sàn

36.

Ăn quả nhớ kẻ......

a)

trồng rau

b)

trồng cây

c)

nuôi gà

d)

nuôi vịt

37.

14 - 3 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

38.

Ngày Tết hàn thực là ngày nào?

a)

mùng 3 tháng 3 âm lịch

b)

mùng 10 tháng 3 âm lịch

c)

mùng 4 tháng 3 âm lịch

d)

mùng 3 tháng 3 dương lịch

39.

1 giờ + 3 giờ = ? giờ

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

40.

Trong vườn có 10 cây bưởi và táo. Số cây bưởi là 4. Hỏi số cây táo là mấy cây?

a)

14

b)

10

c)

4

d)

6

41.

Lá cờ Tổ quốc của Việt Nam có hình gì màu vàng chính giữa?

a)

lá cây

b)

bông lúa

c)

búp măng

d)

ngôi sao

42.

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày (a)   mùng 10 tháng 3

43.

Bình có 10 viên bi. Nam cho Bình 7 viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

3 viên bi

b)

14 viên bi

c)

15 viên bi

d)

17 viên bi

44.

Con gì ăn cỏ

Đầu có hai sừng

Lỗ mũi buộc thừng

Kéo cày rất giỏi

a)

con bò

b)

con voi

c)

con trâu

d)

con vịt

45.

Trong bài hát "Cháu yêu bà" - Nhạc sĩ Xuân Giao, mái tóc màu trắng của bà được ví như....

a)

trắng như bông

b)

trắng như tuyết

c)

trắng như mây

d)

trắng như da em bé

46.

Gia đình em có bố, mẹ và anh trai. Hỏi có tất cả mấy người?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

47.

Trước khi ăn cơm cùng gia đình, em cần làm gì?

a)

rửa bát

b)

nấu cơm

c)

hát một bài

d)

mời cả nhà xơi cơm

48.

Trên bãi cỏ có 14 con bò. Những người nông dân đã lùa bò về, còn có 4 con vẫn đang gặm cỏ. Hỏi những người nông dân đã lùa bao nhiêu con bò về nhà?

a)

11 con bò

b)

10 con bò

c)

18 con bò

d)

19 con bò

49.

Tìm tiếng chứa vần "an" phù hợp với từ sau

......... học

a)

bàn

b)

lan

c)

can

d)

dán

50.

Dịch bệnh đang diễn ra phức tạp, nguy hiểm, bắt nguồn từ Vũ Hán - Trung Quốc, khiến nhiều người phải cách ly tại nhà có tên là gì?

a)

H5N1

b)

Ê - bô - la

c)

Viêm não Nhật Bản

d)

Corona Covid 19

51.

Em cần làm gì để phòng dịch bệnh Covid 19?

a)

Ăn uống đủ chất, khi ra ngoài phải đeo khẩu trang

b)

Tập thể dục, thể thao lành mạnh

c)

Vệ sinh tay, cơ thể sạch sẽ bằng các sản phẩm diệt khuẩn...

d)

Tất cả các đáp án trên