wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

2.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

3.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

4.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

5.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

6.

Trái nghĩa với từ "Bỏ" trong "Ông tôi bỏ cặp kính xuống bàn." là:

a)

Đeo vào

b)

Tháo ra

c)

Đặt

d)

Cầm

7.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

8.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

9.

Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:

a)

Nhẹ nhõm

b)

Nhẹ

c)

Mát lành

d)

Mát

10.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

11.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

12.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

13.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau: " Bóc......cắn....."

(a)  

16.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

17.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

18.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

19.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:

a)

Nhanh

b)

Ngừng

c)

d)

Đỏ

20.

Trái nghĩa với từ "cứng" trong "thép cứng" là:

a)

Yếu

b)

Mềm mại

c)

Dẻo

d)

Rắn

21.

Trái nghĩa với từ "cứng" trong "học lực loại cứng" là:

a)

Mềm

b)

Dẻo

c)

Yếu

d)

Mềm mại

22.

Trái nghĩa với từ "cứng" trong "động tác cứng" là:

a)

Yếu

b)

Nhanh

c)

Mềm mại

d)

Chậm

23.

Trái nghĩa với từ "non" trong "chim non" là:

a)

Non nớt

b)

Già

c)

Lớn

d)

Nhỏ

24.

Trái nghĩa với từ "non" trong "cân non" là:

a)

Tươi

b)

Nặng

c)

Nhẹ

d)

Yếu

25.

Trái nghĩa với từ "non" trong "tay nghề non" là:

a)

Vững

b)

Non nớt

c)

Kém

d)

Nhanh

26.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "người chạy" là:

a)

Dừng

b)

Khỏe

c)

Yếu

d)

Chậm chạp

27.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "ô tô chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Dừng

d)

Xấu

28.

Trái nghĩa với từ "nhạt" trong "màu áo nhạt" là:

a)

Nhạt nhòa

b)

Nổi

c)

Đậm

d)

Xanh

29.

Trái nghĩa với từ "nhạt" trong "tình cảm nhạt" là:

a)

Sâu đậm

b)

Ngọt ngào

c)

Cay đắng

d)

Nhạt nhẽo

30.

Trái nghĩa với từ "già" trong "quả già" là:

a)

Trẻ

b)

Non

c)

Xanh

d)

Chín

31.

Trái nghĩa với từ "già" trong "người già" là:

a)

Non

b)

Nhỏ

c)

Béo

d)

Trẻ

32.

Trái nghĩa với từ "già" trong "cân già" là:

a)

Trẻ

b)

Tươi

c)

Non

d)

Thừa

33.

"Từ trái nghĩa làm những từ có nghĩa giống nhau." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

"Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau: "Anh em như thể tay chân."

a)

1/ Anh - em

b)

2/ Tay - chân

c)

Cả đáp án 1-2 đều sai

d)

Cả đáp án 1-2 đều đúng

36.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng"

a)

mực - đen

b)

đèn - sáng

c)

đen - đèn

d)

đen - sáng

37.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gạn đục khơi trong."

a)

đục - trong

b)

gạn - trong

c)

khơi - trong

d)

đục - khơi

38.

Điền một từ trái nghĩa phù hợp với từ màu đỏ trong câu sau: " Xấu người ...........nết."

a)

đẹp

b)

vui

c)

rộng

d)

yêu

39.

Trái nghĩa với từ "tươi" trong "nét mặt tươi" là:

a)

Vui

b)

Suy nghĩ

c)

Suy tư

d)

Rầu rĩ

40.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "quyển sách dày" là:

a)

Thưa

b)

Nhẹ

c)

Mỏng

d)

Hay

41.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "vỏ quýt dày" là:

a)

Khô

b)

Nhẹ

c)

Mỏng

d)

Khô cong

42.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "mưa dày hạt" là:

a)

Thưa

b)

Nặng

c)

Mỏng

d)

To

43.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "cấy dày" là:

a)

Mỏng

b)

Nhiều

c)

Thưa

d)

Ít

44.

Trái nghĩa với từ "dày" trong "sao dày đặc" là:

a)

Nhiều

b)

Chi chít

c)

Thưa

d)

Lắm

45.

Trái nghĩa với từ "yếu" trong "học yếu" là:

a)

Kém

b)

Giỏi

c)

Dốt

d)

Chăm

46.

Trái nghĩa với từ "yếu" trong "sức yếu" là:

a)

Yéu ớt

b)

Ốm yếu

c)

Khỏe

d)

Yếu mềm

47.

Trái nghĩa với từ "chín" trong "cơm chín" là:

a)

Thiu

b)

Sống

c)

Ngon

d)

Dẻo

48.

Trái nghĩa với từ "chín" trong " suy nghĩ chín" là:

a)

Sống, sống sít

b)

Hời hợt, nông cạn

c)

Thiu, thối

d)

Ngon, dẻo

49.

Trái nghĩa với từ "chín" trong "thịt bò chín" là:

a)

Non

b)

Thiu

c)

Cháy

d)

Tái

50.

Trái nghĩa với từ "chín" trong "ngượng chín cả mặt" là:

a)

Sống

b)

Sống sít

c)

Tái

d)

Khô

51.

Trái nghĩa với từ "chín" trong "quả chín" là:

a)

Xanh

b)

Non

c)

Già

d)

Héo

52.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "máy chạy" là:

a)

Yếu

b)

Khỏe

c)

Chậm

d)

Ngừng