Font size
WorksheetsTỪ TRÁI NGHĨA
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:
Thân thiện
Nóng nảy
Nhanh nhảu
Thờ ơ
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Trái nghĩa với từ "Bỏ" trong "Ông tôi bỏ cặp kính xuống bàn." là:
Đeo vào
Tháo ra
Đặt
Cầm
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Từ trái nghĩa với từ "mạnh" trong câu: "Trận gió mạnh làm lá cây rụng lả tả." là:
Nhẹ nhõm
Nhẹ
Mát lành
Mát
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
Nhão
Chín
Cháy
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu tả
ẩu đả
ẩu đoảng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau: " Bóc......cắn....."
(a)
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "hàng bán chạy" là:
Nhanh
Ngừng
Ế
Đỏ
Trái nghĩa với từ "cứng" trong "thép cứng" là:
Yếu
Mềm mại
Dẻo
Rắn
Trái nghĩa với từ "cứng" trong "học lực loại cứng" là:
Mềm
Dẻo
Yếu
Mềm mại
Trái nghĩa với từ "cứng" trong "động tác cứng" là:
Yếu
Nhanh
Mềm mại
Chậm
Trái nghĩa với từ "non" trong "chim non" là:
Non nớt
Già
Lớn
Nhỏ
Trái nghĩa với từ "non" trong "cân non" là:
Tươi
Nặng
Nhẹ
Yếu
Trái nghĩa với từ "non" trong "tay nghề non" là:
Vững
Non nớt
Kém
Nhanh
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "người chạy" là:
Dừng
Khỏe
Yếu
Chậm chạp
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "ô tô chạy" là:
Chậm
Nhanh
Dừng
Xấu
Trái nghĩa với từ "nhạt" trong "màu áo nhạt" là:
Nhạt nhòa
Nổi
Đậm
Xanh
Trái nghĩa với từ "nhạt" trong "tình cảm nhạt" là:
Sâu đậm
Ngọt ngào
Cay đắng
Nhạt nhẽo
Trái nghĩa với từ "già" trong "quả già" là:
Trẻ
Non
Xanh
Chín
Trái nghĩa với từ "già" trong "người già" là:
Non
Nhỏ
Béo
Trẻ
Trái nghĩa với từ "già" trong "cân già" là:
Trẻ
Tươi
Non
Thừa
"Từ trái nghĩa làm những từ có nghĩa giống nhau." Đúng hay sai?
Đúng
Sai
"Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau." Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu sau: "Anh em như thể tay chân."
1/ Anh - em
2/ Tay - chân
Cả đáp án 1-2 đều sai
Cả đáp án 1-2 đều đúng
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng"
mực - đen
đèn - sáng
đen - đèn
đen - sáng
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gạn đục khơi trong."
đục - trong
gạn - trong
khơi - trong
đục - khơi
Điền một từ trái nghĩa phù hợp với từ màu đỏ trong câu sau: " Xấu người ...........nết."
đẹp
vui
rộng
yêu
Trái nghĩa với từ "tươi" trong "nét mặt tươi" là:
Vui
Suy nghĩ
Suy tư
Rầu rĩ
Trái nghĩa với từ "dày" trong "quyển sách dày" là:
Thưa
Nhẹ
Mỏng
Hay
Trái nghĩa với từ "dày" trong "vỏ quýt dày" là:
Khô
Nhẹ
Mỏng
Khô cong
Trái nghĩa với từ "dày" trong "mưa dày hạt" là:
Thưa
Nặng
Mỏng
To
Trái nghĩa với từ "dày" trong "cấy dày" là:
Mỏng
Nhiều
Thưa
Ít
Trái nghĩa với từ "dày" trong "sao dày đặc" là:
Nhiều
Chi chít
Thưa
Lắm
Trái nghĩa với từ "yếu" trong "học yếu" là:
Kém
Giỏi
Dốt
Chăm
Trái nghĩa với từ "yếu" trong "sức yếu" là:
Yéu ớt
Ốm yếu
Khỏe
Yếu mềm
Trái nghĩa với từ "chín" trong "cơm chín" là:
Thiu
Sống
Ngon
Dẻo
Trái nghĩa với từ "chín" trong " suy nghĩ chín" là:
Sống, sống sít
Hời hợt, nông cạn
Thiu, thối
Ngon, dẻo
Trái nghĩa với từ "chín" trong "thịt bò chín" là:
Non
Thiu
Cháy
Tái
Trái nghĩa với từ "chín" trong "ngượng chín cả mặt" là:
Sống
Sống sít
Tái
Khô
Trái nghĩa với từ "chín" trong "quả chín" là:
Xanh
Non
Già
Héo
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "máy chạy" là:
Yếu
Khỏe
Chậm
Ngừng
