Font size
WorksheetsCHUYÊN ĐỀ CẤU TẠO CỦA TỪ TIẾNG VIỆT
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Theo cấu tạo, từ Tiếng Việt gồm mấy loại chính ?
1
2
3
4
Từ phức trong Tiếng Việt gồm mấy tiếng trở lên?
1
2
3
4
Theo cấu tạo của từ Tiếng Việt, từ phức gồm những loại từ nào?
Từ đơn - Từ phức
Từ láy và Từ Hán Việt
Từ ghép và Từ mượn
Từ ghép và Từ láy
Từ láy trong Tiếng Việt gồm những loại nào?
Láy bộ phận và láy toàn bộ
Láy âm và láy vần
Láy âm, láy tiếng
Láy âm và vần, láy tiếng
Từ ghép trong Tiếng Việt gồm những loại nào?
Ghép chính phụ (ghép phân nghĩa, ghép phân loại)
Ghép đẳng lập (Ghép hợp nghĩa)
Ghép chính phụ và ghép đẳng lập
Ghép Hán Việt và ghép thuần Việt
Từ ghép là từ mà các tiếng trong từ đều có đặc điểm gì?
đều có nghĩa
đều cùng âm
đều cùng thanh điệu
đều cùng nguồn gốc
Từ láy là từ mà các tiếng trong từ có đặc điểm gì?
đều có nghĩa
đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng
đều cùng láy lại một bộ phận âm hay toàn bộ tiếng và có thể có 1 tiếng có nghĩa (tiếng gốc)
Có một tiếng trong từ có ý nghĩa gọi là tiếng gốc, tiếng còn lại không có nghĩa
Từ "run rẩy" thuộc loại từ nào nếu phân theo cấu tạo?
Từ đơn
Từ mượn
Từ ghép
Từ láy
Từ "may mặc" là từ ghép hay là từ láy?
Từ ghép
Từ láy
Vừa là từ ghép, vừa là từ láy
Không là từ ghép cũng không là từ láy
Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?
Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa
Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu
Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.
Từ được tạo thành từ một tiếng.
Đơn vị cấu tạo từ là gì?
Tiếng
Câu
Đoạn văn
Từ phức gồm mấy tiếng
hai
một
nhiều hơn hai
hai hoặc nhiều hơn hai
Từ tươi tốt, dạy dỗ, học hỏi, học hành là từ láy. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ nha sĩ, bác sĩ, y sĩ, ca sĩ, dược sĩ, thi sĩ được xếp vào nhóm từ gì?
Từ đơn
Từ ghép
Từ láy
Tìm từ láy trong các từ dưới đây?
Tươi tốt
Tươi đẹp
Tươi tắn
Tươi thắm
Tìm từ ghép trong các từ dưới đây?
xinh xinh
dịu dàng
lom khom
xinh đẹp
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất _ _ _ _ _ _ _ được dùng để đặt câu.
(a)
Tiếng là đơn vị _ _ _ _ _ _ nên từ.
(a)
Điền từ còn thiếu vào nhận xét sau:
"Một tiếng là một từ khi tiếng đó...".
cấu tạo nên từ
không có nghĩa
có nghĩa
kết hợp với từ
Trong câu sau có bao nhiêu từ, bao nhiêu tiếng?
"Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo."
9 từ, 9 tiếng
9 từ, 7 tiếng
7 từ, 9 tiếng
7 từ, 7 tiếng
"Chóc" trong "chim chóc" có phải là một từ hay không?
có
không
Từ "vội vàng" là từ láy...?
láy phụ âm đầu
láy vần
láy toàn bộ
Từ "lạch bạch" là từ láy...?
láy phụ âm đầu
láy vần
láy hoàn toàn
Đâu không phải là một từ láy?
máy móc
chăm chỉ
tươi tốt
sạch sành sanh
mơ mộng
Phần vần có các bộ phận sau:
âm đầu
âm cuối
âm đệm, âm chính, âm cuối
âm đệm
Hai tiếng bắt vần với nhau là:
Hai tiếng có vần giống nhau
Hai tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn
Hai tiếng có vần giống nhau
Hai tiếng giống nhau hoàn toàn
Cách phân loại từ phức nào hợp lí nhất trong những cách sau đây:
Từ phức và từ đơn
Từ ghép và từ láy
Từ phức và từ láy
Từ phức và từ ghép
Xét về mặt cấp độ:
Tiếng có cấp độ lớn hơn từ
Tiếng có cấp độ ngang bằng từ
Tiếng có cấp độ nhỏ hơn từ
Không thể xác định quan hệ giữa tiếng và từ
Trong các kết hợp từ gạch chân trong đoạn văn sau, kết hợp từ nào KHÔNG PHẢI từ láy (được chọn nhiều đáp án):
"Cheo cheo là loài nhút nhát sống trong rừng. Khi kiếm ăn, cheo cheo dũi mũi xuống để đào mầm măng. Khi có động, chúng lò dò chạy"
cheo cheo
nhút nhát
dũi mũi
mầm măng
lò dò
Câu văn sau có bao nhiêu từ: "Lá bọc ngoài, mĩ vị để trong là ngụ ý đùm bọc nhau" (Bánh chưng bánh giầy)?
10 từ
9 từ
13 từ
12 từ
Thứ tự nào sau đây là đúng về cấp độ của các đơn vị ngôn ngữ?
tiếng < từ < câu < đoạn < văn bản
từ < tiếng < câu < đoạn < văn bản
văn bản < đoạn < câu < từ < tiếng
tiếng < câu < từ < đoạn < văn bản
Trong các dãy sau, dãy nào là TỪ?
nàng; sinh, nở; bọc, trứng; trăm, nghìn.
hồng hào, đẹp đẽ; bú mớm, khoẻ mạnh
đạp xe, hát hay, học bài, đang ngủ, thích chơi
Câu lạc bộ, hợp tác xã, sạch sành sanh, khít khìn khịt, sát sàn sạt, ủy ban nhân dân, hội đồng nhân dân, khấp kha khấp khểnh, mấp ma mấp mô…
a, b, yê, ua, uô, b, c, d, nh, ph, nh
Các tiêu chí cơ bản để phân loại từ tiếng Việt gồm:
Cấu tạo
Từ loại
Nguồn gốc
Chữ viết
Ngữ nghĩa
Căn cứ vào tiêu chí cấu tạo, từ tiếng Việt được chia thành:
Từ đơn, từ ghép, từ láy
Từ đơn, từ phức
Từ thuần Việt, từ vay mượn
Từ địa phương, từ toàn dân
Từ đồng âm - Từ đa nghĩa - Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa
Danh từ, động từ, tính từ, đại từ, số từ, quan hệ từ ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?
Nguồn gốc
Phạm vi sử dụng
Cấu tạo
Từ loại
Ngữ nghĩa
Từ thuần Việt, từ Hán Việt, Từ gốc Ấn - Âu ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?
Phạm vi sử dụng
Từ loại
Cấu tạo
Nguồn gốc sử dụng
Ngữ nghĩa
Từ đồng âm, từ đa nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa ...là cách phân chia từ tiếng Việt dựa vào tiêu chí nào?
Phạm vi sử dụng
Từ loại
Ngữ nghĩa
Cấu tạo
Nguồn gốc
Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ ĐƠN?
Ti vi, cà phê, in-ter-net, bô xít, ..
Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…
chợ búa, gà qué, đường xá, chó má
Sông núi, sách vở, xe đạp, bạn học.
sách, bút, điện, trăng, cây, giỏi, cao, thấp
Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ PHỨC?
Ti vi, cà phê, in-ter-net..
học lỏm, học gạo, học tủ, xe đẹp, xe máy, xe thồ, xe xích lô, hạt thóc, hạt gạo, hạt đỗ…
Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…
đo đỏ, trăng trắng, tim tím, nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, lơ thơ, Sạch sành sanh, dửng dừng dưng, hớt hơ hớt hải, lúng ta lúng túng…
học hành, sách vở, quần áo, đi đứng, vui buồn, sáng tối, chợ búa, chó má
Chọn các ý đúng nói về TỪ PHỨC:
là từ do hai hay nhiều tiếng ghép lại thành một từ có ý nghĩa chung.
Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng.
chia thành hai loại: Từ ghép và từ láy
Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn.
Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ
Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ:
Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn
Mang tính chất phân loại nên có thể kết hợp với số từ.
Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ
Các từ ghép chính phụ sau khi được tạo ra vẫn có thể được dùng để tiếp tục tạo ra các từ ghép chính phụ ở cấp độ nhỏ hơn nữa.
Có yếu tố phụ biểu thị các sắc thái khác nhau đối với nghĩa của tiếng chính.
Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP ĐẲNG LẬP:
Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ
Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng
Mang ý nghĩa khái quát nên không thể kết hợp với số từ.
Nghĩa của từ ghép đẳng lập có thể là nghĩa của một tiếng trong nó (xét ở thời điểm hiện nay) nhưng vẫn mang tính khái quát
Các thành tố của từ ghép đẳng lập bình đẳng về nghĩa và cùng từ loại với nhau
Trong các dãy từ sau, dãy nào là TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ?
đỏ au, đỏ rực, đỏ chót, đỏ chói, đỏ tươi, đỏ thắm, đỏ hỏn
đo đỏ, đỏ đắn, đỏ đỏ
đỏ đen, đen đỏ, xanh đỏ
rất đỏ, hơi đỏ, đỏ lắm, má đỏ,
Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?
xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang
da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm
mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man
hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực
Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?
gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười
ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn
núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi
gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành
Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?
bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng
õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm
tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười
mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn
Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?
học tập, học hành, học hỏi, anh em
học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt
bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng
anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi
Các dạng từ láy gồm:
Láy một
Láy đôi
Láy ba
Láy tư
Láy năm
Chọn các ý đúng nói về Nghĩa của từ láy:
Được tạo nên nhờ sự hòa phối âm thanh của các tiếng
Khuôn vần của các tiếng trong từ láy phụ âm đầu ảnh hưởng nhất định đến ý nghĩa của từ láy
Nghĩa của từ láy rất phong phú nhưng có 3 dạng cơ bản: Nghĩa mạnh hơn; nghĩa yếu hơn, nghĩa ngang bằng với nghĩa của tiếng gốc
Có một số từ lá có nghĩa khái quát (nói chung) giống như các từ ghép đẳng lập
Chọn các ý đúng nói về sự khác nhau giữa TIẾNG và TỪ:
Tiếng là một phần phát âm, về mặt chữ viết các tiếng được viết tách rời nhau. Từ được tạo bởi một hoặc hai tiếng trở lên
Vai trò của từ được thể hiện trong mối quan hệ với các từ khác trong câu. Tiếng không thể tham gia tạo câu.
Tiếng và từ đều tham gia cấu tạo nên câu
Đa phần cả tiếng và từ đều là những đơn vị có nghĩa
Tiếng diễn đạt một khái niệm (về sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, quan hệ, quá trình, mức độ…)
