wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên Tiếng Việt 4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép (a)   sự"

2.

Chọn các phần giải nghĩa đúng:

a)

gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm

b)

gan góc: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm

c)

kiên gan: bộ phận của bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết mật để tiêu hoá chất mỡ

d)

lá gan: có khả năng chịu đựng thử thách, trước khó khăn, nguy hiểm vẫn giữ vững ý chí

e)

gan lì: tỏ ra có gan, dám đương đầu với nguy hiểm hoặc dám chịu đựng

3.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ được gọi là...

a)

Thiên văn

b)

Thiên thạch

c)

Thiên văn học

d)

Thủy văn học

e)

Địa lý

4.

Điền từ phù vào chỗ trống:

Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng (a)  

5.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống

Buồn trông ch (a)   chếch sao Mai

Sao ơi sao hỡi nhớ ai sao mờ

(Ca dao)

6.

Đứng mũi chịu sào nơi đầu (a)   ngọn gió

7.

Khi viết cuối câu cầu khiến có dấu chấm than hoặc dấu...

a)

chấm hỏi

b)

chấm

c)

ba chấm

d)

phảy

e)

hai chấm

8.

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng...

a)

kêu

b)

vang

c)

xa

d)

ngân

9.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

cuốn hút - hấp dẫn

b)

dịu dàng - thùy mị

c)

nô đùa - đùa giỡn

d)

người nghe - độc giả

e)

vườn hoa của vua - vườn ngự uyển

10.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa phù hợp:

a)

thông minh - nhanh nhẹn

b)

tuyên dương - khen ngợi

c)

người xem - khán giả

d)

khoan khoái - sảng khoái

e)

khoan khoái - khoan thai

11.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

 Của ………… vật lạ

(a)  

12.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cùng hội, cùng ……….

(a)  

13.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Cũ ….. mới ta

(a)  

14.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Của bền ……… người

(a)  

15.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:


Sách gối đầu (a)  

16.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Danh bất ….. truyền

(a)  

17.

Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống:

Dầm mưa, dãi ……

(a)  

18.

Bài thơ Truyện cổ nước mình của nhà văn nào ?

a)

Lâm Thị Mĩ Dạ

b)

Tố Hữu

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Tô Hoài

19.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?

a)

55

b)

60

c)

54

d)

53

20.

Dòng nào sau đây là danh từ ?

a)

học, làm bài, nghe giảng.

b)

cặp, sách, vở, nghe giảng

c)

thầy cô, cha mẹ, học sinh.

d)

đánh răng, rửa mặt, làm bài tập.

21.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

22.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

23.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

24.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

25.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

26.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

27.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

28.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

29.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “… là những từ dùng để xưng hô hoặc thay thế”

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

31.

Danh từ KHÔNG chỉ điều gì?

a)

Sự vật

b)

Hiện tượng

c)

Đặc điểm

d)

Khái niệm

32.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu tính từ?

“Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh”

(Tố Hữu – Lượm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

34.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

35.

Chọn nhân định đúng về: Nha Trang

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Là nóc nhà Đông Dương

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

36.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

37.

Chọn nhân định đúng về: Cột cờ Lũng Cú

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

38.

Chọn nhân định đúng về: Chùa Một Cột

a)

Có Tháp Rùa soi bóng

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là ngôi chùa lớn nhất thế giới

d)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

e)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

39.

Chọn nhân định đúng về: Văn Miếu Quốc Tử Giám

a)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

b)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

c)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Có Tháp Rùa soi bóng

40.

Chọn nhân định đúng về: Mũi Cà Mau

a)

Nơi địa đầu Tổ quốc

b)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

c)

Là nóc nhà Đông Dương

d)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

e)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

41.

Chọn nhân định đúng về: Vịnh Hạ Long

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

42.

Điền tên loài hoa phù hợp vào chỗ trống

“Ngựa con sẽ đi khắp

Trên những cánh đồng hoa

Loá màu trắng hoa ………..

Trang giấy nguyên chưa viết

Con làm sao ôm hết

Mùi hoa huệ ngọt ngào

Gió và nắng xôn xao

Khắp đồng hoa ……… dại.”

(Tuổi Ngựa - Xuân Quỳnh)

a)

mơ - mận

b)

mơ - cúc

c)

hồng - đào

d)

sen - mận

e)

cúc - mơ

43.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Tạ Duy Anh là tác giả của bài tập đọc “Cánh …. tuổi thơ”

a)

én

b)

diều

c)

chim

d)

hoa

44.

Các từ “liêu xiêu, lao xao, lấm tấm” là từ láy có hai tiếng giống nhau ở…..

a)

phần vần

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

e)

âm cuối

45.

Bịt mắt bắt dê, ô ăn quan, rồng rắn lên mây là …….. của Việt Nam

a)

phong tục

b)

lễ hội

c)

trò chơi dân gian

d)

câu đố

e)

bài hát

46.

Giải câu đố:

Để nguyên thường vẫn chan cơm

Có huyền trĩu là gió vườn lao xao

Vút bay khi sắc thêm vào

Đính thêm dấu hỏi người nào cũng ưa

Từ để nguyên là từ nào?

(a)  

47.

Điền d hoặc r vào chỗ trống:

“Nhà lá đơn sơ

Tấm lòng …ộng mở

Nồi cơm nấu …ở

Bát nước chè xanh

Ngồi vui kể chuyện

Tâm tình bên nhau.”

(Hoàng Trung Thông)

a)

r - d

b)

r - r

c)

d - d

d)

d - r

48.

Các từ “dòng sông, cây cối, kinh nghiệm” là.....

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

49.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ