wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dấu hiệu chia hết

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

2.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

3.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

4.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

5.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

6.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

7.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

8.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

9.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

10.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

11.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

12.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

13.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

14.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

15.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

16.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

17.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

18.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

19.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

20.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

21.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

22.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

23.

Hãy chọn các số chia hết cho 2?

a)

98

b)

64

c)

207

d)

202

e)

163

24.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

25.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

26.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

27.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

28.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

29.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

30.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

31.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

32.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

33.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

34.

Hãy chọn số tự nhiên chia hết cho 3

a)

1065

b)

639

c)

215

d)

568

e)

23

35.

Từ bốn chữ số : 3; 4 ; 5 ;0 . Em viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

37.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

38.

Số nào chia hết cho 9

a)

367

b)

349

c)

923

d)

819

39.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

40.

Số chia hết cho 3 là:

a)

22

b)

103

c)

201

d)

110

41.

Số nào chia hết cho 2:

a)

3

b)

18

c)

71

d)

65

42.

Số chia hết cho 9 là

a)

108

b)

325

c)

444

d)

3500

43.

Số chia hết cho 5 là:

a)

1002

b)

6000

c)

10 004

d)

85 041

44.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

6500

b)

6873

c)

5404

d)

8000

45.

Số chia hết cho 3 là

a)

88

b)

70689

c)

452

d)

6007

46.

Số chia hết cho 9 là

a)

99

b)

800

c)

1001

d)

5555

47.

Số nào không chia hết cho 5:

a)

6100

b)

7080

c)

6411

d)

6415

48.

Số chia hết cho 2 và 5 là

a)

6420

b)

4622

c)

4602

d)

7524