wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 4 CUỐI NĂM

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phân số 7513\frac{75}{13} đọc là:

a)

Bảy lăm phần mười ba

b)

Bảy lăm phần mười

c)

Bảy mươi năm phần mười ba

d)

Bảy mươi lăm phần mười ba

2.

Phân số 1645\frac{16}{45} đọc là:

a)

Mười sáu phần bốn lăm

b)

Mười sáu phần bốn mươi năm

c)

Mười sáu bốn mươi lăm

d)

Mười sáu phần bốn mươi lăm

3.

Thương của phép chia 4 : 3 được viết dưới dạng phân số là:

a)

43\frac{4}{3}

b)

34\frac{3}{4}

c)

41\frac{4}{1}

d)

14\frac{1}{4}

4.

Thương của phép chia 5 : 12 được viết dưới dạng phân số là:

a)

512\frac{5}{12}

b)

125\frac{12}{5}

c)

51\frac{5}{1}

d)

112\frac{1}{12}

5.

Trong các cách viết phân số sau, cách viết nào sai?

a)

38\frac{3}{8}

b)

121\frac{12}{1}

c)

08\frac{0}{8}

d)

360\frac{36}{0}

6.

Trong các phân số sau, phân số nào nhỏ hơn 1:

a)

43\frac{4}{3}

b)

1512\frac{15}{12}

c)

88\frac{8}{8}

d)

13\frac{1}{3}

7.

45\frac{4}{5} của 30kg là:

a)

6 kg

b)

24 kg

c)

6

d)

24

8.

Trung bình cộng của 3 số 12, 45, 54 là:

a)

(12+45+54)

b)

(12+45+54) : 2

c)

(12+45+54) : 3

d)

(12+45+54) : 4

9.

tấn ; tạ ; yến ; kg

12 tấn = ................ yến

a)

12

b)

120

c)

1 200

d)

12 000

10.

tấn ; tạ ; yến ; kg

15 000 kg = ................ tấn

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

1

11.

tấn ; tạ ; yến ; kg

90 kg = ................ yến

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

12.

m2 ; dm2 ; cm2 ; mm2

22 m2 = ..................... cm2

a)

220

b)

2 200

c)

22 000

d)

220 000

13.

m2 ; dm2 ; cm2 ; mm2

22 cm2 = ..................... mm2

a)

220

b)

2 200

c)

22 000

d)

220 000

14.

Năm 1012 thuộc thế kỉ:

a)

X

b)

XI

c)

XII

d)

XIII

15.

Năm 1954 thuộc thế kỉ:

a)

XVII

b)

XIX

c)

XX

d)

XXI

16.

Năm 1900 thuộc thế kỉ:

a)

XVIII

b)

XIX

c)

XX

d)

XXI

17.

Em sinh ra ở thế kỉ:

a)

XVIII

b)

XIX

c)

XX

d)

XXI

18.

Trong giải đấu bóng đá dành cho học sinh khối Bốn, các bạn Nam, Việt, Huy và Dũng lần lượt ghi được số bàn thắng là: 7, 6, 2, 4

a) Bạn ghi được nhiều bàn thắng nhất là: bạn ................

a)

Nam

b)

Việt

c)

Huy

d)

Dũng

19.

Trong giải đấu bóng đá dành cho học sinh khối Bốn, các bạn Nam, Việt, Huy và Dũng lần lượt ghi được số bàn thắng là: 7, 6, 2, 4

    b) Sắp xếp DÃY SỐ LIỆU theo thứ tự GIẢM DẦN: ..................................................................


a)

7,6,4,2

b)

2,4,6,7

c)

Nam, Việt, Dũng, Huy

d)

Huy, Dũng, Việt, Nam

20.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm

a. Thẻ được chọn ........................ có số tròn chục.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

21.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm

b. Thẻ được chọn ........................ có số 70.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

22.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm

c. Thẻ được chọn ........................ có số 50.

a)

chắc chắn

b)

không thể

c)

có thể

23.

Cho hình vẽ như sau :

Cạnh DE song song với mấy cạnh, đó là những cạnh nào?

a)

2 cạnh, đó là BC, AI

b)

2 cạnh, đó là IK, EK

c)

3 cạnh, đó là BC, GH, IK

d)

4 cạnh, đó là BC, GH, AD, EK

24.

Phân số chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

75\frac{7}{5}

c)

127\frac{12}{7}

d)

712\frac{7}{12}

25.

Phân số chỉ phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

44\frac{4}{4}

c)

84\frac{8}{4}

d)

38\frac{3}{8}

26.

Trong các số 17 839; 193 842; 184 823; 9 382; số có chữ số 3 thuộc lớp nghìn là:

a)

17 839

b)

193 842

c)

184 823

d)

9 382

27.

Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học:

Khối có nhiều học sinh nhất là khối:

a)

1,5

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Trong hộp có hai quả bóng màu xanh và đỏ. Không nhìn vào hộp, lấy ra một quả bóng.

a. Quả bóng đó .......................... là màu xanh.

a)

chắc chắn

b)

có thể

c)

không thể

29.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Trong hộp có hai quả bóng màu xanh và đỏ. Không nhìn vào hộp, lấy ra một quả bóng.

b. Quả bóng đó ...........................là màu trắng.

a)

chắc chắn

b)

có thể

c)

không thể

30.

Đúng hay Sai?

1 hình bình hành DEAH.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Đúng hay Sai?

Góc đỉnh H; cạnh HB, HC là góc bẹt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Đúng hay Sai?

Cạnh DE song song với cạnh HA.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Đúng hay Sai?

Cạnh AB vuông góc với cạnh AC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Lớp 4A có 25 bạn học sinh, trong đó 25\frac{2}{5}  số bạn là nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn nam?

Các bước tính đúng là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

35.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Trong khay đựng các khối hình lập phương, hình hộp chữ nhật. Nam bịt mắt, bốc ngẫu nhiên một khối hình.

a. Khối hình được chọn ........................ là khối lập phương.

a)

có thể

b)

chắc chắn

c)

không thể

36.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Trong khay đựng các khối hình lập phương, hình hộp chữ nhật. Nam bịt mắt, bốc ngẫu nhiên một khối hình.

a. Khối hình được chọn ........................ là khối cầu.

a)

có thể

b)

chắc chắn

c)

không thể

37.

Đúng hay Sai?

Góc đỉnh T; cạnh TM, TQ là góc vuông.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Đúng hay Sai?

Cạnh MN vuông góc với cạnh TQ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Đúng hay Sai?

Cạnh AB song song với cạnh DC

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Đúng hay Sai?

ABCD là hình thoi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Đúng hay Sai?

Góc đỉnh B; cạnh BM, BC là góc tù.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Đúng hay Sai?

Cạnh AB song song với cạnh DC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Đúng hay Sai?

MNPQ là hình thoi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Đúng hay Sai?

Cạnh MP vuông góc với cạnh QN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Đúng hay Sai?

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PC là góc bẹt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Đúng hay Sai?

Cạnh QM song song với cạnh DC.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Đúng hay Sai?

Cạnh AC vuông góc với cạnh BD.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Đúng hay Sai?

ABCH là hình bình hành

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Đúng hay Sai?

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC là góc nhọn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Đúng hay Sai?

Cạnh BH vuông góc với cạnh DC

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Chữ số 7 của số 17 548 359 có giá trị là:

a)

7 triệu

b)

7 nghìn

c)

7 chục

d)

7 đơn vị

52.

Cho biểu đồ thời gian ăn bữa trưa của nhóm học sinh sau:

 

a) Có .... bạn trong nhóm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cho biểu đồ thời gian ăn bữa trưa của nhóm học sinh sau:

 

b) Bạn .......... ăn bữa trưa nhanh nhất.

a)

b)

Cúc

c)

d)

54.

Cho biểu đồ thời gian ăn bữa trưa của nhóm học sinh sau:

 

Sắp xếp dãy số liệu theo thời gian ăn tăng dần.

a)

20, 25, 36, 40

b)

40, 36, 25, 20

c)

Tú, Hà, Cúc, Lê

d)

Lê, Cúc, Hà, Tú

55.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Em và anh chơi chơi trò tung xúc xắc với nhau.

Em tung xúc xắc 1 lần. Khi đó:

- Số chấm tròn trên mặt xúc xắc .................. là số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 7

a)

có thể

b)

chắc chắn

c)

không thể

56.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Em và anh chơi chơi trò tung xúc xắc với nhau.

Em tung xúc xắc 1 lần. Khi đó:

Số chấm tròn trên mặt xúc xắc ................. là 4

a)

có thể

b)

chắc chắn

c)

không thể

57.

Điền các từ: có thể, chắc chắn hay không thể vào chỗ chấm.

Em và anh chơi chơi trò tung xúc xắc với nhau.

Em tung xúc xắc 1 lần. Khi đó:

Số chấm tròn trên mặt xúc xắc ...................... là 8.

a)

có thể

b)

chắc chắn

c)

không thể

58.

Hình bên có .... góc vuông.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Hình bên có .... góc nhọn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Góc đỉnh A, cạnh AB, AC là góc:

a)

b)

nhọn

c)

vuông

d)

bẹt

61.

Góc đỉnh H, cạnh HB, HC là góc:

a)

b)

nhọn

c)

vuông

d)

bẹt