wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

2.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

3.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép tổng hợp?

a)

A. cá ngừ

b)

B. hoa lan

c)

C. nhà hàng

d)

D. nhà cửa

4.

Từ ghép phân loại có nghĩa hẹp hơn nghĩa của tiếng chính, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

5.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép tổng hợp ?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

6.

Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống sau:

Từ láy là những ... mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt âm thanh.

a)

A. từ đơn

b)

B. từ ghép

c)

C. từ phức

d)

D. từ tượng hình

7.

Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

9.

Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?

a)

A. lung linh

b)

B. khờ khạo

c)

C. đủng đỉnh

d)

D. róc rách

10.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

11.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

12.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Xe máy

b)

Xe cộ

c)

Xe đạp

d)

Xe buýt

13.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

14.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

15.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng tính

16.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Bánh trái

b)

Hoa quả

c)

Sách báo

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

18.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

20.

Chỉ ra từ láy vần trong các từ láy sau?

a)

Lênh khênh

b)

Lung lay

c)

Xinh xắn

d)

Nhỏ nhắn

21.

Chỉ ra từ láy âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Mới mẻ

b)

Lao xao

c)

Loắt choắt

d)

Rưng rưng

22.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

Ầm ĩ

b)

Cũ kĩ

c)

Mỏng manh

d)

Mềm mại

23.

Từ nào chứa tiếng trắng là từ láy cả âm và vần trong các từ sau:

a)

Trong trắng

b)

Trắng trẻo

c)

Trắng tinh

d)

Trăng trắng

24.

Từ láy “nho nhỏ” là:

a)

Láy âm

b)

Láy vần

c)

Láy âm và vần

d)

Láy tiếng

25.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

26.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy vần?

a)

Lững thững, thướt tha, đủng đỉnh, róc rách

b)

Lững thững, thì thào, lác đác, khúc khích

c)

Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng

d)

Lững thững, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào

27.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy cả âm và vần?

a)

The thé, sang sảng, thoang thoảng, tim tím

b)

Rầm rầm, thì thào, lác đác, khúc khích

c)

Lững thững, lộp độp, lách cách, bảng lảng

d)

Đủng đỉnh, thẳng thắn, đoàng đoàng, ào ào

28.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy âm đầu?

a)

Lững thững, thơm tho, đủng đỉnh, róc rách

b)

Thì thào, lác đác, khúc khích, lộp độp

c)

Lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng

d)

Thơm tho, đủng đỉnh, róc rách, thì thào

29.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: đường nhựa, đường làng, đường sá, đường bộ, đường sắt.

a)

đường nhựa

b)

đường làng

c)

đường sá

d)

đường sắt

30.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

31.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: bạn học, bạn đường, bạn bè, bạn vong niên, bạn đời.

a)

bạn đường

b)

bạn bè

c)

bạn vong niên

d)

bạn đời

32.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

lạnh giá

b)

nóng bức

c)

lạnh ngắt

d)

giá rét

33.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

34.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

35.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

36.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

37.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

38.

Loại 1 từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhoi

b)

Nhỏ bé

c)

Nhỏ nhen

d)

Nhỏ nhắn

39.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng bức

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

40.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng lóa

c)

Sáng rực

d)

Sáng sủa

41.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

42.

Phân loại từ láy : "ào ào" ?

a)

Láy vần

b)

Láy âm đầu và vần

c)

Láy âm đầu

43.

Phân loại từ láy : "áy náy" ?

a)

Láy vần

b)

Láy âm đầu

c)

Láy âm đầu và vần

44.

Phân loại từ láy : "dịu dàng" ?

a)

Láy vần

b)

Láy âm đầu

c)

Láy âm đầu và vần

45.

Trong ví dụ sau có bao nhiêu từ ghép?

" Nước Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là cây tre nứa."

(a)  

46.

Ghi lại 3 từ láy phụ âm đầu có trong ví dụ sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

47.

Ghi lại từ láy tiếng có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

48.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng): long lanh, lung linh, chùng chình, sóng sánh, tí tách

(a)  

49.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

50.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

51.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

52.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

53.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

54.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

55.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

56.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy