Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 61
Worksheet time: 2hrs 2mins
Điền số:
2 tấn 3 tạ = .........kg?
23
230
2300
203
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
9999
1000
9876
10000
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
Số 56 005 được đọc là:
Năm mươi sáu nghìn không trăm linh năm
Năm mươi sáu nghìn không trăm linh lăm
Năm sáu nghìn không trăm linh năm
Năm nghìn sáu trăm linh năm
Tính:
39 178 + 25 706
63 884
64 784
64 984
64 884
Số liền sau của số 45799 là:
45700
45790
45798
45800
1 phút = (a) giây
2 phút = .......... giây
102
210
120
201
1 phút 8 giây = (a) giây
60 giây = 1 phút
Sai
Đúng
21 thế kỉ = ......... năm
50
25
5
100
5 thế kỉ = (a) năm
Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
18, 19
19, 20
20, 21
21, 22
Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
(a)
Điền vào chỗ chấm:
21 giờ = ... phút
20 phút
30 phút
40 phút
25 phút
Chiến thắng Điện Biên Phủ vào ngày 7 tháng 5 năm 1954 . Năm đó thuộc thế kỉ nào?
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XXI
300 giây = ... phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
Từ năm 601 đến năm 700 là thế kỉ nào?
Thế kỉ V
Thế kỉ VIII
Thế kỉ VI
Thế kỉ VII
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5 phút 30 giây ... 530 giây
>
<
=
Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào? Tính đến nay đã được bao nhiêu năm?
Thế kỷ XIII; 730 năm
Thế kỷ XIII; 733 năm
Thế kỉ XII; 733 năm
Thế kỉ XII; 732 năm
Điền vào chỗ chấm:
Từ năm (a) đến năm 1900 là thế kỉ XIX.
7 tấn = .......... kg
70
700
7000
70 000
23 tấn = ........... yến
230
2300
23 000
230 000
Năm 1992 thuộc thế kỉ thứ mấy?
Thế kỉ XX
Thế kỉ XI
Thế kỉ XV
Thế kỉ X
7 thế kỉ = ............. năm
70
17
27
700
2 giờ 10 phút = ........ phút
210
2100
120
130
3 tấn 25 kg = .......... kg
325
3025
3250
30025
Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?
Thế kỉ V
Thế kỉ XI
Thế kỉ XXI
Thế kỉ X
19 tấn = .......... yến
190
19
1900
109
3 phút 10 giây = ............. giây
190
180
310
31
2 thế kỉ 75 năm = ............. năm
2075
275
2750
275 000
3 tuần có bao nhiêu ngày?
12 ngày
15 ngày
21 ngày
30 ngày
4 phút 15 giây = ________ giây
45 giây
55 giây
215 giây
255 giây
Điền số thích hợp vào ô trống:
2 tuần 3 ngày = (a) ngày
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
8 giờ 20 phút = (a) phút
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Góc trong hình có số đo là (a) o.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Góc trong hình có số đo là (a) o.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Góc trong hình có số đo là (a) o.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Góc trong hình có số đo là (a) o.
1 ngày có bao nhiêu giờ?
12 giờ
24 giờ
48 giờ
100 giờ
Số gồm 3 triệu, 7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, viết là:
3075020
307520
37520
307500020
Số 90 070 340 đọc là:
Chín triệu không trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi.
Chín mươi triệu không trăm bảy mươi nghìn ba trăm bốn mươi.
Chín mươi triệu bảy nghìn ba trăm bốn mươi.
Chín mươi triệu không trăm linh bảy nghìn ba trăm bốn mươi.
6 tấn 43 kg = ………kg
643
6430
6043
64300
Cho số 965 .....28 < 965 128, chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3
1
2
0
Cho c = 24; d = 3 Tính giá trị của biểu thức: 340 + c : d
340 + c : d = ……..?
340
348
76
412
435704 – 262790 = ?
(a)
514625 + 82398= ?
(a)
Nhắc lại các đơn vị đo đã học
dm
dm2
cm2
m2
1m2 = ... cm2
100 cm2
10 000 cm2
10 cm2
100 dm2
6 dm2 8 cm2 = ... cm2
(a)
654 000 cm2 = ... dm2
654 dm2
6 540 dm2
65 400 dm2
6 540 m2
70 000 cm2 = ... m2
7 m2
700 dm2
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
